成員:Me2hero/𡨸漢喃朱使用個人/A-C

番版𠓨𣅶21:36、𣈜15𣎃5𢆥2016𧵑Me2hero (討論 | 㨂𢵰)

A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y

A

a

  1. - (間投詞)、突入する
  2. [錒] - アクチニウム(金属)
  3. [丫]
  4. [阿]
  5. [鴉]

à

  1. - (間投詞)、突入する

á

  1. [亞] - …に準ずる、アジア
  2. [啞] - 口がきけない
  3. [氬] - アルゴン(気体)

  1. - 若い女性

ác

  1. 𪅴 - カラス
  2. [惡] - 悪い
  3. [握]

ạc

ách

ạch

ai

  1. - 誰
  2. [哀]
  3. [埃]

ái

ải

am

  1. [庵] - いおり
  2. [諳] - そらんじる

ám

  1. 𩹎
  2. [暗]
  3. [闇]

ảm

  1. [黯] - くろい、くらい
  2. [闇]

an

  1. [安] - やすんじる
  2. [鞍] - くら(馬具)

án

  1. [案] - 机、判決、事案
  2. [按] - 調べる、おしとどめる
  3. [晏]

ang

áng

  1. - おおよそ
  2. [盎]

anh

  1. - 兄、兄さん、…君
  2. [英] - イギリス、優れている
  3. [鸚] - インコ、オウム
  4. [嬰] - 乳飲み子、嬰児
  5. [櫻]

ánh

  1. [映] - 光、光線
  2. [暎]

ảnh

  1. [影]

ao

  1. - 沼
  2. [凹]

ào

áo

  1. [奧] オーストリア
  2. [襖] 上衣

ảo

  1. [幻]

ạo

áp

  1. [押]
  2. [壓]
  3. [鴨]

át

ạt

au

áy

Ă

ắc

ặc

ăm

ẵm

ăn

  1. 𩛖 - 食べる

ăng

ắng

ắp

ắt

Â

âm

  1. 𤋾
  2. [音]
  3. [陰]

ầm

ấm

  1. 𤋾 - 暖かい
  2. - 茶瓶
  3. [蔭]

ẩm

  1. 𣼩 - 湿った
  2. [飮]

ẫm

ậm

ân

  1. [恩]
  2. [慇]
  3. [殷]

ấn

  1. [印]

ẩn

  1. [隱]

ẩng

ấp

ập

ất

  1. [乙]

âu

  1. [慪]
  2. [歐]
  3. [甌]
  4. [謳]
  5. [鷗]

ấu

  1. - ヒシ(植物)
  2. [幼] - おさない

ẩu

ầy

ấy

  1. 𧘇

ẩy

ậy

B

ba

  1. 𠀧
  2. [巴]
  3. [芭]
  4. [波]
  5. [爸]

  1. [婆]

  1. [伯]
  2. [播]
  3. [覇]

bả

bạc

bai

bài

bải

bãi

bám

bãm

ban

bàn

bán

bàng

bảng

bạng

banh

bánh

bảnh

bạnh

bao

bào

bảo

bão

bát

bàu

báu

bảu

bạu

bay

  1. 𩙻 - 飛ぶ
  2. 𨭍 - こて
  3. 𠎩

bày

bảy

  1. 𦉱 / 𠤩

bắc

băm

bặm

băn

bằn

bắn

  1. 𢏑 - (矢を)射る

bẳn

băng

bằng

  1. - 等しい、…によって、もしも…ならば
  2. - 「平」bình の変音
  3. [憑] - 証明
  4. [鵬] - おおとり(想像上の鳥)
  5. [朋] - なかま、ともだち
  6. [棚]

