𨀈𬧐內容

吳明孝

Uy-ki có thể chỉnh sửa bằng chữ Hán Nôm 威其固体整𢯢憑𡨸漢喃
番版𠓨𣅶08:54、𣈜14𣎃5𢆥2025𧵑Trong Dang (討論 | 㨂𢵰)
Ngô Minh Hiếu
8 𣎃10, 1989 (36歲)
Gia Lai, Việt Nam
國籍 越南
𠸜恪 HieuPC/Hiếu PC[1]
民族 Kinh
場笠 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
藝業 Chuyên gia an ninh mạng
組織 Trung tâm Giám sát và An toàn không gian mạng Quốc gia
浽㗂爲 Án tù 13 năm tại Mỹ vì đánh cắp thông tin người dùng[2]
圭貫 Gia Lai

吳明孝(Ngô Minh Hiếu、群得噲𱺵孝PC(Hiếu PC)、生𣈜8𣎃10𢆥1989)𱺵𠬠專家𧗱安全通信𠊛越南、曾𱺵𠬠hacker認13𢆥囚爲罪打𢲩吧𬥓通信個人𧵑欣200兆𠊛[2][3] 𢖖󠄁欺𠭤𧗱越南、英𠭤成專家技術在中心監察吧安全空間𦁸國家(NCSC)。[4][5] 現𫢩、英𱺵𠊛運行預案𢶢𬐸倒由英共各同事創立𠓨𡳳𢆥2020、同時𱺵監督公司責任有限營業社會𢶢𬐸倒。[6]

  1. Confessions of an ID Theft Kingpin, Part I。Krebs on Security。ngày 26 tháng 8 năm 2020。
  2. 2,0 2,1 Hacker Việt trộm dữ liệu của 200 triệu người Mỹ lĩnh 13 năm tùVnExpress。ngày 15 tháng 7 năm 2015。
  3. [1]
  4. Vietnam’s National Cybersecurity Center hires former cybercriminalVnExpress。ngày 5 tháng 12 năm 2020。
  5. Thanh Hà。[2]
  6. [3]