結果尋檢

䀡(20𠓀 | )(20 | 50 | 100 | 250 | 500)。
  • {{𡨸漢喃準}}'''城庯屬城庯直屬中央'''(Thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương、常得噲𠦯𱺵'''城庯屬城庯''')𱺵𠬠類型單位行政級𠄩在[[越南]]、相當貝[[郡_(越南)|郡]]、[[ {{Wikipedia|Thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (Việt Nam)}} …
    489拜(36詞) - 09:25、𣈜26𣎃4𢆥2024
  • …(đô thị thành phố Vinh mở rộng), được quản lý bởi các phường Trường Vinh, Thành Vinh, Vinh Hưng, Vinh Lộc, Vinh Phú và Cửa Lò.</small> …tỉnh bên cạnh sông Lam, và nằm trên trục giao thông Bắc Nam chính của Việt Nam, có thể dễ dàng tiếp cận bằng đường cao tốc, đường sắt, tàu thuyền và đường …
    2kB(385詞) - 11:53、𣈜16𣎃7𢆥2025
  • Thành (phường)|Bến Thành]], [[Quận 1]], [[Thành phố Hồ Chí Minh]], [[Việt Nam]] …
    1kB(147詞) - 09:56、𣈜30𣎃4𢆥2025
  • {{𡨸漢喃準}}'''城庯屬省'''(Thành phố thuộc tỉnh)𱺵𠬠類型單位行政級𠄩在[[越南]]、相當貝[[郡_(越南)|郡]]、[[縣_(越南)|縣]]、[[市社]]吧[[城庯屬城庯直屬中 {{Wikipedia|Thành phố thuộc tỉnh (Việt Nam)}} …
    1kB(20詞) - 14:35、𣈜14𣎃3𢆥2025
  • | nơi sinh = [[Hòa Tiến]], [[Hòa Vang]], [[Quảng Nam]], [[Quốc gia Việt Nam]] | nơi mất = [[Khuê Trung]], [[Cẩm Lệ]], [[Đà Nẵng]], [[Việt Nam]] …
    5kB(950詞) - 09:17、𣈜2𣎃5𢆥2025
  • '''城庯直屬中央'''(Thành phố trực thuộc trung ương)𱺵𠬠類型單位行政級省於越南。低𱺵各城庯㑲𨑜事管理𧵑中央。恪貝各城庯屬省吧城庯屬城庯直屬中央只相當級縣時城庯 {{wikipedia|Thành phố trực thuộc trung ương (Việt Nam)}} …
    5kB(169詞) - 21:24、𣈜18𣎃3𢆥2025
  • …Nguyễn Thảo|tác giả 2=Mỹ Duyên|ngày=2023-08-13|website=Báo Pháp luật Thành phố Hồ Chí Minh|url-status=live|ngày truy cập=2024-08-28}}</ref> …311114.html|tiêu đề=Sẽ diễu binh, diễu hành kỷ niệm 50 năm giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước|tác giả=Trần Thường|họ=|tên=|ngày=2024-08-12|website=V …
    14kB(1.317詞) - 06:44、𣈜1𣎃5𢆥2025
  • *Lưu ý: '''Chữ in đậm''': Thành phố trực thuộc trung ương ! width="14%" |Tên tỉnh, thành phố
    9kB(806詞) - 18:50、𣈜17𣎃3𢆥2025
  • {{懃準化}}{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam | publisher = [[Tổng cục Thống kê (Việt Nam)]] …
    13kB(2.197詞) - 19:54、𣈜17𣎃3𢆥2025
  • …'''Việt. — Nam''':... Tiếng — Nam: Vietnamese... Ông ấy có thể nói tiếng — Nam: He can speak Vietnamese.}}</ref>咍'''越語'''𱺵[[言語]]𧵑[[𠊛越]]吧𱺵[[言語正式]]在[[越南]]。低 譬喻<ref name="Âm vị tiếng Việt">[http://ngonngu.net/index.php?p=64音位吧各系統音位㗂越]</ref>𧵑A.G. Haudricourt。 …
    5kB(331詞) - 15:58、𣈜17𣎃3𢆥2025
  • …𱺵百科全書}}|Đây là bách khoa toàn thư}}{{ruby|{{Vi-nom-Kai|[[㗂越]]}}|[[㗂越|Tiếng Việt ]]}}{{ruby|{{Vi-nom-Kai|用}}|dùng }}{{ruby|{{Vi-nom-Kai|[[漢喃]]}}|[[漢喃|Hán Nô **{{ruby|{{Vi-nom-Kai|南越洋合字彙}}|Nam Việt Dương Hợp Tự Hối}}:[http://staging.nomfoundation.org/taberd/] …
    11kB(1.297詞) - 18:30、𣈜18𣎃3𢆥2025
