恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「院言語學 (越南)」

𣳔47: 𣳔47:


=={{r|陶造|Đào tạo}}==
=={{r|陶造|Đào tạo}}==
Là một trong những cơ sở đầu tiên của [[Uỷ ban Khoa học Xã hội Việt Nam]] (nay là [[Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam|Viện Khoa học xã hội Việt Nam]]) được công nhận là cơ sở đào tạo NCS, từ khoá đào tạo thứ nhất (1983) đến nay, Viện ngôn ngữ học có 4 chuyên ngành đào tạo [[tiến sĩ]] gồm:
羅𠬠𥪝仍基礎頭先𧵑[[委班科學社會越南]](𠉞羅[[院翰林科學社會越南|院科學社會越南]])得公認羅基礎陶造NCS、詞課陶造次一(1983)𦤾𠉞、院言語學𣎏4轉梗陶造[[進士]]𠁝:
*[[Lí luận ngôn ngữ]], mã số 62.22.01.01
*[[理論言語]]、碼數62.22.01.01
*[[Ngôn ngữ học ứng dụng]], mã số 62.22.01.05
*[[言語學應用]]、碼數62.22.01.05
*[[Việt ngữ học]], mã số 62.22.01.20
*[[越語學]]、碼數62.22.01.20
*[[Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số ở Việt Nam]], mã số 62.22.01.25<ref>www.vass.gov.vn/mlnewsfolder.2007-12-26.1851174436/huongdan_thutuc/mldocument.2006-07-09.7306098645/view</ref>
*[[言語各民族少數於越南]]、碼數62.22.01.25<ref>www.vass.gov.vn/mlnewsfolder.2007-12-26.1851174436/huongdan_thutuc/mldocument.2006-07-09.7306098645/view</ref>
 
外𠚢、中心普遍吧講𠰺言語𧵑院羅𠬠地址講𠰺吧學習㗂越𣎏威信𠯼朱生員外國𣎏需求學㗂越(http://tgn.edu.vn)
Ngoài ra, Trung tâm Phổ biến và giảng dạy Ngôn ngữ của Viện là một địa chỉ giảng dạy và học tập tiếng Việt có uy tín dành cho sinh viên ngoại quốc có nhu cầu học tiếng Việt (http://tgn.edu.vn).
中心復回職能言語𧵑院集中𠓨役研究吧治療各病理聯關𦤾言語。
 
Trung tâm Phục hồi chức năng ngôn ngữ của Viện tập trung vào việc nghiên cứu và trị liệu các bệnh lí liên quan đến ngôn ngữ.


==雜誌言語==
==雜誌言語==

番版𣅶16:07、𣈜6𣎃8𢆥2015

院言語學(Viện Ngôn ngữ học、𠸛㗂英:Institute of Linguistic)羅𠬠院研究科學專梗屬院韓临科學社會越南。院𣎏職能研究仍問提基本衛理論吧應用言語𧵑㗂越、𧵑各言語民族𠃣𠊛吧各外語越南、供給各論據科學朱役劃定政册言語𧵑茹渃;組織私問吧掏造𡢐大學言語學;參加發展源人力𧵑哿渃。

歷史

院得成立𣈜14𣎃5𢆥1968遶議定數59/CP𣈜14𣎃5𢆥1968𧵑會同政府𨕭基礎組言語學屬院文學吧祖述語科學直屬委班科學家渃。欺𡤔成立、院言語學只𣎏組言語學吧祖述語科學。朱𦤾𠉞、院㐌形成吧𡏦𥩯𢧚各房研究科學遶各專行𧵑言語學吧各房服務研究科學[1]

任務

  1. 呈主席院科學社會越南戰略、規畫、計畫5𢆥吧行𢆥吧組織實現𢖖欺得批閱。
  2. 研究基本𧗱言語學
  3. 研究仍問題理論吧寔踐𧗱㗂越、言語各民族少數於越南、言語各渃𥪝區域吧各言語恪𨕭世界。
  4. 結合研究𢭲陶造𥪝領域言語學、實現陶造𡢐大學遶規定𧵑法律、參加發展源人力𣎏程度高遶要求𧵑院科學社會越南吧各機關恪。
  5. 遶職能、組織審定吧參加審定𧗱𩈘科學各工程、預案發展經濟-社會於各部、梗、地方遶事分工𧵑院科學社會越南。實現各諮問科學符合𢭲職能、任務𧵑院。
  6. 組織合作國際𧗱研究吧陶造遶規定現行。
  7. 𢭂𢷮通信科學𢭲各機關𥪝渃吧渃外遶規定𧵑法律;管理資料、書院𧵑院;出版各印品科學、普遍各結果研究科學、傳播各見識科學𬧐廣大羣衆。
  8. 管理𧗱組織、部𣛠、編制、財政吧經費𧵑院遶各規定、制度𧵑家渃吧𧵑院科學社會越南。
  9. 實現各任務恪遶事分工𧵑主席院科學社會越南。

