恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「言語記号」

空固𥿂略𢯢𢷮
空固𥿂略𢯢𢷮
 
(空顯示16番版𧵑2𠊛用於𡧲)
𣳔1: 𣳔1:
[[File:Arte para enseñar a hablar a los mudos.jpg|thumb|Juan Pablo Bonet, ''Reducción de las letras y arte para enseñar a hablar a los mudos'' (Madrid, 1620).]]
{{懃準化}}[[File:Arte para enseñar a hablar a los mudos.jpg|thumb|Juan Pablo Bonet, ''Reducción de las letras y arte para enseñar a hablar a los mudos'' (Madrid, 1620).]]
'''言語記號'''(Ngôn ngữ kí hiệu)咍'''言語{{r|𨁪|dấu}}號'''、'''手語'''羅言語主要待共同𠊛唫𦖡使用𥄮传載通信過舉旨、掉步𧵑機體吧涅𩈘𠊝朱唎呐。
'''言語記號'''(Ngôn ngữ kí hiệu)咍'''言語{{r|𧿫|dấu}}號'''、'''手語'''羅言語主要得共同𠊛唫𤷭使用𢗖轉載通信過舉止、調步𧵑肌體吧涅𩈘𠊝朱𠳒吶。


== 歷史 ==
== 歷史 ==
;384-322 TCN:
;384-322 TCN:
[[Aristoteles|Aristotle]], [[triết gia]] vĩ đại của [[Hy Lạp]], tuyên bố “[[Người điếc]] không thể giáo dục được. Nếu không nghe được, con người không thể học được".
[[Aristoteles|Aristotle]][[哲家]]偉大𧵑[[希臘]]、宣布「[[𠊛𤷭]]空體教育得。𡀮空𦖑得、𡥵𠊛空體學得」。


;Thế kỷ 16:
;世紀 16:
[[Geronimo Cardano]], nhà vật lý học người Padua, tuyên bố người điếc có thể học tập thông qua giao tiếp bằng ký hiệu.
[[Geronimo Cardano]]、家物理學𠊛Padua、宣布𠊛𤷭𣎏體學習通過交接憑記號。


;Thế kỷ 17:
;世紀17:
[[Juan Pablo de Bonet]] xuất bản cuốn sách đầu tiên về ngôn ngữ ký hiệu, đồng thời công bố [[bảng chữ cái]] năm 1620 dựa trên nền tảng là ngôn ngữ ký hiệu đã được cộng đồng người điếc phát triển theo bản năng từ trước.
[[Juan Pablo de Bonet]]出版卷冊頭先𧗱言語記號、同時公佈[[榜𡨸𫡔]]𢆥1620豫𨕭𡋂磉羅言語記號㐌得共同𠊛𤷭發展遶本能詞𠓀。


;Thế kỷ 18:
;世紀18:
1755: Cha [[Charles-Michel de l'Épée]] (người [[Pháp]] và được coi là người khai sinh ra hệ thống ngôn ngữ ký hiệu Pháp) thành lập trường học miễn phí đầu tiên dành cho người điếc. Hệ thống ký hiệu tiếp tục được phát triển và được [[cộng đồng]] người điếc sử dụng. Hệ thống ngôn ngữ ký hiệu của Pháp được hoàn thiện trong giai đoạn này.
1755:𤕔[[Charles-Michel de l'Épée]](𠊛[[]]吧得𥋳羅𠊛開生𠚢系統言語記號法)成立場學免費頭先𠯼朱𠊛𤷭。系統記號接續得發展吧得[[共同]]𠊛𤷭使用。系統言語記號𧵑法得完善𥪝階段呢。


1778:
1778:
Tại [[Leipzig]], Đức, [[Samuel Heinicke]], trường công lập đầu tiên dành cho người điếc không chỉ sử dụng ngôn ngữ ký hiệu mà còn dùng phương pháp nói và đọc khẩu hình (''speech-reading'') – tiên phong cho việc dùng tất cả các phương pháp để giao tiếp tối ưu (dùng tất cả các biện pháp giao tiếp có thể: ngôn ngữ ký hiệu, cử chỉ, đánh vần bằng ký hiệu, đọc khẩu hình, nói, trợ thính, đọc, viết và tranh vẽ).
[[Leipzig]]、德、[[Samuel Heinicke]]、場公立頭先𠯼朱𠊛𤷭空指使用言語記號𦓡群用方法呐吧讀口形(''speech-reading'')-先鋒朱役用畢哿各方法抵交接𣋁於怮(用畢哿各辦法交接𣎏體:言語記號、舉止、打韻憑記號、讀口形、呐、助聽、讀、曰吧幀𦘧)。


