準化:Tôi

番版𠓨𣅶19:12、𣈜17𣎃3𢆥2025𧵑Keepout2010 (討論 | 㨂𢵰) (𠊝替文本-「𪝬」成「碎」)
() ←番版𫇰 | 番版㵋一 (恪) | 番版㵋→ (恪)

Tôi¹

  確定
vi.

  • Khiêm từ để gọi người đang nói
  • Nghĩa giữa vua và quần thần: Vua tôi
  • Người thấp kém: Tôi tớ; Tôi đòi; Bầy tôi

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net

𡨸

𡨸碎 𫇈

Tôi²

  確定
vi.

  • Pha đá vôi đã nung vào nước: Tôi vôi
  • Nhúng lẹ sắt nóng vào nước lạnh để sắt thêm cứng: Tôi dao
  • Rèn luyện tính tình: Tôi luyện ý chí

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net

𡨸

𡨸 -

Tôi³

  確定
vi.

  • Con nít lên một tuổi: Mừng tuổi tôi

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net

𡨸

𡨸 -

𡨸漢