𨀈𬧐內容

準化:Cần

Uy-ki có thể chỉnh sửa bằng chữ Hán Nôm 威其固体整𢯢憑𡨸漢喃
番版𠓨𣅶18:35、𣈜5𣎃12𢆥2013𧵑Keepout2010 (討論 | 㨂𢵰) (𡨸漢)

Cần¹

?? 𣗓確定 (chưa xác định) The Standard Nom of 「Cần」 has not been determined yet. Please feel free to discuss with us. (How to Vote? · Rule of Determination for Voting)

vi.

zh.

ko.

en.

  • Shaft, rod, role
  • Stem, tube
  • Neck (of a violin..)
  • Vibrator (in a monocord instrument)


𡨸 (chữ) (chuẩn)

𡨸 (chữ) (dị) (thể) 𥵚 竿

Cần²

?? 𣗓確定 (chưa xác định) The Standard Nom of 「Cần」 has not been determined yet. Please feel free to discuss with us. (How to Vote? · Rule of Determination for Voting)

vi.

zh.

ko.

en.

  • Need, must, to want
  • be needed, urgent, pressing
  • important
  • it is necessary

𡨸 (chữ) (chuẩn)

𡨸 (chữ) (dị) (thể) 懃 勤 𥵚

𡨸漢

Chuhan for Cần: 勤 芹

cần¹

𡨸 (chữ) (chuẩn)

𡨸 (chữ) (dị) (thể) -

- Chăm chỉ: Cần mẫn - Phò giúp: Phong trào Cần vương phò vua Duy Tân - Phải làm: Y phục yếu cần tẩy - Đến sở làm: Trực cần (bữa đó phải có mặt); Cần vụ binh (lính trực) - Người giúp việc: Cần tạp công; Nhân dân đích cần - Tên điện: Cần chính - Chức đại quan đời xưa: Cần chính

cần²

𡨸 (chữ) (chuẩn)

𡨸 (chữ) (dị) (thể) -

- Rau celery: Cần thái - Địa danh: Cần thơ (TH Cần thư)