;Thế kỷ 19:
;世紀19:
1815: [[Thomas Hopkins Gallaudet]] tới châu Âu nghiên cứu phương pháp giáo dục dành cho người điếc. Trở lại [[Hoa Kỳ]] cùng với giáo viên ngôn ngữ ký hiệu, Gallaudet và Laurent Clerc mở trường công dành cho người điếc đầu tiên của Hoa Kỳ tại [[Hartford, Connecticut]] năm 1817.
1815:[[Thomas Hopkins Gallaudet]]𬧐洲歐研究方法教育𠯼朱𠊛𤷭。𠭤吏[[花旗]]拱𢭲教員言語記號、Gallaudet吧Laurent Clerc𢲫場公𠯼朱𠊛𤷭頭先𧵑花旗在[[Hartford, Connecticut]]𢆥1817。


;Thế kỷ 20:
;世紀20:
1924: tổ chức World Games đầu tiên dành cho người điếc. Bắt đầu phát triển [[Gestuno]] (ngôn ngữ ký hiệu chuẩn quốc tế).
1924:組織World Games頭先𠯼朱𠊛𤷭。扒頭發展[[Gestuno]](言語記號準國際)。


1951: Đại hội đầu tiên của [[Liên hiệp Người Điếc Thế giới]] (WFD) diễn ra tại [[Roma]].
1951:大會頭先𧵑[[聯協𠊛𤷭世界]](WFD)演𠚢在[[Roma]]


1960: [[William Stokoe]], người Mỹ, xuất bản cuốn sách ngôn ngữ học đầu tiên về [[ngôn ngữ ký hiệu Mỹ]] (''American Sign Language'' - ASL).
1960:[[William Stokoe]]、𠊛美、出版卷冊言語學頭先𧗱[[言語記號美]]''American Sign Language'' - ASL)。


1979: Klima và Bellugi tiến hành nghiên cứu đầu tiên về ngôn ngữ ký kiệu Mỹ (ASL) trên phương diện ngôn ngữ học.
1979:Klima吧Bellugi進行研究頭先𧗱言語記轎美(ASL)𨕭方面言語學。


1988: Đầu tháng 6, Quốc hội [[Cộng hòa Séc]] thông qua một đạo luật chính thức công nhận Ngôn ngữ Ký hiệu Séc là [[ngôn ngữ]] chính dành cho người điếc tại quốc gia này. Người điếc có quyền được nhận dịch vụ phiên dịch ngôn ngữ ký hiệu miễn phí 24/24. Trẻ em điếc có quyền được giáo dục bằng ngôn ngữ ký hiệu bản địa. Thêm vào đó, theo quy định pháp luật, phụ huynh của trẻ điếc được dự các lớp ngôn ngữ ký hiệu miễn phí. Dù vậy, luật pháp vẫn chưa quy định việc phiên dịch ngôn ngữ ký hiệu trong trường trung học, đại học và tòa án.
1988:頭𣎃6、國會[[共和Séc]]通過𠬠道律正式公認言語記號Séc羅[[言語]]正𠯼朱𠊛𤷭在國家呢。𠊛𤷭𣎏權得認役務翻譯言語記號免費24/24。𥘷㛪𤷭𣎏權得教育憑言語記號本地。添𠓨𪦆、遶規定法律、父兄𧵑稚𤷭得預各垃言語記號免費。𠱋丕、律法吻𣗓規定役翻譯言語記號𥪝場中學、大學吧座案。


Từ những năm 2000, Việt Nam bắt đầu triển khai những nỗ lực của mình nhằm hoàn thiện và hệ thống hóa [[ngôn ngữ ký hiệu Việt Nam]]. Các CLB, nhóm dạy, sinh hoạt NNKH bắt đầu hình thành và nở rộ. Một số tài liệu khá công phu xuất hiện như: bộ 3 tập Ký hiệu cho người điếc Việt Nam, từ điển NNKH Việt Nam, v.v.
詞仍𢆥2000、越南扒頭展開仍努力𧵑𨉟𢗖完善吧系統化[[言語記號越南]]。各俱樂部、𡖡𠰺、生活言語記号扒頭形成吧𦬑𡀔。𠬠數材料可功夫出現如:部3輯記號朱𠊛𤷭越南、詞典言語記号越南、 云云。


