成員:Me2hero/𡨸漢喃朱使用個人/D-G

番版𠓨𣅶21:27、𣈜15𣎃4𢆥2016𧵑Me2hero (討論 | 㨂𢵰)

D

  1. da
  2. dạ
  3. dác
    • - (樹木の)靭皮、生皮
  4. dạc
  5. dạch
  6. dai
  7. dài
    • 𨱽 - 長い
  8. dái
  9. dải
  10. dãi
  11. dại
  12. dàm
  13. dám
  14. dan
  15. dàn
  16. dán
  17. dãn
  18. dạn
  19. dang
  20. dàng
  21. dáng
  22. dãng
  23. dạng
  24. dành
    • 𧶄 - 保留する、貯蔵する
    • 𦱊 - クチナシ(植物)
  25. dảnh
  26. dao
    • - かたな、ナイフ
    • - メカジキ
    • [搖] - ゆれる
    • [謠] - ふしをつけて歌う
    • [遙]
    • [瑤]
    • [鷂]
  27. dào
  28. dạt
    • - 押されて…に移動する
  29. dàu
  30. dáu
  31. day
  32. dày/dầy
  33. dáy
  34. dảy/dẩy
  35. dãy/dẫy
  36. dạy
    • 𠰺 - 教える
  37. dắc
    • 𢩮
  38. dặc
  39. dăm
  40. dằm
  41. dặm
  42. dằn
  43. dặn
  44. dằng
  45. dắng
  46. dẳng
  47. dẵng
  48. dặng
  49. dắt
    • 𢴑 - 手を引いていく
  50. dặt
  51. dâm
  52. dầm
  53. dẫm
  54. dậm
  55. dân
    • [民] - 人民、民衆
  56. dần
  57. dấn
  58. dận
  59. dâng
  60. dậng
  61. dấp
  62. dập
  63. dật
  64. dâu
  65. dầu
    • - あぶら
  66. dấu
    • 𧿫 - 符号
    • 𨣥 - かわいがる
    • 𥆺
  67. dẫu
  68. dây
  69. dấy
    • - 反乱などを起こす
  70. dẫy
  71. dậy
    • - 立ち上がる、起き上がる
    • 𠰺
  72. dẻ
  73. dẽ
  74. dèm
  75. dém
  76. dẽm
  77. dèo
  78. dẻo
  79. dẹo
  80. dép
  81. dẹp
  82. dề
  83. dế
  84. dễ
  85. dền
  86. dện
  87. dệt
    • 𦄅 - 織る、編む
  88. dỉ
  89. dia
  90. dìa
  91. dĩa
  92. diềm
  93. diềng
  94. diếp
  95. diều
  96. diếu
  97. diễu
  98. dim
  99. dìm
  100. dính
  101. dịp
  102. dít
  103. dịt
  104. diu
  105. dìu
  106. díu
  107. dịu
  108. dọ
  109. dóa
  110. dọa
  111. dóc
  112. dọc
    • 𨂔 - 縦幅、沿う、従う、組織の上下
    • - (ある種の植物の)長く直伸する葉柄
  113. doi
  114. dòi
  115. dói
  116. dõi
    • 𠼲
  117. dọi
  118. dom
  119. dòm
  120. don
  121. dòn
  122. dõn
  123. dọn
  124. dong
  125. dòng
  126. dõng
  127. dọng
  128. dồ
  129. dỗ
  130. dốc
  131. dộc
  132. dôi
  133. dồi
  134. dối
  135. dội
  136. dồn
  137. dông
  138. dọng
  139. dốt
  140. dột
    • 汿 - 汚い、恥ずべき
  141. dở
  142. dỡ
  143. dơi
  144. dời
  145. dởm
  146. dờn
  147. dớn
  148. dợn
  149. dợp
  150. du
    • 𠱋 - …だけれども
    • 𢂎 - 傘
  151. dụ
    • [誘] - 誘う、誘惑する
    • [諭] - 勅命、勅諭
    • [喩] - たとえ
  152. dua
  153. dùa
  154. dục
  155. dùi
  156. dúi
  157. dủi
  158. dũi
  159. dụi
  160. dum
  161. dũm
  162. dun
  163. dùn
  164. dún
  165. dung
  166. dùng
  167. dụng
    • [用] - 用いる
  168. duỗi
  169. duồng
  170. duột
  171. dút
  172. dụt
  173. duyềnh
  174. dừ
  175. dứ
  176. dữ
  177. dự
  178. dưa
  179. dừa
  180. dứa
  181. dựa
  182. dức
  183. dưng
  184. dừng
  185. dửng
  186. dựng
    • 𥩯 - 立てる、建てる
    • [孕] - 身ごもる
  187. dưới
    • 𠁑 - …の下の、下級の
  188. dường
  189. dứt
    • 𦄵 - 断ち切る、終わる
  190. dựt

