各𣈜禮於越南
交面
各𣈜禮於越南(Các ngày lễ ở Việt Nam)得進行蹺:
仍𣈜禮和大禮得儗
| 𠸛噲 | 𣈜𣎃 | 意義 | 數𣈜儗 |
|---|---|---|---|
| 節陽曆 | 1𣎃1 | 節國家𧵑侯𣍊各國家 | 1 |
| 節元旦 | 𡳜𣎃𣎖𦤾頭𣎃𦙫(陰曆)[2] | 節古傳民族 | 5 |
| 𣋼祖雄王 | 10𣎃3(陰曆) | 想𢖵𦤾功恩𥩯渃𧵑各𤤰雄 | 1 |
| 𣈜解放沔南、統一坦渃 | 30𣎃4 | 統一𠄩沔南北越南[3] | 1 |
| 𣈜國際勞動 | 1𣎃5 | 紀念𣈜𧵑𠊛勞動全世界 | 1 |
| 𣈜國慶 | 2𣎃9和沒𣈜聯𨎠或𨍦[4] | 紀念𣈜主席胡志明讀宣言獨立 | 2 |
| 𣈜文化越南 | 24𣎃11(扒頭自𢆥2026) | 勸激創造和灡鎻文化 | 1 |
𠮩固𡗉𣈜儗禮重憢或𣈜儗禮重貝𣈜儗通常、𠊛勞動仕得儗補込各𣈜𠫾𫜵聯𨍦𥯉、相應貝數吝儗重憢。
會文化民族
Một số lễ hội văn hóa của người Kinh:
仍𣈜禮、大禮和紀念恪
蹺陽曆
蹺陰曆
| Ngày tháng | Tên |
|---|---|
| 15 tháng Giêng | Tết Nguyên Tiêu |
| 3 tháng 3 | Tết Hàn Thực |
| Chủ Nhật trong tháng 3 hoặc tháng 4 dương lịch | Lễ Phục Sinh |
| 15 tháng 4 | Lễ Phật Đản |
| 5 tháng 5 | Tết Đoan Ngọ |
| 15 tháng 7 | Tết Trung Nguyên / Lễ Vu Lan |
| 15 tháng 8 | Tết Trung Thu / Hội Yến Diêu Trì Cung |
| 23 tháng Chạp | Tết ông Công ông Táo |
Ngoài ra, còn có một số ngày lễ tết âm lịch khác gắn liền với văn hóa tín ngưỡng của dân tộc, có thể kể đến như: Tết ngâu (7 tháng 7 âm lịch); tết hạ nguyên (tết mừng lúa mới) của các dân tộc thiểu số phía bắc, được tổ chức vào rằm tháng 10 hàng năm;[9] Tết thanh minh (thanh minh: trời trong sáng): đi thăm mồ mả của người thân. Tết Thanh minh – thường vào tháng Ba âm lịch – trở thành lễ tảo mộ. Đi thăm mộ, nếu thấy cỏ rậm thì phát quang, đất khuyết lở thì đắp lại cho đầy, v.v. rồi về nhà làm cỗ cúng gia tiên.