恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「準化:榜𡨸漢喃準」
n
→601~771
SaigonSarang (討論 | 㨂𢵰) n (→1101~1400) |
SaigonSarang (討論 | 㨂𢵰) n (→601~771) |
||
𣳔768: | 𣳔768: | ||
#[[標準化𡨸喃:thượng|thượng]] | #[[標準化𡨸喃:thượng|thượng]] | ||
#[[標準化𡨸喃:vừa|vừa]] | #[[標準化𡨸喃:vừa|vừa]] | ||
#* 𣃣<sup>*</sup> {{exp|- Xứng hợp: Một vừa hai phải; Giầy vừa chân - Đủ rồi, không cần thêm: Vừa vừa thôi - Mới qua tức thì: Y vừa có mặt ở đây - Cụm từ: vừạ.. vừa (tả hai việc xảy ra một lúc: Vừa ăn cướp vừa la làng)}} | |||
#[[標準化𡨸喃:bác|bác]] | #[[標準化𡨸喃:bác|bác]] | ||
#[[標準化𡨸喃:da|da]] | #[[標準化𡨸喃:da|da]] | ||
𣳔788: | 𣳔789: | ||
#[[標準化𡨸喃:bảy|bảy]] | #[[標準化𡨸喃:bảy|bảy]] | ||
#[[標準化𡨸喃:chạy|chạy]] | #[[標準化𡨸喃:chạy|chạy]] | ||
#* 𧼋<sup>*</sup> {{exp|- Bước cao và mau: Chạy như bay - Trao tài liệu tận tay: Chạy giấy; Chạy thư - Trốn tránh: Chạy nợ; Chạy loạn; Chạy làng; Cưới chạy tang - Giải toả mối vướng: Chạy bữa; Chạy đồ (cất đồ vào chỗ an toàn); Chạy gạo; Chạy ngược chạy xuôi; Chạy thầy chạy thuốc; Chạy tiền; Chạy tội - Suôn sẻ mau lẹ: Hàng bán chạy; Chạy việc - Trải dài: Trường sơn chạy dài ngàn dặm; Chạy một đường triện - Biến âm của Chảy: Nước mắt chạy quanh (muốn khóc) - Cụm từ: Chạy vạy (qua nhiều nỗi khó) - Cơ khí hoạt động: Đồng hồ chạy đúng; Chạy bằng điện - Hàng bán rong: Hàng chạy - Đút lót người có thế lực: Chạy chọt)}} | |||
#[[標準化𡨸喃:chiếc|chiếc]] | #[[標準化𡨸喃:chiếc|chiếc]] | ||
#[[標準化𡨸喃:đấu|đấu]] | #[[標準化𡨸喃:đấu|đấu]] |