準化:原則譯各名詞𥢆㗂日

番版𠓨𣅶20:18、𣈜6𣎃1𢆥2015𧵑Congdantoancau (討論 | 㨂𢵰)

※ Sau đây là một đề xuất về chính sách của Wiki Hán Nôm, hướng dẫn, hoặc quá trình. Đề xuất này có thể vẫn đang trong quá trình phát triển, thảo luận hoặc tìm kiếm sự đồng thuận cho sự chọn lựa.

The following is a proposed Han-Nom Wiki policy, guideline, or process. The proposal may still be in development, under discussion, or in the process of gathering consensus for adoption. / この文書は漢喃ウィキの方針またはガイドラインとして提案中です。現在、内容に関してノートページで議論を行っています。

Bài viết này là các nguyên tắc để dịch danh từ tiếng Nhật sang tiếng Việt, đặc biệt là dịch sang Hán Nôm. This article is about the principles for translating Japanese proper nouns into Vietnamese, especially into Chu Han-Nom.

詞漢日

䀡添:㗂日#分類詞彙(威箕𠶎𠫾亞㗂越)

詞漢日(漢語, kango)、là những từ vựng sử dụng âm Hán tự du nhập từ Trung Quốc。

  • 1.1 Sử dụng trực tiếp từ Hán Nhật bản trong trường hợp từ Hán Nhật tương đồng với từ Hán Việt.

'Use Japanese Kanji directly if the Kanji is the same to Vietnamese Chuhan.

  • 東京Tōkyō) → 東京[格讀:tokyo 咍 đông kinh]
    富士Fuji) → 富士[格讀:fuji 咍 phú sĩ]
  • 1.2 Chuyển đổi từ Hán Nhật thành từ Hán Việt

'Convert Japanese Kanji into Vietnamese Chuhan.

  • 1.3 Chuyển đổi Hiragana hoặc Katakana thành từ Hán Nhật sau đó chuyển đổi Hán Nhật sang Hán Việt.

Convert Hiragana or Katakana into Japanese Kanji, then convert Japanese Kanji into Vietnamese Chuhan.

詞純日

䀡添:㗂日#分類詞彙(威箕𠶎𠫾亞㗂越)

詞純日(和語, wago)、là bộ từ vựng Yamato (大和言葉, Đại Hòa ngôn diệp - từ vựng Đại Hòa) có từ xưa của Nhật Bản。

  • 2.1 Sử dụng trực tiếp từ Hán Nhật nếu Hán Nhật tượng đồng với Hán Việt.

'Use Japanese Kanji directly if the Kanji is the same to Vietnamese Chuhan.

  • 名古屋Nagoya) → 名古屋[格讀:nagoya 咍 danh cổ ốc]
  • 2.2 Chuyển đổi Hán Nhật sang Hán Việt

Convert Japanese Kanji into Vietnamese Chuhan.

  • Okinawa) → 沖[格讀:okinawa 咍 trùng thằng]
    横浜Yokohama) → 橫濱[格讀:yokohama 咍 hoành tân]
  • 2.3 Chuyển đổi Hira hoặc Kata sang Hán Nhật, sau đó chuyển Hán Nhật thành Hán Việt.

Convert Hiragana or Katakana into Japanese Kanji, then convert Japanese Kanji into Vietnamese Chuhan.

  • すずかけSuzukakedai) → 鈴懸鈴懸[格讀:suzukakedai 咍 linh huyền thai]
    さいたまSaitama) → 埼玉 → 埼玉[格讀:saitama 咍 kì ngọc]
  • 2.4 Bỏ qua (Ignore) , , , và (and) , .
    Sekigahara) → 關原[格讀:sekigahara 咍 quan nguyên] → 關. 2.2
    Mitsuzawa) → 三澤[格讀:mitsuzawa 咍 tam trạch] → 澤. 2.2
  • 2.5 Chuyển (Convert) , thành (into) 之.
    Yamanouchi) → 山[格讀:yamanouchi 咍 san chi nội] → 內. 2.2

詞外來

䀡添:㗂日#分類詞彙(威箕𠶎𠫾亞㗂越)

詞外來(外来語, gairaigo)、là từ vựng được du nhập từ các ngôn ngữ khác ngoài Trung Quốc。

  • 3.1 Chuyển đổi các từ vay mượn sang từ gốc của nó, sau đó dịch sang tiếng Việt.

Convert the loanword into its original word, then translate it into Vietnamese.

  • フランスFuransu) → France → 法
  • 3.2 Chuyển đổi các từ vay mượn sang từ gốc, sau đó Latinh hóa nó nếu từ này không có một bản dịch tiếng Việt có thể viết thành chữ Hán Nôm (Bạn cũng có thể ghé thăm 名冊各詞外來憑𡨸漢喃準, 名冊國家 để xem bản dịch tiếng Việt của các từ vay mượn trong chữ Hán Nôm)

Convert the loanword into its original word, then romanize it if the word doesn't have a Vietnamese translation that can be written into Chu Han-Nom. (You can also visit 名冊各詞外來憑𡨸漢喃準, 名冊國家 to check the loanwords' Vietnamese transliteration in Chu Han-Nom.)

  • ニューヨークNyūyōku) → New York

詞混種

䀡添:㗂日#分類詞彙(威箕𠶎𠫾亞㗂越)

詞混種(混種語, konshugo)、(cũng như một loại từ vựng pha trộn các kiểu trên với nhau.)

  • 4.1 Hãy tham chiếu đến 3 danh mục phía trên.

Take references to the above 3 categories.