𨀈𬧐內容

書院:言志 2

Uy-ki có thể chỉnh sửa bằng chữ Hán Nôm 威其固体整𢯢憑𡨸漢喃
番版𠓨𣅶19:19、𣈜29𣎃5𢆥2025𧵑SaigonSarang (討論 | 㨂𢵰) (SaigonSarang㐌𢷮書院:言志2書院:言志 2過𢷮向:𨀤吏)
() ←番版𫇰 | 番版㵋一 (恪) | 番版㵋→ (恪)
『言志 2』-阮廌
"Ngôn chí 2" - Nguyễn Trãi
版漢喃準
Bản Hán Nôm chuẩn

老吵𣗓𢧚節丈夫、免𱺵倣樣道先儒。
Lểu thểu chưa nên tiết trượng phu, miễn là phỏng dạng đạo tiên nho.

𣗪梅𣎀月𧻭䀡𣈖、片冊𣈜春𱖗㴨句。
Chà mai đêm nguyệt dậy xem bóng, phiến sách ngày xuân ngồi chấm câu.

𨑜功名㧅苦辱、𥪝𤵺𣔻固風流。
Dưới công danh đeo khổ nhục, trong dại dột có phong lưu.

𠇍𠊛𣈜呶試杜、蘿梧桐𣇫末秋。
Mấy người ngày nọ thi đỗ, lá ngô đồng thuở mạt thu.


各異版吧提出翻音恪
Các dị bản và đề xuất phiên âm khác

***
福溪原本
Phúc Khê nguyên bản

老少諸𢧚節丈夫、免羅倣道先儒、
茶梅店月曵𫀅俸、片冊𣈜春𡎢枕勾。
󰡎功名刁苦辱、𥪝曵悅固風流。
𠇍𠊚𣈜怒詩杜、蘿梧桐末秋。