𨀈𬧐內容

各𣈜禮於越南

Uy-ki có thể chỉnh sửa bằng chữ Hán Nôm 威其固体整𢯢憑𡨸漢喃

各𣈜禮於越南(Các ngày lễ ở Việt Nam)得進行蹺:

商舍TAX𪚚𣋑節元旦 𢆥2012、期儗禮關重一於越南

仍𣈜禮和大禮得儗

各𣈜禮𨍦𠊛勞動得儗和享原糧:[1]

𠸛噲 𣈜𣎃 意義 數𣈜儗
節陽曆 1𣎃1 節國家𧵑侯𣍊各國家 1
節元旦 𡳜𣎃𣎖𦤾頭𣎃𦙫(陰曆[2] 節古傳民族 5
𣋼祖雄王 10𣎃3(陰曆) 想𢖵𦤾功恩𥩯渃𧵑各𤤰雄 1
𣈜解放沔南、統一坦渃 30𣎃4 統一𠄩沔南北越南[3] 1
𣈜國際勞動 1𣎃5 紀念𣈜𧵑𠊛勞動全世界 1
𣈜國慶 2𣎃9和沒𣈜聯𨎠或𨍦[4] 紀念𣈜主席胡志明宣言獨立 2
𣈜文化越南 24𣎃11(扒頭自𢆥2026) 勸激創造和灡鎻文化 1

𠮩固𡗉𣈜儗禮重憢或𣈜儗禮重貝𣈜儗通常、𠊛勞動仕得儗補込各𣈜𠫾𫜵聯𨍦𥯉、相應貝數吝儗重憢。

會文化民族

Một số lễ hội văn hóa của người Kinh:

Ngày tháng (Âm lịch) Tên Địa điểm
4 tháng 1 - 16 tháng 1 Hội Xuân Núi Bà[5] Tây Ninh
5 tháng 1 Hội Gò Đống Đa Đống Đa, Hà Nội
Tây Sơn, Gia Lai
6 tháng 1 - 10 tháng 1 Hội đền Hai Bà Trưng Mê Linh, Hà Nội
6 tháng 1 đến hạ tuần tháng 3 Hội Chùa Hương Mỹ Đức, Hà Nội
8 tháng 1 - 10 tháng 1 Hội Chùa Đậu[6] Thường Tín, Hà Nội
Một ngày trong tháng 3 Lễ hội đua Voi Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
13 tháng 1 Hội Lim Tiên Du, Bắc Ninh
16 tháng 1 - 22 tháng 1 Hội Côn Sơn Hải Dương
1 tháng 3 - 9 tháng 3 Hội Phủ Dầy Nam Định
5 tháng 3 - 7 tháng 3 Hội Chùa Thầy Quốc Oai, Hà Nội
6 tháng 3 đến hết 8 tháng 3 Hội Chùa Tây Phương[7] Thạch Thất - Hà Nội
8 tháng 3 - 11 tháng 3 Lễ hội Hoa Lư Hoa Lư, Ninh Bình
14,15,16 tháng 3 - 14,15,16 tháng 11 Lễ hội Gò Tháp[8] Tháp Mười - Đồng Tháp
10 tháng 3 Giỗ Tổ Hùng Vương Việt Trì, Phú Thọ
Tháng 3 Hội Đâm Trâu Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
9 tháng 4 Hội Gióng Phù Đổng, Gia Lâm, Hà Nội
23 tháng 4 - 27 tháng 4 Hội Bà Chúa Xứ Châu Đốc, An Giang
2 tháng 8 Hội Lăng Lê Văn Duyệt TP Hồ Chí Minh
9 tháng 8 Hội Chọi Trâu Đồ Sơn Hải Phòng
14 tháng 8 - 16 tháng 8 Hội Nghinh Ông Tiền Giang, Bến Tre, TP. HCM, Bình Thuận
15 tháng 8 - 20 tháng 8 Hội Côn Sơn - Kiếp Bạc Hải Dương