Đ

  1. đa
  2. đà
  3. đá
    • 𥒥 - 石
    • - 蹴る
  4. đã
  5. đác
  6. đạc
  7. đai
  8. đái
  9. đại
    • 𠰺
    • [大]
    • [代]
    • [袋]
    • [黛]
  10. đám
  11. đan
  12. đàn
  13. đang
    • - あえて…する
    • [當] - ちょうど…している、当たる
    • [檔]
  14. đàng
  15. đáng
    • - …を受けるにふさわしい、…するのに相当する
    • - ぬかるみの
  16. đãng
  17. đanh
  18. đành
  19. đánh
  20. đảnh
  21. đạnh
  22. đào
  23. đạo
    • [道]
    • [盜]
    • [稻]
    • [導]
  24. đáp
    • - 投げる
    • - 襠(まち)
    • [答] - 答える
    • [搭] - 搭乗する
  25. đạp
    • - 蹴りあげる
    • [踏] - 踏む
  26. đau
  27. đáu
  28. đay
  29. đày
  30. đáy
  31. đảy
  32. đãy
  33. đặc
  34. đăm
  35. đằm
  36. đắm
  37. đẵm
  38. đặm
  39. đằn
  40. đắn
  41. đẵn
  42. đặn
  43. đăng
  44. đằng
  45. đắng
  46. đẵng
  47. đặng
  48. đắp
  49. đắt
  50. đặt
  51. đâm
  52. đấm
    • - こぶしで打つ
  53. đẫm
  54. đậm
  55. đần
  56. đẫn
  57. đận
  58. đâng
  59. đấng
  60. đập
  61. đất
    • 𡐙 - 大地、土
  62. đật
  63. đâu
    • - どこ
  64. đầu
    • - 歌姫
    • [頭] - あたま、かしら、最初
    • [投] - 投げる
    • [骰]
  65. đậu
  66. đây
    • - ここ
  67. đầy
  68. đấy
  69. đẩy
  70. đẫy
  71. đậy
  72. đe
  73. đè
  74. đẻ
  75. đẽ
  76. đem
  77. đẻm
  78. đen
  79. đèn
  80. đẹn
  81. đeo
  82. đèo
  83. đéo
  84. đẻo
  85. đẽo
  86. đẹp
  87. đét
  88. đẹt
  89. đế
  90. để
    • - 置く、…するための
    • [底]
    • [抵]
    • [邸]
  91. đêm
  92. đềm
  93. đếm
  94. đệm
    • - 敷物、挿入する
  95. đền
  96. đến
    • 𦤾 - 至る、行く
  97. đênh
  98. đềnh
  99. đểnh
  100. đễnh
  101. đệt
  102. đêu
  103. đều
    • 調 - 等しい、整っている
  104. đếu
  105. đểu
  106. đễu
  107. đi
  108. đì
  109. đí
  110. đĩ
  111. đìa
  112. đỉa
  113. đĩa
  114. điếc
  115. điềm
  116. điếm
  117. điểm
    • [點]
  118. điếng
  119. điều
  120. điếu
  121. định
    • [定] - …するつもりだ、決定する、安定する
  122. đít
  123. địt
  124. điu
  125. đỉu
  126. địu
  127. đò
  128. đó
    • 𪦆
    • 𥯉
  129. đỏ
    • 𧺂 - 赤い、幸運な、共産主義の思想、輝く
  130. đọ
  131. đọa
  132. đoàng
  133. đoảng
  134. đoanh
  135. đoành
  136. đọc
  137. đoi
  138. đòi
    • 𠾕
    • 𠐬
  139. đói
  140. đỏi
  141. đọi
  142. đom
  143. đòm
  144. đóm
  145. đỏm
  146. đon
  147. đòn
  148. đón
  149. đong
  150. đòng
  151. đóng
    • - 閉める、(杭などを)打ち込む、装着する
    • - 固まる
  152. đỏng
  153. đọng
  154. đót
  155. đọt
  156. đồ
  157. đố
  158. đổ
    • [堵]
    • [賭]
  159. đỗ
  160. độ
    • - 大体…くらい、…頃
    • [度]
    • [渡]
  161. đôi
  162. đồi
  163. đổi
    • 𢷮
  164. đỗi
  165. đội
  166. đốm
  167. đôn
  168. đồn
  169. đốn
  170. độn
  171. đông
    • - 凍る
    • 𨒟 - 群れている
    • [東] - ひがし
    • [冬] - ふゆ
  172. đồng
  173. đống
  174. đổng
  175. động
    • - …するとすぐ、…すればいつも
    • [洞] - 洞穴
    • [動] - うごく
  176. đốt
  177. đờ
  178. đớ
  179. đỡ
  180. đợ
  181. đời
    • 𠁀 - 生涯、世代、生活、この世、時代
  182. đợi
  183. đơm
  184. đờm
  185. đờn
  186. đớn
  187. đớp
  188. đớt
  189. đợt
  190. đu
  191. đù
  192. đú
  193. đủ
  194. đụ
  195. đua
    • 𢵋 - 競う、見せびらかす、模倣する
  196. đùa
  197. đũa
  198. đúc
  199. đục
  200. đui
  201. đùi
  202. đủi
  203. đũi
  204. đụi
  205. đùm
  206. đúm
  207. đun
  208. đùn
  209. đụn
  210. đùng
  211. đúng
  212. đủng
  213. đũng
  214. đụng
  215. đuốc
  216. đuôi
  217. đuối
  218. đuổi
  219. đuồm
  220. đuỗn
  221. đuông
  222. đuột
  223. đụp
  224. đút
  225. đụt
  226. đừ
  227. đưa
    • - 持っていく、提出する、揺らす
  228. đừa
  229. đứa
  230. đực
  231. đừng
    • 𠏦 - 抑制する、…するな
  232. đứng
  233. đững
  234. đựng
  235. được
    • - 得る、…できる
  236. đười
  237. đượm
  238. đườn
  239. đưỡn
  240. đường
    • - 道、方法
    • [糖] - 砂糖、糖分
    • [唐]
    • [堂]
    • [棠]
    • [塘]
  241. đứt
    • 𠞹 - 断つ、切る

