書院:塘革命/1

番版𠓨𣅶15:22、𣈜10𣎃8𢆥2025𧵑 (討論 | 㨂𢵰) (造張㵋貝內容「<div style="width:48%;float:left;text-align:left; font-family: 'Minh Nguyen', 'Han-Nom Minh', 'Han-Nom Khai', 'Nom Na Tong','FZKaiT-Extended','FZKaiT-Extended(SIP)','MingLiU','MingLiU-ExtB','MingLiU_HKSCS','MingLiU_HKSCS-ExtB','SimSun','SimSun-ExtB',serif;"> {{g|{{x-lớn|資格沒𠊛革命}}{{vạch tùy chỉnh|w|40|w|40|w|40}}}} 自𨉟沛: :::勤儉。 :::和𦓡空私。 :::哿決𢯢纇𨉟。 :::謹愼𦓡空葖㦉。 :::咍𠳨。 :::忍奈(𠹾𧁷)…」)
(恪) ←番版𫇰 | 番版㵋一 () | 番版㵋→ ()
資格沒𠊛革命

自𨉟沛:

勤儉。
和𦓡空私。
哿決𢯢纇𨉟。
謹愼𦓡空葖㦉。
咍𠳨。
忍奈(𠹾𧁷)。
咍研究、䀡𥌀。
為公忘私。
空孝名、空驕傲。
訥時沛𫜵。
𡨹主義朱凭。
犠牲。
𠃣𢚸參㥃衛物質
秘密。

對𠊛沛:

貝曾𠊛沛寬恕。
貝團體時嚴。
固𢚸排𦘧朱𠊛。
直𦓡空躁暴。
咍䀡𥌀𠊛。

𫜵役沛

䀡𥌀完成技强。
決斷。
勇敢。
服從團體。
Tư-Kách một người Kách-Mệnh

Tự-mình-fải:

Kần-Kiệm.
Hoà mà không tư.
Kả-quyết sửa lỗi mình.
Kẩn-thận mà không nhút nhát.
Hay hỏi.
Nhẫn-nại. (Chịu khó)
Hay ngiên kứu, xem xét.
Vị kông vong tư.
Không hiếu-zanh, không kiêu-ngạo.
Nói thì fải làm.
Zữ chủ-nghĩa cho vững.
Hi-sinh.
It lòng tham muốn về vật chất.
Bí-mật.

Đối người fải:

Với từng người thì khôan thứ.
Với doàn-thể thì ngiêm.
Kó lòng bày vẽ cho người.
Trực mà không táo bạo.
Hay xem xét người.

Làm việc fải:

Xem xét hoàn-kảnh kỹ-kàng.
Quyết-doán.
Zũng-kảm.
Fục-tùng doàn-thể.