== Đặc điểm ==
== 特點 ==
Cũng như ngôn ngữ nói, ngôn ngữ ký hiệu của từng quốc gia, thậm chí là từng khu vực trong một quốc gia rất khác nhau. Điều đó là do mỗi quốc gia, khu vực có [[lịch sử]], [[văn hóa]], [[tập quán]] khác nhau nên ký hiệu để biểu thị sự vật hiện tượng cũng khác nhau. Chẳng hạn, cùng chỉ tính từ màu hồng thì ở [[Hà Nội]] người ta xoa vào má (má hồng), còn tại [[Thành phố Hồ Chí Minh]] lại chỉ vào môi (môi hồng). Điều tương tự cũng diễn ra khi có sự khác biệt lớn hơn trên tầm quốc gia, dẫn tới sự khác biệt của hệ thống từ vựng và ngữ pháp ngôn ngữ ký hiệu giữa các nước.
共如言語呐、言語記號𧵑曾國家、甚至羅曾區域𥪝𠬠國家𫇐恪膮。條𪦆羅由每國家、區域𣎏[[歷史]][[文化]][[習慣]]恪膮𢧚記號抵表示事物現象共恪膮。庄限、拱指性詞𬜝紅時於[[河內]]𠊛些扠𠓨𦟐(𦟐紅)、群在[[城舖胡志明]]吏指𠓨梅(梅紅)。條相似共演𠚢欺𣎏事恪別𡘯欣𨕭尋國家、引𬧐事恪別𧵑系統詞彙吧語法言語記號𡧲各渃。


Tuy nhiên, ký hiệu tất cả mọi nơi trên thế giới đều có những điểm tương đồng nhất định. Ví dụ: ký hiệu ‘uống nước’ thì nước nào cũng làm như nhau là giả bộ cầm cốc uống nước, ký hiệu ‘lái ô tô’ thì giả bộ cầm vô lăng ô tô quay quay, v.v. Mỗi người (dù bình thường hay câm điếc) đều có sẵn 30% kiến thức ngôn ngữ ký hiệu. Do ngôn ngữ ký hiệu phát triển hơn trong cộng đồng người khiếm thính, nên những người thuộc cộng đồng này của hai nước khác nhau có thể giao tiếp với nhau tốt hơn hai người bình thường nhưng mà không biết ngoại ngữ.
雖然、記號畢哿每坭𨕭世界調𣎏仍點相同一定。譬喻:記號‘㕵渃’時渃芇共爫如膮羅假部擒𬢗㕵渃、記號‘俚烏囌’時假部擒無凌烏囌𢮿𢮿、云云。每𠊛(𠱋平常咍唫𤷭)調𣎏𬎻30%見識言語記號。由言語記號發展欣𥪝共同𠊛欠聽、𢧚仍𠊛屬共同呢𧵑𠄩渃恪膮𣎏體交接𢭲膮崪欣𠄩𠊛平常仍𦓡空別外語。


Hai [[đặc điểm]] quan trọng nhất của NNKH là tính '''giản lược''' và có '''điểm nhấn''',
𠄩[[特點]]關重一𧵑言語記号羅併'''簡略'''吧𣎏'''點扨'''


VD:
:Bình thường: Anh có khỏe không ạ?
:NNKH: “KHỎE không”?


Do tính giản lược và có điểm nhấn nên cấu trúc [[ngữ pháp]] ngôn ngữ ký hiệu nhiều khi không thống nhất, cùng một câu có thể sắp xếp nhiều cách khác nhau (thường thì điểm nhấn được đưa lên đầu câu để gây hiệu quả chú ý)
𠸠諭:
:平常:英𣎏劸空啊?
:言語記号:「'''劸'''空」?


