權自然
交面
權自然(Quyền tự nhiên)𱺵仍權得朱𱺵關重朱𤗆𡥵𠊛、類動物或甚至𱺵𤗆生物。仍𠊛蹺學說𧗱權自然朱哴權𡥵𠊛𱺵仍之稟生、呠固𦓡𤗆個人生𫥨調得享只單簡𤳸𣱆𱺵成員𧵑家庭人類。各權𡥵𠊛、由妬、空附屬𠓨風俗、習慣、傳統文化咍意志𧵑不據個人、階級、層笠、組織、共同咍茹渃𱜢。[1]
- ↑ Nguyễn Đăng Dung, Vũ Công Giao, Lã Khánh Tùng (chủ biên), Giáo trình Lý luận và pháp luật về quyền con người, Nhà xuất bản. Chính trị quốc gia, 2015, trang 39.