標準化:Ra

自韋那威箕(VI NA UY KI)・委班復生漢喃越南
𨀈細: 轉向, 尋劍

Check mark (đã)確定(xác định)
vi.

  • Từ bên trong mà tới: Đi ra đi vào
  • Đem từ trong ra ngoài: Ra mồ hôi; Ra máu
  • Cho đề tài: Ra chỉ thị; Thày giáo ra bài
  • Bắt đầu làm việc: Ra đời (* sinh ra làm người; * bắt đầu hoạt động); Ra hiệu; Ra mắt; Ra mặt; Ra quân; Ra oai; Ra sức; Ra tay
  • Từ đi sau các động từ có nghĩa buông, cởi: Tháo ra; Buông ra; Chia ra; Thả ra
  • Trở thành: Muốn biến đất ra vàng; Công chuyện sẽ ra sao?
  • Kết quả cuối cùng: Ăn nên làm ra (khấm khá); Chẳng ra tuồng gì; Chẳng ra hồn; Chẳng ra trò (kết quả dở)
  • Tiếng kêu kéo dài: Ra rả
  • Chim bắt đầu học bay: Ra ràn
  • Rất mong: Ra riết

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net


𡨸(chữ)(chuẩn)𠚢

𡨸(chữ)(dị)(thể)𪞷 囉 𦋦