VD:
由併簡略吧𣎏點扨𢧚構築[[語法]]言語記號𡗊欺空統一、拱𠬠句𣎏體挹攝𡗉格恪膮(常時點扨得𣴙𨑗頭句抵㧡效果注意)
:Bình thường: Hôm qua, tôi gặp lại người bạn thân ở [[công viên]]. (Trong câu này, điểm nhấn là GẶP, và BẠN THÂN)
:NNKH: '''Bạn thân''' '''Gặp''' ở công viên hôm qua


== Ngôn ngữ ký hiệu và cuộc sống ==
𠸠諭:
:平常:歆過、淬﨤吏𠊛伴親於[[公園]]。(𥪝句呢、點扨羅'''﨤'''、吧'''伴親''')
:言語記号:'''伴親﨤'''於公園歆過


Thực ra, NNKH chính là cuộc sống, vì nó bắt nguồn từ cuộc sống. Dù có hay không [[nhận thức]] ra, nhưng chúng ta vẫn đã và đang sử dụng NNKH rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày. [[Khoa học]] đã chứng minh chúng ta truyền tải [[ngôn ngữ]] 70% thông qua các biện pháp không lời, tức là cử chỉ, điệu bộ, nét mặt… Một biện pháp đơn giản để nhận ra tầm quan trọng của ngôn ngữ không lời là bạn hãy thử nói chuyện mà nhắm [[mắt]] và hoàn toàn không cử động thân thể. Chỉ 30 phút thôi, bạn sẽ ngạc nhiên nhận thấy [[hiệu quả]] câu chuyện rất thấp. Chúng ta hoàn toàn mất phương hướng và khả năng phán đoán nếu không có các cử chỉ, điệu bộ, nét mắt của người đối thoại “hướng dẫn”, cũng như nếu không dùng tay chân thì [[hiệu quả]] truyền đạt củng giảm hẳn.
== 言語記號吧局𤯨==


Bạn làm thế nào để diễn đạt tính từ “to lớn”? Có phải dùng 2 tay khoát một vòng tròn lớn trong [[khí quyển Trái Đất|không khí]]? Thế nếu ai đó giả bộ cầm micro đung đưa nhún nhảy trước [[miệng]] thì bạn nghĩ đến động từ gì? Có phải “[[hát]]” không? Bạn làm thế nào để biểu hiện đang “gõ cửa”? Có phải giả bộ gõ gõ vào một cái cửa không khí trước mặt không? Diễn tả động từ “ngủ” thì sao? Có phải áp tay lên má và nhắm mắt lại không?
寔𠚢、言語記号正羅局𤯨、爲奴扒源詞局𤯨。𠱋𣎏咍空[[認識]]𠚢、仍衆些吻㐌吧當使用言語記号𫇐𡗉𥪝局𤯨行𣈜。[[科學]]㐌證明衆些傳載[[言語]]70%通過各辦法空𠳒、即羅舉止、調步、涅𩈘…𠬠辦法單簡抵認𠚢尋關重𧵑言語空𠳒羅伴咳呲吶𡀯𦓡𥄮[[眜]]吧完全空舉動身體。只30丿𪝱、伴𠱊愕然認𧡊[[效果]]句𡀯𫇐𥰊。衆些完全𠅎方向吧可能判斷𡀮空𣎏各舉止、調步、涅眜𧵑𠊛對話「嚮引」、共如𡀮空用拪蹎時[[效果]]傳達鞏減罕。


Như thế, NNKH tràn ngập trong cuộc sống của chúng ta, chúng ta có thể không [[nhận thức]], nhưng nó vẫn tồn tại, phát triển và giúp cho [[sự sống|cuộc sống]] tiện lợi, thoải mái hơn. Nói cách khác, chính những người bình thường “[[phát minh]]” ra NNKH, người câm điếc làm một việc là mô phỏng và [[hệ thống]] hóa tất cả lại thành một thứ ngôn ngữ của riêng họ.
伴爫勢芇抵演達性詞「𡚢𡘯」?𣎏沛用2拪闊𠬠𨦩𡈺𡘯𥪝[[氣圈𣛤𡐙|空氣]]?勢𡀮埃𪦆假部擒micro{{r|憧|đung}}𣴙頓趂𠓀[[𠰘]]時伴擬𦤾動詞夷?𣎏沛「[[]]」空?伴爫勢芇抵表現當「𢮭𨷯」?𣎏沛假部𢮭𢮭𠓨𠬠亇𨷯空氣𠓀𩈘空?演寫動詞「𥄭」時哰?𣎏沛押拪𨑗𦟐吧𥄮眜吏空?