bẵng

bặng

bắp

bặp

bắt

  1. - 強制する、捕まえる

bặt

bấc

bậc

bầm

bấm

bẩm

bẫm

bậm

bần

bấn

bẩn

bâng

bầng

bấng

bẩng

bẫng

bậng

bấp

bập

bất

  1. - 花札遊びの一種
  2. [不] - 打消しの接頭辞

bật

bâu

bầu

bấu

bẩu

bậu

bây

bầy

bấy

bẩy

  1. - てこで持ち上げる、押しのける、そそのかす
  2. 𣞻 - 垂木
  3. 𠤩 - (数詞)=bảy

bẫy

  1. 𠙣 - わな

bậy

be

  1. 𡮣 - 小さい、幼い

bẻ

bẽ

bẹ

bèm

bẻm

ben

bèn

bén

bẽn

bẹn

beng

béng

beo

bèo

béo

bẻo

bẽo

bẹo

bép

bẹp

bề

bế

bể

bễ

bên

bền

bến

bển

bễn

bện

bênh

bềnh

bếp

  1. 𤇮 - 台所、料理する、かまど

bệp

bết

bệt

bêu

bều

bếu

bểu

bệu

bi

bỉ

bia

bìa

bịa

bịch

biếc

biền

biển

biêng

biếng

biệng

biết

biệt

biều

biếu

biệu

bim

bìm

bím

bỉm

bịn

binh

bình

bịp

bít

bịt

bìu

bíu

bĩu

bịu

bỏ

  1. 𠬃

bọ

bóc

bọc

bòi

bói

bom

bỏm

bõm

bon

bòn

bón

bỏn

bọn

bong

bòng

bóng

  1. 𩃳 - ボール
  2. - 影
  3. 𣈖 - 光、光源

bỏng

bọng

bóp

bọp

bọt

bồ

bố

  1. 𢂞 - 父親
  2. [布]
  3. [佈]
  4. [怖]

bổ

bốc

  1. 𡃒
  2. [卜]

bộc

bôi

bồi

bối

bổi

bốm

bổm

bồn

bốn

bộn

bông

bồng

bống

bỗng

bốp

bộp

bột

bờ

bớ

bở

bỡ

bợ

bời

bới

bởi

  1. 𤳷

bờm

bợm

boơn

bờn

bỡn

bợn

bớp

bợp

bớt

bợt

bu

bụ

bua

bùa

búa

bủa

bụa

bục

bui

bùi

búi

bụi

bùm

bủm

bụm

bùn

bún

bủn

bung

bùng

  1. 𤑫 - 燃え上がる

búng

bủng

bụng

buộc

  1. 𦄾 - 縛る、束ねる

buồi

buổi

buồm

buôn

buồn

buông

buồng

buốt

buột

búp

bụp

bụt

bứ

bự

bự

bưa

bừa

bứa

bửa

bữa

bựa

bức

bực

bưng

bừng

bứng

bửng

bước

bươi

bưởi

bưỡi

bướm

bươn

bương

bướng

bươu

bướu

bứt

bựt

C

cả

  1. -年長の - 大きい - すべての - 多く

các

  1. [各]
  2. [閣]
  3. [擱]

cạc

cách

  1. [格]
  2. [隔]
  3. [革]

cạch

cai

cài

cái

  1. 個 / 丐 - (無生物に前置する類別詞)
  2. 𡡇 - 雌

cải

cãi

  1. 𠳚 - 議論する

cám

cạm

càn

cản

cạn

càng

cáng

canh

cành

cánh

cạnh

  1. 𧣲 - 辺、縁、隣
  2. [競]

cào

cáo

cạo

cáp

cạp

cát

cau

càu

cáu

cảu

cạu

cay

  1. 𨐮 - からい、つらい

cày / cầy

cáy

cảy

cạy

cắc

cặc

căm

cằm

cắm

cặm

căn

cằn

cắn

cặn

căng

cẳng

cẵng

cắp

cặp

cắt

  1. - 切断する
  2. 𢵷 - 任務に就かせる
  3. 𪁄 - ハイタカ(鳥)

cặt

câm

cầm

  1. [琴]
  2. [禽]
  3. [擒]

