𨀈𬧐內容

準化:Nhỏ

Uy-ki có thể chỉnh sửa bằng chữ Hán Nôm 威其固体整𢯢憑𡨸漢喃
番版𠓨𣅶15:52、𣈜19𣎃4𢆥2014𧵑SaigonSarang (討論 | 㨂𢵰) (nhỏ²)

nhỏ¹

Check mark 確定
vi.

  • Bé: Nhỏ xíu; Đứa nhỏ
  • Bé xinh: Nhỏ nhắn
  • Khẽ khàng: Nhỏ nhẹ
  • Cụm từ: Nhỏ nhặt (không đáng kể; lòng dạ hẹp hòi)
  • Lối người lớn tuổi miền Nam gọi phụ nữ trẻ: Nhỏ; Con nhỏ

zh.


𡨸
𡮈

𡨸𨼼 𡭾 乳


nhỏ²

?? 𣗓確定 The Standard Nom of 「Nhỏ」 has not been determined yet. Please feel free to discuss with us. (How to Vote? · Rule of Determination for Voting)
vi.

  • Đổ chất lỏng từng giọt: Nhỏ thuốc nước
  • Cụm từ: Nhỏ giọt (* nước rơi từng giọt; * ban phát so đo)

zh.

  • 垂 <东西的一头向下。>
  • 滴 <液体一点一点滴向下落。>
  • 滴注 <每次注入一滴, 使一滴一滴地进入。
  • 挥洒 <洒(泪、水等)。>


𡨸

𡨸𤀒 瀂