駐所正

院言語學㐌𣎏3𨁮𠊝𢷮駐所爫役。𠓀𢆥2005、院言語學𣎏駐所在20李太祖-河內。𢖖妬、駐所得轉𧗱數36行𣑳-河內。

駐所院言語學在數9金馬尚-𠀧亭-河內(計自𣎃11/2008)

駐所正現𠉞羅數9舖金馬尚、郡𠀧亭河內(計自𣎃11𢆥2008)。

𠬠數成就

𬆄自欺成立、院㐌集中展開研究各平面恪膮𧵑㗂越如:詞彙語義語法語音辭典、各塳方語𧵑㗂越;調查考察𣎏定嚮各言語民族少數於越南;研究各問題言語拫𢭲𠁀𤯩社會抵答應需求𧵑寔際/濟、云云。

𢆥1975、輯I𧵑辭典㗂越普通𠚢𠁀、羅份𢲫頭朱𠬠卷辭典㗂越筥𣃣得編撰遶方法𡤓、𢭲構築目詞𡗉層多樣、反映得併系統𧵑詞彙。各譬喻得𢵬淥技、𣎏注釋源摘引、擔保度信𢭄朱𠊛使用。 𢆥1988、辭典㗂越𢭲欣36𠦳目詞、由教師黃批主編㐌得出版、正式𦤾𢭲𠊛用。𬆄自達印頭先、卷辭典㐌得社會歡迎吧迍認𢭲𠬠態度𫇐珍重、信想。底羅卷辭典𣎏性質準、得界研究吧𠊛使用打價羅𣎏威信欣哿𥪝階段現𠉞。[2]

全景駐所院言語學

計自𨁮出版次一、𦤾𠉞卷辭典呢㐌得再版𠃩𨁮、𥪝𪦆𣎏𠄩𨁮(各𢆥1992吧2000)再版𣎏𢯢𢵻補充;噠𡥵數發行紀錄𦤾欣𠬠𤾓𠦳本。 𢖖欺完成役編撰卷辭典㗂越、工作研究吧編撰辭典於院㐌得掋𨑗𠬠𨀈𡤓。𠬠拉辭典各類㐌得編撰、服務各需求查究恪膮。𪦆羅各本:辭典要素漢越通用(1991)、辭典成語越南(1993)、辭典解釋成語㭲漢(1994)、辭典解釋成語㗂越(1995)、辭典詞𠸨㗂越(1995)、辭典同音㗂越(2001)、辭典詞𡤓㗂越(2002)、辭典㗂越普通(2002)、云云。 邊𧣲役編撰辭典㗂越各類、院共𫇐注重𦤾役編撰各類辭典雙語。默𠶢幹部轉𧗱外語𧵑院空𡗉仍院㐌爫崪工役𨅸𠚢組織、集合力量各幹部𣎏能力抵編撰吧出版辭典雙語吧多語各類如:術語言語學俄越(1969)、術語美術法越、越法(1970)、辭典術語書院學俄-英-法-越辭典英越(1975)、辭典術語哲學政治俄-法-越辭典術語科學社會俄-法-越(1979)、辭典越英(1987)、辭典法越(1992)、辭典越法(1992)、辭典英越(2000)、辭典法越(2001)、云云。 𧗱研究本詞語㗂越、院㐌主張豫𨕭基礎理論𧗱詞彙學𧵑世界、押用𠓨役解決仍問題具體𧵑㗂越、同時注重𦤾仍特徵𥢆𧵑詞語㗂越、詞𪦆爫𤏬訴仍特點𧵑詞語㗂越、合份𠓨公局準化㗂越、拧廛事𤄯𤎜𧵑㗂越、保衛吧發展㗂越。邊𧣲仍成就𧗱研究詞吧構造詞㗂越、𥪝𫣿𨔿𢆥過、院㐌𣎏𡗉工程研究𧗱問題準化吧拧廛事𤄯𤎜𧵑㗂越[1]

