𨀈𬧐內容

準化:+

Uy-ki có thể chỉnh sửa bằng chữ Hán Nôm 威其固体整𢯢憑𡨸漢喃
番版𠓨𣅶12:42、𣈜20𣎃6𢆥2025𧵑ゴロチャ (討論 | 㨂𢵰) (S)

𢝙𢚸補充各𡨸漢喃𣗓固𥪝『榜𡨸漢喃準常用』在低。委班仕打價吧補充仍𡨸尼𠓨榜。
Vui lòng bổ sung các chữ Hán Nôm chưa có trong Bảng chữ Hán Nôm chuẩn Thường dùng tại đây. Ủy ban sẽ đánh giá và bổ sung những chữ này vào Bảng.

A

B

  • 形收𡮈固纇:Y bêu 摽 - đt. Nêu lên cho mọi người trông thấy: Nắng bêu mặt nịnh, đất vây máu tà (Nh. Đ. Mai). / The original meaning of "displaying a severed head" extended to a general sense of "exhibition." / 本義(梟首)示眾,引申成一般意義上的展示

C

D

  • doành/duềnh 瀛 - dòng nước tự nhiên. "duềnh ngân 瀛銀", "duềnh quyên 瀛娟".

G

H

  • huý 諱 - Từ Hán Việt "danh huý".
  • 形收𡮈固纇:Y hoằng 弘 - Chữ này thường được dùng trong tên người.
  • 形收𡮈固纇:Y hiểm hóc 險旭(hóc 旭 - Trắc trở. Hiểm hóc: gian nan, hiểm trở. Ý nghĩa tương tự 旭, nhưng không chỉ với ý nghĩa hóc họng.)
  • 形收𡮈固纇:Y hóc búa 旭斧(hóc 旭 - Trắc trở. Hiểm hóc: gian nan, hiểm trở. Ý nghĩa tương tự 旭, nhưng không chỉ với ý nghĩa hóc họng.)
  • 形收𡮈固纇:Y hóc hiểm 旭險(hóc 旭 - Trắc trở. Hiểm hóc: gian nan, hiểm trở. Ý nghĩa tương tự 旭, nhưng không chỉ với ý nghĩa hóc họng.)
  • 形收𡮈固纇:Y hỏng hóc 閧旭(hóc 旭 - Trắc trở. Hiểm hóc: gian nan, hiểm trở. Ý nghĩa tương tự 旭, nhưng không chỉ với ý nghĩa hóc họng.)

N

  • 形收𡮈固纇:Y ngật 仡 - nđg. Ngả hẳn về một phía. Ngật đầu ra sau cười lớn.

O

P

S

  • sênh 笙 (music) castanets. 笙錢 sênh tiền
  • sập - sập cầu, sập tiệm (to fall down, to collapse)
  • săng 槺 - thứ hòm đựng xác người.

T

  • tét - bánh tét, 餅節, 餅𠠑 hay 餅𫃖?
  • thái 蔡 - danh. Họ Thái.
  • thán - thán khí 碳氣?
  • trẩu 柖 - Vernicia montana, không phải là "trầu 𦺓 Piper betle"
  • trấu 𥠬 - rice hull, không phải là "trầu 𦺓 Piper betle"

U

Y