cẫm

cần

  1. - …する必要がある
  2. 𥵚 - 竿
  3. [勤] - 勤勉な
  4. [芹] - セリ
  5. [懃]

cấn

cập

cất

cật

câu

cầu

cấu

cậu

cây

  1. 𣘃

cầy

cấy

cậy

cha

chà

chá

chả

chã

chạ

chác

chạc

chạch

chai

chài

chái

chải

chàm

chám

chảm

chạm

chan

chán

chạn

chang

chàng

  1. - 青年
  2. [幢] - のぼり旗
  3. [撞]

cháng

chảng

chanh

chành

chảnh

chạnh

chao

chào

cháo

chảo

chão

chạo

chạp

chát

chạt

chau

chàu

cháu

  1. 𡥙 - 孫

chay

cháy

  1. 𤈜 - 燃える
  2. 𩶪 - ヒラコノシロ(魚)

chảy

chạy

  1. 𧼋 - 走る

chắc

chăm

chằm

chắm

chẳm

chặm

chăn

chằn

chắn

chẵn

chặn

chăng

chằng

chẳng

chẵng

chặng

chắp

chặp

chắt

chặt

châm

chầm

chấm

chân

  1. - 足
  2. [眞]

chấp

  1. 𠽃
  2. [汁]
  3. [執]

chất

  1. - 重ねる
  2. [質] - 物質、性質、問いただす

châu

  1. - バッタ、イナゴ
  2. - 集まる、集める
  3. [珠] - 真珠、涙
  4. [州] - 地方行政区分
  5. [洲] - 大洲
  6. [舟]
  7. [朱]
  8. [周]
  9. [株]
  10. [硃]
  11. [週]

chầu

chấu

chẫu

chậu

chầy

chấy

chẩy

chậy

che

chè

ché

chẻ

chẽ

chẹ

chèm

chém

chẻm

chen

chèn

chén

chẻn

chẽn

chẹn

cheo

chèo

chéo

chẻo

chẹo

chép

  1. 𠽃 - 舌鼓を打つ
  2. - 書き写す
  3. 𩺗 - コイ

chẹp

chét

chẹt

chê

chề

chế

chệ

chệc

chếch

chệch

chêm

chềm

chễm

chênh

chềnh

chếnh

chểnh

chệnh

chết

  1. 𣩂 - 死ぬ

chì

chí

chỉ

  1. 𥿗 - 糸
  2. - 重さの単位
  3. [指] - 指さす
  4. [只] - …のみ
  5. [止] - 病気の進行を止める
  6. [枳] - カラタチ
  7. [旨] - 皇帝の命令
  8. [紙] - 紙
  9. [祉]
  10. [砥]
  11. [趾]
  12. [脂]