Vậy tại sao không học NNKH để hoàn thiện hơn 70% khả năng truyền tải [[thông tin]] trong mỗi chúng ta?
如勢、言語記号𣹗𣵵𥪝局𤯨𧵑衆些、衆些𣎏體空[[認識]]、仍奴吻存在、發展吧𠢞朱[[事𤯨|局𤯨]]便利、𢗷㜥欣。呐格恪、正仍𠊛平常「[[發明]]」𠚢言語記号、𠊛唫𤷭爫𠬠役羅摸仿吧[[系統]]化畢哿吏成𠬠次言語𧵑𥢆𣱆。


== Chuẩn hóa và phổ biến ngôn ngữ ký hiệu ==
丕在哰空學言語記号抵完善欣70%可能傳載[[通信]]𥪝每衆些?
Tại [[Việt Nam]] hiện nay có rất nhiều phương ngữ ký hiệu khác nhau theo từng khu vực: [[Hà Nội]], [[Hải Phòng]], [[Thái Bình]], [[Đà Nẵng]], [[Bình Dương]], [[Thành phố Hồ Chí Minh]], v.v. Trong đó, ba phương ngữ ký hiệu được sử dụng chính là Hà Nội, Hải Phòng và Thành phố Hồ Chí Minh. Ngoài ra, người ta cũng đang nỗ lực xây dựng một hệ thống ngôn ngữ ký hiệu chuẩn quốc gia.


Việc học ngôn ngữ ký hiệu ở các quốc gia phát triển như [[Anh]], [[Pháp]], [[Nhật Bản]] rất thuận lợi do tài liệu học rất phổ biến trên mạng. Hiện nay việc học ngôn ngữ ký hiệu tại [[Việt Nam]] cũng thuận lợi hơn do một số nhóm, câu lạc bộ đã hình thành và tiến hành giảng dạy (chẳng hạn Câu lạc bộ Ngôn ngữ ký hiệu của [[Hà Nội]] và Thành phố [[Hồ Chí Minh]]).
== 準化吧普遍言語記號 ==
[[越南]]現𠉞𣎏𫇐𡗉方語記號恪膮遶曾區域:[[河內]][[海防]][[太平]][[沱曩]][[平陽]]、[[城舖胡志明]]、云云。𥪝𪦆、𠀧方語記號得使用正羅河內、海防吧城舖胡志明。外𠚢、𠊛些共當努力𡏦𥩯𠬠系統言語記號準國家。
 
役學言語記號於各國家發展如[[英]]、[[法]]、[[日本]]𫇐順利由材料學𫇐普遍𨕭𦀴。現𠉞役學言語記號在[[越南]]共順利欣由𠬠數𡖡、俱樂部㐌形成吧進行講𠰺(庄限俱樂部言語記號𧵑[[河內]]吧城舖[[胡志明]])。
<gallery>
<gallery>
Image:Lengua de Signos (Juan Pablo Bonet, 1620) A.jpg‎|A.
Image:Lengua de Signos (Juan Pablo Bonet, 1620) A.jpg‎|A.
𣳔75: 𣳔76:
Image:Lengua de Signos (Bonet, 1620) V, X, Y, Z.jpg|V, X, Y, Z.
Image:Lengua de Signos (Bonet, 1620) V, X, Y, Z.jpg|V, X, Y, Z.
</gallery>
</gallery>
== Tài liệu học tập NNKH Việt Nam hữu ích ==
# Phần mềm Từ điển Ký hiệu cho người điếc Việt Nam (ĐHSP Thành phố Hồ Chí Minh)
# ''Giáo trình ký hiệu cơ bản và an toàn giao thông cho người điếc Việt Nam'' <!-- Nhà xuất bản, tác giả-->
# ''Ký hiệu của người điếc Việt Nam'' (Bộ 3 tập) <!-- Nhà xuất bản, tác giả-->


== Liên kết ngoài ==
== 材料學習言語記号越南有益 ==
{{commonscat|Sign language}}
#份𥎁詞典記號朱𠊛𤷭越南(大學師範城舖胡志明)
* [http://www.aslpro.com/cgi-bin/aslpro/aslpro Từ điển NNKH Hoa Kỳ - ASL]
#敎程記號基本吧安全交通朱𠊛𤷭越南
* [http://vi.wikibooks.org/wiki/Ng%C3%B4n_ng%E1%BB%AF_k%C3%BD_hi%E1%BB%87u Tổng quan Phương pháp học Ngôn ngữ Ký hiệu]
#記號𧵑𠊛𤷭越南(部3輯)