研究術語吧𡏦𥩯基礎科學朱役構造系統術語𥪝㗂越共羅主題得𡗉幹部研究𧵑院關心。㐌𣎏𫇐𡗉參論、報告科學吧各排研究𧵑院𧗱術語吧𡏦𥩯系統術語科學𥪝㗂越。院㐌拱𢭲中心編撰冊改革教育𧵑部教育編撰卷準化正寫吧術語(Nxb. 教育、1983)、𥪝𪦆集合各排曰心血𧵑各教師劉雲凌黃慧黎可繼, 、黃文行、云云。。𨕭基礎各報告吧意見題出呢、中心科學社會吧人文國家㐌拱部教育𡏦𥩯規定𧗱正寫㗂越吧規定𧗱術語㗂越。

工作研究成語、俗語㗂越共羅㨂給關重𧵑院言語學。特點構造吧特徵語義𧵑成語、俗語㗂越㐌得𤏬訴過行刷工程研究𧵑黃文行、陶坦、裴克越、云云。𪦆羅各工程:計𡀯成語俗語(1990)。辭典成語越南(1993)、辭典解釋成語㭲漢(1994)、辭典解釋成語㗂越(1995)、成語學㗂越(2002)、云云。 𧗱研究語義、院㐌形成𠬠向研究𤑟涅、接近得𢭲仍問題𧵑理說言語學現代。𪦆羅各研究押用理說分析語義學現代𠓨役分析義詞語𥪝㗂越𠬠格𣎏系統;𢲫𠚢吧𪠞螻𠓨仍領域𡤓𥪝㗂越如前假定、理說𧗱性情態、語用學、云云。;𪦆群羅役押用各理說連梗言語-logic學、言語-心理學𠓨役研究㗂越。

𬆄詞欺院𡤓得成立、語法學㗂越-𥪝資格羅𠬠部門關重研究𧗱法塞用詞撻句-㐌得注重研究。㐌形成𠬠集體科學、欺𪦆𠁝各幹部骨桿如阮金坦劉雲凌、胡黎、黎春貰、陳𪨀(紅民)、……;仍幹部呢、詞仍角度恪膮、㐌合份𡚢𡘯𠓨仍成就班頭𣎏得𥪝領域研究語法㗂越於院言語學。近底、接收仍成就語法理論現代𨕭世界、各幹部𧵑院扒頭𪠞螻欣𠓨𠬠數問題𧵑語法㗂越遶仍格接近𡤓-特別注重𦤾仍基礎語義、語用學知認-𢭲目的𥆾認各現象語法㗂越𠬠格全面欣、生動欣𥪝寔踐交接具體、靈活。同時共扒頭展開仍研究應用𧗱纇語法吧特別集中𡏦𥩯仍基礎班頭𧵑銀行予料𧗱語法㗂越、準備編撰語法㗂越理論吧語法普通㗂越𡤓。

研究㗂越詞角度職能、院㐌注重𬧐役考察歷史形成吧發展𧵑𡨸國語憑格𣃣收拾各資料貴。役𡏦𥩯吧準化術語共羅𠬠內容科學關重穿𬩐章程研究科學𧵑院。𧗱問題拧廛事𤄯𤎜𧵑㗂越、院㐌爫得𠬠數役𡢐:1).爫𤑟概念準吧問題準化㗂越;2).𣴙𠚢各解法具體𧗱䋦關係𡧲準𢭲變體如問題正音正寫𧵑㗂越、䋦關係𡧲㗂越全民𢭲㗂越方語(包𠁝方語地理吧方語社會)、䋦關係𡧲㗂越文學𢭲㗂越𠁀𤯩;云云……3).問題接認吧使用各要素𧵑㗂渃外羅內容得特別關心𤳸衆聯關𦤾各平面語音、語法、詞彙-語義吧𡨸曰𧵑㗂越;聯關𦤾每𩈘概念𧵑𠁀𤯩社會越南如詞語𠁀𤯩、術語、𠸛𫁅;聯關𦤾交接詞正式𦤾空正式、詞口語𦤾文本、云云……4).問題正寫㗂越得𥋳羅"結果具體𧵑準化"。