  • …t-nam-59238.html ''Sao tháng Tám'' - Xuất phẩm kinh điển của điện ảnh Việt Nam]</ref>羅沒[[電影|𣆅]][[革命|戰爭革命]]由[[藝士人民]][[陳得]]導演、出品𢆥1976在[[河內]]。 * [[Âm thanh]]: Hoàng Việt
    15kB(1.842詞) - 13:03、𣈜25𣎃2𢆥2026
  • …g diện mạo cho một dòng thơ hàn luật chữ Nôm ở thời kì trung đại của người Việt.}} …國語=Khác với bộ phận thơ chữ Hán, ''Quốc âm thi tập'' là thơ Nôm, thơ tiếng Việt. Vì lẽ đó mà lời thơ uyển chuyển, dung dị, gần gũi đời thường và gần với nế …
    9kB(1.404詞) - 20:32、𣈜29𣎃5𢆥2025
  • …lo.vn/post-729267.html|tựa đề=Gia hạn thời gian hoàn thành tuyến metro Bến Thành - Tham Lương|tác giả=Đào Trang|ngày=2023-04-18|website=Báo Pháp Luật TP. Hồ [[Tập tin:Construction of Ben Thanh Market Station.jpg|thumb|trái|Ga Bến Thành đang thi công (08/2017)]] …
    35kB(3.390詞) - 17:46、𣈜8𣎃2𢆥2026
  • …。<ref name="60nam">Phạm Văn Quyền (chủ biên). 60 năm Công an nhân dân Việt Nam. Nhà xuất bản Công an nhân dân. 2006. trang 104.</ref> …name="currey126">Cecil B. Currey, Victory at Any Cost: The Genius of Viet Nam's Gen. Nhà xuất bản thế giới. trang 196-197</ref><ref name="hoangvandao" /> …
    58kB(11.997詞) - 08:05、𣈜28𣎃5𢆥2025
  • …vị, tổ chức kinh tế cũng như báo cáo của các [[Cục thống kê]] tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Còn ở Mỹ GDP được tính toán bởi [[Cục phân tích kinh …để có thể ước lượng chuẩn hơn số lượng thực sự của hàng hóa và dịch vụ tạo thành GDP. GDP thứ nhất đôi khi được gọi là "GDP tiền tệ" trong khi GDP thứ hai… …
    14kB(2.668詞) - 19:49、𣈜17𣎃3𢆥2025
  • {{Bản đồ hành chính Việt Nam}} '''分級行政越南'''(Phân cấp hành chính Việt Nam)羅事分𢺺各單位行政𧵑[[越南]]成曾層、級蹺朝㯮。蹺𥯉級行政於𨕭(級𨕭)仕固權決定高欣、扒𦄾對貝級行政於𤲂(咍級𤲂)。 …
    36kB(1.183詞) - 15:34、𣈜20𣎃7𢆥2025
  • …{r|富湛|Phú Trạm}}、茹詩吧茹研究文化{{r|占婆|Chăm Pa}})朱哴「沱㶞」𱺵變樣𧵑詞占古「Đaknan」。「Đak」固義𱺵渃、「nam」咍「nưn」、即「Ianưng」固義𱺵㢅。地名「Đaknan」含意指漨瀧渃㢅溟濛於𨷯瀧瀚。群茹研究沙咖伊阿(即張文𦁺)朱哴「沱㶞」固体出發自𡖡言語門- | 1967 || 228.674<ref>''Việt Nam Cộng hòa bản đồ hành chánh''. Đà Lạt: Phân cục Địa dư Quốc gia, 1967.</ref> …
    121kB(3.360詞) - 09:08、𣈜1𣎃8𢆥2025
  • <!--{{otheruses|Hà Nội, thủ đô nước Việt Nam|các nội dung khác lấy tên Hà Nội|Hà Nội (định hướng)|các nội dung khác lấy <!--{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam | thành phố
    141kB(11.783詞) - 13:01、𣈜25𣎃3𢆥2025
  • {{懃準化}}'''戰爭越南'''(Chiến tranh Việt Nam、1955–1975)羅階段次𠄩吧階段酷烈一𧵑戰爭東洋(1945–1979)。低𱺵局戰𡨌𠄩邊、𠬠邊羅[[越南共和]]於沔南越南共花旗吧𠬠數同盟恪如[[澳 …Việt Nam đã không thành công, nhưng khoảng thời gian gia tăng đó giúp Đông Nam Á phối hợp hành động với nhau và tạo dựng nền tảng cho sự phát triển của AS …
    239kB(18.766詞) - 13:01、𣈜25𣎃3𢆥2025
䀡(20𠓀 | )(20 | 50 | 100 | 250 | 500)。