[[Category:Ngôn ngữ]]
== 連結外 ==
[[Category:Ngôn ngữ học]]
* [http://www.aslpro.com/cgi-bin/aslpro/aslpro 詞典言語記号花旗 -  ASL]
[[Category:Ngôn ngữ ký hiệu]]
* [http://vi.wikibooks.org/wiki/Ng%C3%B4n_ng%E1%BB%AF_k%C3%BD_hi%E1%BB%87u 總關方法學言語記號]
[[Category:Câm điếc]]
[[Category:Ký hiệu]]


{{hannomfy}}
[[Category:言語]]
[[Category:言語學]]
[[Category:言語記號]]
[[Category:唫𤷭]]
[[Category:記號]]


{{wikipedia|Ngôn ngữ ký hiệu}}
{{wikipedia|Ngôn ngữ ký hiệu}}

版㵋一𣅶11:13、𣈜26𣎃4𢆥2024

Juan Pablo Bonet, Reducción de las letras y arte para enseñar a hablar a los mudos (Madrid, 1620).

言語記號(Ngôn ngữ kí hiệu)咍言語𧿫dấu手語羅言語主要得共同𠊛唫𤷭使用𢗖轉載通信過舉止、調步𧵑肌體吧涅𩈘𠊝朱𠳒吶。

歷史

384-322 TCN

Aristotle哲家偉大𧵑希臘、宣布「𠊛𤷭空體教育得。𡀮空𦖑得、𡥵𠊛空體學得」。

世紀 16

Geronimo Cardano、家物理學𠊛Padua、宣布𠊛𤷭𣎏體學習通過交接憑記號。

世紀17

Juan Pablo de Bonet出版卷冊頭先𧗱言語記號、同時公佈榜𡨸𫡔𢆥1620豫𨕭𡋂磉羅言語記號㐌得共同𠊛𤷭發展遶本能詞𠓀。

世紀18

1755:𤕔Charles-Michel de l'Épée(𠊛吧得𥋳羅𠊛開生𠚢系統言語記號法)成立場學免費頭先𠯼朱𠊛𤷭。系統記號接續得發展吧得共同𠊛𤷭使用。系統言語記號𧵑法得完善𥪝階段呢。

1778: 在Leipzig、德、Samuel Heinicke、場公立頭先𠯼朱𠊛𤷭空指使用言語記號𦓡群用方法呐吧讀口形(speech-reading)-先鋒朱役用畢哿各方法抵交接𣋁於怮(用畢哿各辦法交接𣎏體:言語記號、舉止、打韻憑記號、讀口形、呐、助聽、讀、曰吧幀𦘧)。

世紀19

1815:Thomas Hopkins Gallaudet𬧐洲歐研究方法教育𠯼朱𠊛𤷭。𠭤吏花旗拱𢭲教員言語記號、Gallaudet吧Laurent Clerc𢲫場公𠯼朱𠊛𤷭頭先𧵑花旗在Hartford, Connecticut𢆥1817。

世紀20

1924:組織World Games頭先𠯼朱𠊛𤷭。扒頭發展Gestuno(言語記號準國際)。

1951:大會頭先𧵑聯協𠊛𤷭世界(WFD)演𠚢在Roma

1960:William Stokoe、𠊛美、出版卷冊言語學頭先𧗱言語記號美American Sign Language - ASL)。

1979:Klima吧Bellugi進行研究頭先𧗱言語記轎美(ASL)𨕭方面言語學。

1988:頭𣎃6、國會共和Séc通過𠬠道律正式公認言語記號Séc羅言語正𠯼朱𠊛𤷭在國家呢。𠊛𤷭𣎏權得認役務翻譯言語記號免費24/24。𥘷㛪𤷭𣎏權得教育憑言語記號本地。添𠓨𪦆、遶規定法律、父兄𧵑稚𤷭得預各垃言語記號免費。𠱋丕、律法吻𣗓規定役翻譯言語記號𥪝場中學、大學吧座案。

詞仍𢆥2000、越南扒頭展開仍努力𧵑𨉟𢗖完善吧系統化言語記號越南。各俱樂部、𡖡𠰺、生活言語記号扒頭形成吧𦬑𡀔。𠬠數材料可功夫出現如:部3輯記號朱𠊛𤷭越南、詞典言語記号越南、 云云。