仍𣈜禮、大禮和紀念恪

蹺陽曆

Ngày tháng năm Tên
1 tháng 1 Ngày thành lập Chính phủ Liên hiệp Lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1946)
Ngày truyền thống của Lữ đoàn Công binh 239 (1950)
Ngày Huế trở thành Thành phố trực thuộc TW (2025)
Ngày sinh của An Quốc công (1830)
Ngày sinh của Cha Diệp (1897)
Ngày sinh của Đại tướng Nguyễn Chí Thanh (1914)
9 tháng 1 Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam (1950)
3 tháng 2 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930)
27 tháng 2 Ngày Thầy thuốc Việt Nam (1955)
1 tháng 3 Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng (1906)
3 tháng 3 Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng (1959)
8 tháng 3 Ngày Quốc tế Phụ nữ (1910)
10 tháng 3 Ngày Chiến thắng Buôn Ma Thuột, Giải phóng tỉnh Đắk Lắk (1975)
14 tháng 3 Ngày niệm sự kiện Gạc Ma (1988)
17 tháng 3 Ngày Giải phóng tỉnh Gia Lai (1975)
19 tháng 3 Ngày Giải phóng tỉnh Quảng Trị (1975)
20 tháng 3 Ngày Quốc tế Hạnh phúc
22 tháng 3 Ngày Nước sạch Thế giới
24 tháng 3 Ngày Giải phóng tỉnh Quảng Ngãi (1975)
26 tháng 3 Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh (1931)
Ngày Giải phóng thành phố Huế (1975)
27 tháng 3 Ngày Thể thao Việt Nam (1991)
28 tháng 3 Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ (1935)
29 tháng 3 Ngày Giải phóng thành phố Đà Nẵng (1975)
2 tháng 4 Ngày Giải phóng tỉnh Khánh Hòa (1975)
3 tháng 4 Ngày Giải phóng tỉnh Lâm Đồng (1975)
21 tháng 4 Ngày sách Việt Nam (2014)
24 tháng 4 Ngày sinh TBT Hà Huy Tập (1906)
30 tháng 4 Ngày Giải phóng Miền Nam, Thống nhất Đất nước (1975)
Ngày Giải phóng tỉnh Kiên Giang (1975)
1 tháng 5 Quốc tế lao động (1886)
Ngày phát sóng đầu tiên của Đài Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày Giải phóng tỉnh An Giang (1975)
Ngày Giải phóng tỉnh Cà Mau (1975)
7 tháng 5 Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)
15 tháng 5 Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh (1941)
19 tháng 5 Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh (1890)
Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh (1941)
1 tháng 6 Ngày Quốc tế Thiếu nhi
5 tháng 6 Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước (1911)
Ngày Môi trường Thế giới
21 tháng 6 Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam (1925)
28 tháng 6 Ngày Gia đình Việt Nam (2001)
1 tháng 7 Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam (2009)
15 tháng 7 Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam (1950)
27 tháng 7 Ngày Thương binh Liệt sĩ (1947)
28 tháng 7 Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam (1929)
19 tháng 8 Ngày Cách mạng tháng Tám thành công (1945)
Ngày thành lập CAND Việt Nam (1945)
Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc (2005)
2 tháng 9 Ngày Quốc khánh (1945)
Ngày mất của Chủ tịch Hồ Chí Minh (1969)
7 tháng 9 Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam (1945)
Ngày thành lập Đài Truyền hình Việt Nam (1970)
10 tháng 9 Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (1955)
2 tháng 10 Ngày Khuyến học Việt Nam (1996)
10 tháng 10 Ngày giải phóng thủ đô (1954)
Thăng Long - Hà Nội (1010)
Ngày Truyền thống Luật sư Việt Nam (1945)
13 tháng 10 Ngày Doanh nhân Việt Nam (1945)
14 tháng 10 Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam (1930)
15 tháng 10 Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam (1956)
20 tháng 10 Ngày Phụ nữ Việt Nam (1930)
9 tháng 11 Ngày Pháp luật Việt Nam (1946)
18 tháng 11 Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam (1930)
19 tháng 11 Ngày Quốc Tế Nam Giới
20 tháng 11 Ngày Nhà giáo Việt Nam (1982)
6 tháng 12 Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam (1989)
20 tháng 12 Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam (1960)
24 tháng 12
25 tháng 12
Lễ Giáng sinh
22 tháng 12 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam (1944)
Ngày hội Quốc phòng toàn dân (1989)

蹺陰曆

Ngày tháng Tên
15 tháng Giêng Tết Nguyên Tiêu
3 tháng 3 Tết Hàn Thực
Chủ Nhật trong tháng 3 hoặc tháng 4 dương lịch Lễ Phục Sinh
15 tháng 4 Lễ Phật Đản
5 tháng 5 Tết Đoan Ngọ
15 tháng 7 Tết Trung Nguyên / Lễ Vu Lan
15 tháng 8 Tết Trung Thu / Hội Yến Diêu Trì Cung
23 tháng Chạp Tết ông Công ông Táo

Ngoài ra, còn có một số ngày lễ tết âm lịch khác gắn liền với văn hóa tín ngưỡng của dân tộc, có thể kể đến như: Tết ngâu (7 tháng 7 âm lịch); tết hạ nguyên (tết mừng lúa mới) của các dân tộc thiểu số phía bắc, được tổ chức vào rằm tháng 10 hàng năm;[9] Tết thanh minh (thanh minh: trời trong sáng): đi thăm mồ mả của người thân. Tết Thanh minh – thường vào tháng Ba âm lịch – trở thành lễ tảo mộ. Đi thăm mộ, nếu thấy cỏ rậm thì phát quang, đất khuyết lở thì đắp lại cho đầy, v.v. rồi về nhà làm cỗ cúng gia tiên.

䀡添

注釋