E

  1. e
  2. è
  3. é
  4. éc
  5. em
  6. ém
  7. en
  8. én
  9. eng
  10. eo
  11. èo
  12. éo
  13. ẻo
  14. ẽo
  15. ẹo
  16. ép
  17. ẹp
  18. ét

Ê

  1. ê
  2. ế
  3. ếch
  4. ệch
  5. êm
  6. ếm
  7. ên
  8. ễn
  9. êu
  10. ễu

G

    • 𪃿 - にわとり
    • - 立てかける、寄りかかる、かくまう、交わりを結ぶ
  1. gả
    • - 娘を嫁がせる
    • 𡥚 - 若僧、彼
  2. gạ
    • - おだてて…させる、誘惑する
  3. gác
  4. gạc
  5. gạch
  6. gai
  7. gài
  8. gái
  9. gãi
  10. gại
  11. gan
  12. gàn
  13. gán
  14. gạn
  15. gang
  16. gàng
  17. ganh
  18. gành
  19. gánh
  20. gạnh
  21. gào
  22. gáo
  23. gạo
    • 𥺊 - 米
    • カポックノキ、ホンパンヤノキ(木)
  24. gạp
  25. gạt
  26. gàu
  27. gay
  28. gáy
  29. gảy
  30. gãy
  31. gạy
  32. găm
  33. gằm
  34. gắm
  35. gặm
  36. gằn
  37. gắn
  38. găng
  39. gắng
  40. gẵng
  41. gắp
  42. gặp
    • - 会う
  43. gắt
  44. gặt
  45. gấc
  46. gầm
  47. gấm
  48. gẫm
  49. gậm
  50. gân
  51. gần
  52. gâp
  53. gấp
  54. gập
  55. gật
  56. gâu
  57. gầu
  58. gấu
  59. gây
    • 𢲧 - 引き起こす、作り出す
    • 𨠳 - 発酵する、培養する
    • 𦟍 - むかつくように臭い
  60. gầy
  61. gẩy
  62. gẫy
  63. gậy
  64. ghe
  65. ghè
  66. ghé
  67. ghẻ
  68. ghẽ
  69. ghẹ
  70. ghém
  71. ghẹm
  72. ghen
  73. ghèn
  74. ghẹo
  75. ghép
  76. ghét
    • - 嫌う
  77. ghê
  78. ghề
  79. ghế
    • - いす、地位
  80. ghếch
  81. ghệch
  82. ghềnh
  83. ghi
    • - 記録する、登記する
  84. ghì
  85. ghiếc
  86. ghiền
  87. ghim
  88. ghìm
  89. ghím
  90. gi
    • - 何
  91. gỉ
  92. gị
  93. gia
    • [加] - 加える
    • [鎵] - ガリウム(金属)
    • [家] - いえ
    • [茄]
    • [嘉]
  94. già
  95. giá
  96. giã
  97. giạ
  98. giạc
  99. giái
  100. giải
    • - 亀の一種
    • 𢄩 - 賞
    • - 広げる
    • [解]
    • [邂]
    • [蟹]
  101. giãi
  102. giam
  103. giạm
  104. giàn
  105. giãn
  106. giàng
  107. giáng
  108. giảng
  109. giãng
  110. giạng
  111. giành
    • - 勝ち取る、争う
  112. giảnh
  113. giạnh
  114. giao
  115. giào
  116. giáo
    • - 長矛、かき回す、糸にのりをつける
    • [教] - カトリック、教員
  117. giạo
  118. giáp
  119. giát
  120. giạt
  121. giàu/giầu
  122. giay
  123. giày/giầy
    • 𩌂 - 靴
    • 𨃐 - 踏みつける
  124. giãy/giẫy
  125. giạy
  126. giặc
  127. giăm
  128. giằm
  129. giắm
  130. giẵm
  131. giặm
  132. giăn
  133. giằn
  134. giăng