𧗱言語學應用、𥪝仍𢆥近底、院集中𠓨役調查㗂越𥪝家場、包𠁝:調查能力使用㗂越𧵑學生普通各級;調查仍纇𧗱正寫、詞語、語法常﨤於學生;研究仍問題理說吧方法講𠰺㗂越;尋曉章程㗂越𥪝冊教育普通現𠉞;打價寔狀𠰺吧學㗂越現𠉞𥪝家場;役𠰺吧學㗂越𢭲資格羅言語次𠄩。邊𧣲𪦆、仍工程如:復回言語朱𠊛缺疾部𣛠發音;分析特徵音聲、認面𠳒吶、總合𠳒吶、編撰冊𠰺㗂越朱𠊛渃外、𡏦𥩯規定吧辭典工具𧗱格曰、格讀𠸛𫁅渃外𥪝文本㗂越、云云。㐌服務及時需求𧵑社會。

研究言語民族少數於越南得確定羅𠬠𥪝仍任務關重𧵑院言語學𬆄詞仍𣈜頭𡤓成立。𡢐欣30進行調查言語民族少數於越南、院言語學、𥪝各題材、預案由家渃給經費、或𥪝事合作𢭲各組織吧個人各家科俄、美、法㐌收拾資料𧗱構築(𡗉一𧗱語音、詞彙)、𧵑侯𥃞言語DTTS於越南。資料𧗱境况言語、情形使用各次㗂、態度、願望𧵑同胞對𢭲各問題㗂吶𡨸曰𧵑𠬠數民族、𠬠數塳如西北、東北……共㐌得收拾。結果𧵑各研究呢㐌𠢞朱役畫定仍問題聯關𦤾政策言語如合份確定成分民族於越南、𡏦𥩯系𡨸曰朱各民族少數、服務事業發展教育、文化塳民族少數。[1]。𩈘恪、院言語學㐌編撰各類冊抵普遍㗂越如:各類詞典雙語NNDTTS吧越、各類冊學㗂民族、各冊嚮引𠊛DTTS學㗂越:詞典越-貓、詞典𬀛-越、越-𬀛-儂、詞典加淶-越、詞典泰-越、詞典𤞽-越……冊學㗂Pakoh、Ta Ôih、冊學㗂Bru-雲橋、冊學㗂𠲖堤、冊學㗂Raglai、冊學㗂歌修、冊學㗂𠀧儺、冊學㗂𢤝、Hroi、Hrê……、𡏦𥩯吧完善𡗉𡨸曰朱同胞DTTS、如:𡨸曰Pa Koh-Ta Ôi、Bru-雲橋、Ragiai、歌修、𢤝、Hroi、Hrê;𡏦𥩯𡨸泰改進、方案羅星化𡨸泰、方案𡨸𤞽、題出改進𡨸朦。 仍𢆥近底、院群合作𢭲各家言語學花旗、法、泰蘭、……調查、研究行𨔿言語民族少數於越南、合份爫𤏬訴仍問題理論𧗱過程形成各語系、源㭲𧵑㗂越吧各關係cội源𧵑㗂越𢭲各言語𥪝區域[3]

陶造Đào tạo

羅𠬠𥪝仍基礎頭先𧵑委班科學社會越南(𠉞羅院科學社會越南)得公認羅基礎陶造NCS、詞課陶造次一(1983)𦤾𠉞、院言語學𣎏4轉梗陶造進士𠁝:

外𠚢、中心普遍吧講𠰺言語𧵑院羅𠬠地址講𠰺吧學習㗂越𣎏威信𠯼朱生員外國𣎏需求學㗂越(http://tgn.edu.vn)。 中心復回職能言語𧵑院集中𠓨役研究吧治療各病理聯關𦤾言語。

雜誌言語

Tạp chí Ngôn ngữ là ấn phẩm chuyên ngành của Viện, xuất bản lần đầu tiên vào tháng 9 năm 1969. Đây là nơi công bố những kết quả nghiên cứu của các tác giả trong và ngoài nước về tiếng Việt, các ngôn ngữ dân tộc thiểu số ở Việt Nam; các ngôn ngữ thuộc khu vực Đông Nam Á và các ngôn ngữ phổ biến trên thế giới; trao đổi và thảo luận những vấn đề lí luận và ứng dụng ngôn ngữ học, v.v.