chị

chia

chìa

chỉa

chĩa

chích

chiếc

chiêm

chiên

chiền

chiêng

chiếng

chiệng

chiếp

chiệp

chiết

chiều

chiếu

chim

chìm

chím

chỉm

chín

chỉn

chình

chính

  1. [正] - 正しい、まさにその、主要な
  2. [政] - 政治、行政の

chĩnh

chíp

chít

chịt

chiu

chịu

cho

chò

chó

chỏ

chõ

chọ

choác

choạc

choai

choài

choãi

choại

choán

choang

choàng

choáng

choảng

choạng

choành

choảnh

choắt

chóc

chọc

choe

chòe

chóe

choèn

choẹt

choi

chòi

chói

chỏi

chõi

chọi

chòm

chỏm

chon

chòn

chỏn

chọn

  1. 𢵬 - 選ぶ

chong

chòng

chóng

  1. 𨙛 - 速い
  2. 𢶢 - めまいがする

chỏng

chõng

chóp

chọp

chót

chọt

chồ

chỗ

chốc

chôi

chồi

chối

chổi

  1. - ほうき
  2. - クスノキ

chỗi

chôm

chồm

chỗm

chôn

  1. - 埋葬する、埋める、心に残す

chồn

chốn

chộn

chông

chồng

chống

  1. 𢶢 - 抵抗する

chổng

chộp

chốt

chột

chơ

chờ

chớ

chở

  1. 𨔾 - 運搬する

chợ

chơi

chới

chơm

chờm

chớm

chởm

chờn

chớn

chớp

chợp

chớt

chợt

chù

chú

  1. - 叔父
  2. [註] - 注釈
  3. [咒] - 呪文
  4. [注] - そそぐ

chủ

  1. [主] - 主人、主なもの

chua

chùa

chúa

chũa

chúc

chục

chui

chùi

chúi

chủi

chum

chùm

chúm

chũm

chụm

chun

chùn

chủn

chũn

chung

  1. - 公共の、いっしょの、共同の、一般的な
  2. - 酒杯
  3. [終] - 終わり
  4. [鍾]
  5. [鐘]

chùng

chúng

  1. [眾] - (複数)、多くの

chuốc

chuộc

chuôi

chuồi

chuối

chuỗi

chuôm

chuốm

chuồn

chuông

chuồng

chuộng

chuốt

chuột

chụp

chút

chụt

chuyên

chuyền

chuyến

chuện

chữ

chứ

chữ

  1. 𡨸 - 文字

chưa

  1. 𣗓 - まだ…していない

chừa

chứa

  1. 𧸓 - 含む、貯蔵する

chửa

chữa

  1. 𡪇

chực

chửi

chưn

chưng

chừng

chửng

chững

chước

chưởi

chườm

chường

co

  1. 𣎏-存在する、持っている

cỏ

cọ

cọc

coi

còi

cói

cỏi

cõi

còm

cọm

con

  1. 𡥵 - 子供

còn

cỏn

cong

còng

cóng

cỏng

cõng

  1. - 背負う、しょい込む

cọng

cóp

cọp

cót

cọt

cồ

cố

cổ

cỗ

cộ

cốc

cộc

côi

  1. 𡦶 - 孤児

cối

cổi

cỗi

cội

  1. - 樹根

côm

cồm

cốm

cộm

côn

cồn

cốn

cổn

cộn

công

  1. - クジャク
  2. - くわえて運ぶ
  3. [工] - 労働、工業、賃金
  4. [功]  - 功績
  5. [公] - 公共の、公平な、公爵
  6. [攻] - 攻撃する
  7. [蚣]

cồng

cống

cổng

cộng

  1. [共]

cốp

cộp

cốt

cột

  1. - 柱
  2. - 梱包する

cờ

cớ

cỡ

cơi

cời

cởi

cỡi

cơm

  1. 𩚵 - 飯、食事

cớm

cợm

cơn

  1. 𩂀 - 爆発、発作

cớn

cỡn

cợn

cợt

cu

  1. - キジバト、ヤマバト
  2. - 男性器、男の子

củ

  1. 𡳰 - 古い

cụ

cua

của

  1. 𧵑

cục

cui

cùi

cúi

củi

cũi

cụi

cùm

cúm

cụm

cùn

củn

cùng

  1. - …と共に
  2. - 最後、限界

cúng

củng

cũng

  1. - …もまた

cuốc

cuộc

cuối

cuội

  1. 𥖩 - 小石、卵石

cuốn

cuộn

cuông

cuống

cúp

cụp

cút

cụt

cứ

  1. - そのまま…する、ひたすら…する
  2. [據] - よりどころ
  3. [倨]
  4. [踞]
  5. [鋸]

cử

  1. [擧] - 持ち上げる、挙げる、選ぶ、任命する、(国家を)演奏する、行う

cữ

cự

cưa

cứa

cửa

  1. 𨷯 - 扉、窓、入り口

cựa

cửi

cưng

cứng

cười

cưới

cưỡi

cườm

cương

cướp

cứt

cưu