特點

共如言語呐、言語記號𧵑曾國家、甚至羅曾區域𥪝𠬠國家𫇐恪膮。條𪦆羅由每國家、區域𣎏歷史文化習慣恪膮𢧚記號抵表示事物現象共恪膮。庄限、拱指性詞𬜝紅時於河內𠊛些扠𠓨𦟐(𦟐紅)、群在城舖胡志明吏指𠓨梅(梅紅)。條相似共演𠚢欺𣎏事恪別𡘯欣𨕭尋國家、引𬧐事恪別𧵑系統詞彙吧語法言語記號𡧲各渃。

雖然、記號畢哿每坭𨕭世界調𣎏仍點相同一定。譬喻:記號‘㕵渃’時渃芇共爫如膮羅假部擒𬢗㕵渃、記號‘俚烏囌’時假部擒無凌烏囌𢮿𢮿、云云。每𠊛(𠱋平常咍唫𤷭)調𣎏𬎻30%見識言語記號。由言語記號發展欣𥪝共同𠊛欠聽、𢧚仍𠊛屬共同呢𧵑𠄩渃恪膮𣎏體交接𢭲膮崪欣𠄩𠊛平常仍𦓡空別外語。

𠄩特點關重一𧵑言語記号羅併簡略吧𣎏點扨


𠸠諭:

平常:英𣎏劸空啊?
言語記号:「空」?

由併簡略吧𣎏點扨𢧚構築語法言語記號𡗊欺空統一、拱𠬠句𣎏體挹攝𡗉格恪膮(常時點扨得𣴙𨑗頭句抵㧡效果注意)

𠸠諭:

平常:歆過、淬﨤吏𠊛伴親於公園。(𥪝句呢、點扨羅、吧伴親
言語記号:伴親﨤於公園歆過

言語記號吧局𤯨

寔𠚢、言語記号正羅局𤯨、爲奴扒源詞局𤯨。𠱋𣎏咍空認識𠚢、仍衆些吻㐌吧當使用言語記号𫇐𡗉𥪝局𤯨行𣈜。科學㐌證明衆些傳載言語70%通過各辦法空𠳒、即羅舉止、調步、涅𩈘…𠬠辦法單簡抵認𠚢尋關重𧵑言語空𠳒羅伴咳呲吶𡀯𦓡𥄮吧完全空舉動身體。只30丿𪝱、伴𠱊愕然認𧡊效果句𡀯𫇐𥰊。衆些完全𠅎方向吧可能判斷𡀮空𣎏各舉止、調步、涅眜𧵑𠊛對話「嚮引」、共如𡀮空用拪蹎時效果傳達鞏減罕。

伴爫勢芇抵演達性詞「𡚢𡘯」?𣎏沛用2拪闊𠬠𨦩𡈺𡘯𥪝空氣?勢𡀮埃𪦆假部擒microđung𣴙頓趂𠓀𠰘時伴擬𦤾動詞夷?𣎏沛「」空?伴爫勢芇抵表現當「𢮭𨷯」?𣎏沛假部𢮭𢮭𠓨𠬠亇𨷯空氣𠓀𩈘空?演寫動詞「𥄭」時哰?𣎏沛押拪𨑗𦟐吧𥄮眜吏空?

如勢、言語記号𣹗𣵵𥪝局𤯨𧵑衆些、衆些𣎏體空認識、仍奴吻存在、發展吧𠢞朱局𤯨便利、𢗷㜥欣。呐格恪、正仍𠊛平常「發明」𠚢言語記号、𠊛唫𤷭爫𠬠役羅摸仿吧系統化畢哿吏成𠬠次言語𧵑𥢆𣱆。

丕在哰空學言語記号抵完善欣70%可能傳載通信𥪝每衆些?

準化吧普遍言語記號

越南現𠉞𣎏𫇐𡗉方語記號恪膮遶曾區域:河內海防太平沱曩平陽城舖胡志明、云云。𥪝𪦆、𠀧方語記號得使用正羅河內、海防吧城舖胡志明。外𠚢、𠊛些共當努力𡏦𥩯𠬠系統言語記號準國家。

役學言語記號於各國家發展如日本𫇐順利由材料學𫇐普遍𨕭𦀴。現𠉞役學言語記號在越南共順利欣由𠬠數𡖡、俱樂部㐌形成吧進行講𠰺(庄限俱樂部言語記號𧵑河內吧城舖胡志明)。

材料學習言語記号越南有益

  1. 份𥎁詞典記號朱𠊛𤷭越南(大學師範城舖胡志明)
  2. 敎程記號基本吧安全交通朱𠊛𤷭越南
  3. 記號𧵑𠊛𤷭越南(部3輯)

連結外