  135. giằng
  136. giắng
  137. giắt
    • 𢴑 - 挿す、挟み込む
  138. giặt
  139. giấc
  140. giâm
  141. giầm
  142. giấm
  143. giậm
  144. giần
  145. giấn
  146. giận
  147. giẩng
  148. giậng
  149. giấp
  150. giập
  151. giất
  152. giật
  153. giầu
  154. giấu
  155. giậu
  156. giây
  157. giấy
  158. giẫy
  159. gié
  160. giẻ
  161. giẽ
  162. gièm
  163. gieo
  164. giéo
  165. giẹo
  166. giẹt
  167. giếc
  168. giệch
  169. giếm
  170. giền
  171. giêng
  172. giềng
  173. giếng
  174. giềnh
  175. giết
  176. giếu
  177. giễu
  178. giệu
  179. gìn
  180. gio
  181. giò
  182. gió
  183. giỏ
  184. gióc
  185. giòi
  186. giỏi
  187. giọi
  188. giòn
  189. giỏn
  190. giong
  191. giòng
  192. gióng
  193. giỏng
  194. giõng
  195. giọng
  196. giọt
  197. giô
  198. giồ
  199. giổ
  200. giỗ
  201. giốc
  202. giồi
  203. giổi
  204. giỗi
  205. giội
  206. giông
  207. giồng
  208. giống
  209. giộp
  210. giột
  211. giơ
  212. giờ
  213. giở
  214. giời
  215. giới
    • 𤈪
    • [界]
    • [戒]
    • [介]
    • [芥]
    • [疥]
    • [屆]
    • [械]
    • [誡]
  216. giờn
  217. giỡn
  218. giợn
  219. giợt
  220. giú
  221. giũ
  222. giũa
  223. giục
  224. giùi
  225. giúi
  226. giủi
  227. giùm
  228. giụm
  229. giun
  230. giùn
  231. giún
  232. giuộc
  233. giúp
    • 𠢟 - 助ける
  234. giư
  235. giữ
    • 𡨹 - 守る、保つ、つかむ
  236. giưa
  237. giừa
  238. giứa
  239. giữa
    • 𡧲 - 中間、途上、仲介的な
  240. giương
  241. giường
  242. giựt
  243. go
  244. góa
  245. góc
    • 𧣳 - 角
  246. gói
  247. gỏi
  248. gọi
    • - 呼ぶ
  249. gom
  250. gon
  251. gòn
  252. gọn
    • 𦄣 整った、整然とした
  253. gọng
  254. góp
    • - 提供する、貢献する
  255. gót
  256. gọt
  257. gồ
  258. gỗ
  259. gốc
  260. gộc
  261. gồi
  262. gối
  263. gội
  264. gồm
    • 𠁟 - …から成る、一か所に集中する
  265. gốm
  266. gông
  267. gồng
  268. gộp
  269. gột
  270. gở
  271. gỡ
  272. gởi
  273. gợi
    • 𢭮
  274. gờm
  275. gớm
  276. gợn
  277. gu
  278. gục
  279. gũi
  280. gùn
  281. gùng
  282. guốc
  283. guộc
  284. guồng
  285. guột
  286. gút
  287. gụt
  288. gừ
    • - 犬がうなる
  289. gửi
    • - 送る、委任する、預ける
    • 𦰦
  290. gừng
  291. gươm
  292. gườm
  293. gượm
  294. gương
  295. gượng