Tạp chí Ngôn ngữ là ấn phẩm định kì 1 năm 4 số, từ 1998 tăng lên 6 số; hiện nay 1 năm 12 số trong đó có những số chuyên đề phục vụ cho nhà trường[5].

Tính đến tháng 2 năm 2011, tạp chí "Ngôn ngữ" đã ra được 261 số.

贈賞

Viện Ngôn ngữ học đã được Nhà nước tặng thưởng huân chương Lao động hạng nhì năm 1988, huân chương Lao động hạng nhất năm 1998.

Nhiều cán bộ của Viện đã được Đảng và Nhà nước tặng thưởng những phần thưởng cao quý như: GS Hoàng Phê và GS Lê Khả Kế, - huân chương Lao động hạng nhất, năm 1989; GS Hoàng Tuệ, - huân chương Lao động hạng nhất năm 1997, huân chương Độc lập hạng ba năm 1999, GS.TS Hoàng Văn Hành và PGS.TS Lê Xuân Thại, - huân chương Lao động Hạng hai năm 2009, GS.TS Nguyễn Đức Tồn, - Huân chương Lao động hạng hai năm 2010 v.v.

GS Hoàng Tuệ, GS Lê Khả Kế, PGS Nguyễn Kim Thản, và tập thể các tác giả cuốn Từ điển tiếng Việt được trao tặng giải thưởng Nhà nước về Khoa học và Công nghệ năm 2000.

Tạp chí Ngôn ngữ của Viện đã được tặng thưởng Huân chương Lao động hạng nhì (1985) và Huân chương Lao động hạng nhất (2000).

各世系領導

問題冒名

Một số các nhà xuất bản tại Việt Nam đã cho in một số cuốn từ điển kém chất lượng của một số tác giả không rõ uy tín như Vũ Chất, Bùi Minh Quốc, Hùng Thắng, Thanh Hương, Bằng Cẩm, Bùi Quang Tịnh, Bùi Thị Tuyết Thanh... Chẳng hạn, cuốn từ điển của Bùi Quang Tịnh và Bùi Thị Tuyết Thanh do Nhà xuất bản Thanh Niên in năm 2000 ở trang 987 định nghĩa "Tâm lý học" là: "ngành y học nghiên cứu các chứng bệnh của tim"[6].

Một số cuốn từ điển loại này đều mạo nhận danh nghĩa tên cơ quan biên soạn ở đầu "Ngôn ngữ học Việt Nam" mặc dù không phải do Viện Ngôn ngữ học biên soạn. Cuốn "Từ điển tiếng Việt" của Mạnh Tường do Nhà xuất bản Văn hóa Thông tin ấn hành năm 2009, cuốn "Từ điển tiếng Việt" của "Nhiều tác giả" do Nhà xuất bản Hồng Đức ấn hành năm 2008,... còn đề tên cơ quan biên soạn là "Viện Ngôn ngữ" ở phía dưới dòng chữ: "Khoa học - Xã hội - Nhân văn". Những sự mạo danh kiểu này đã gây tổn hại đến uy tín khoa học của Viện[7].

機構組織

Hiện tại, Viện có 7 phòng chuyên môn, 3 phòng và trung tâm ứng dụng và phục vụ nghiên cứu[8].

Viện trưởng: GS.TS Nguyễn Văn Hiệp

Phó Viện trưởng: TS Mai Xuân Huy

各房研究科學(07)

  1. Phòng Từ vựng học
  2. Phòng Ngữ pháp học
  3. Phòng Ngữ âm học
  4. Phòng Ngôn ngữ học Xã hội
  5. Phòng Ngôn ngữ học ứng dụng
  6. Phòng Phương ngữ họcLịch sử tiếng Việt
  7. Phòng nghiên cứu Ngôn ngữ các Dân tộc thiểu số ở Việt Nam

各房、中心應用吧服務研究科學(03)

  1. Trung tâm Phục hồi chức năng ngôn ngữ,
  2. Trung tâm Phổ biến và Giảng dạy ngôn ngữ
  3. Thư viện

各房𠢟giúp院長(02)

  1. Phòng Quản lý khoa học và Đào tạo
  2. Phòng Hành chính - Tổng hợp

註釋

Một số 工程標表tiêu biểu

  1. Từ điển tiếng Việt (1988)
  2. Ngữ pháp tiếng Việt (1983)
  3. Vấn đề cấu tạo từ của tiếng Việt hiện đại (1976) v.v.

連結外i