阮伯青

番版𠓨𣅶09:17、𣈜2𣎃5𢆥2025𧵑 (討論 | 㨂𢵰) (造張㵋貝內容「{{Thông tin viên chức | tên = Nguyễn Bá Thanh | hình = Nguyen Ba Thanh (1953-2015).jpg | cỡ hình = | miêu tả = Nguyễn Bá Thanh năm 2012 | quốc tịch = {{VIE}} | ngày sinh = {{ngày sinh|1953|4|8}}<ref name=vp4>{{chú thích web|title=Ông Nguyễn Bá Thanh qua đời |url=http://m.dantri.com.vn/xa-hoi/ong-nguyen-ba-thanh-qua-doi-1424468640.htm |website=Báo điện tử Dân Trí |access-date =ngày 3 tháng 8 năm 2017|language=vi|date=ngày…」)
(恪) ←番版𫇰 | 番版㵋一 (恪) | 番版㵋→ (恪)
Nguyễn Bá Thanh
集信:Nguyen Ba Thanh (1953-2015).jpg
Nguyễn Bá Thanh năm 2012
職務
任期 1 tháng 1 năm 2013 – 13 tháng 2 năm 2015
2 𢆥, 43 𣈜
Phó Trưởng ban Phan Đình Trạc
Nguyễn Doãn Khánh
Lê Minh Trí
Phạm Anh Tuấn
前任 Trương Vĩnh Trọng (chức vụ hủy bỏ năm 2007)
繼任 Phan Đình Trạc
位置 越南
任期 23 tháng 7 năm 2003 – 1 tháng 4 năm 2013
9 𢆥, 252 𣈜
Phó Chủ tịch Huỳnh Nghĩa
前任 Nguyễn Đức Hạt
繼任 Trần Thọ
任期 23 tháng 6 năm 2003 – 19 tháng 2 năm 2013
9 𢆥, 241 𣈜
Phó Bí thư
前任 Nguyễn Đức Hạt
繼任 Trần Thọ
任期 1 tháng 1 năm 1997 – 23 tháng 7 năm 2003
6 𢆥, 203 𣈜
前任 Không có
繼任 Huỳnh Năm
位置 Đà Nẵng
任期 Tháng 1 năm 1995 – Tháng 12 năm 1996
1 𢆥, 335 𣈜
前任 Hồ Việt
繼任 chức vụ hủy bỏ
位置 Quảng Nam - Đà Nẵng
任期 25 tháng 4 năm 2006 – 13 tháng 2 năm 2015
8 𢆥, 294 𣈜
Tổng Bí thư Nông Đức Mạnh
(2001-2011)
Nguyễn Phú Trọng
(2011-2024)
任期 1984 – 1986
Bí thư Nguyễn Phúc
前任 Nguyễn Đình Tùng
繼任 Nguyễn Văn Đán
位置 Quảng Nam – Đà Nẵng
通信個人
國籍 越南
(1953-04-08)8 𣎃4、1953[1]
Hòa Tiến, Hòa Vang, Quảng Nam, Quốc gia Việt Nam
𠅒 13 𣎃2, 2015(2015-02-13) (61歲)
Khuê Trung, Cẩm Lệ, Đà Nẵng, Việt Nam
坭於 189 Cách mạng Tháng 8, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng
藝業 政客
民族
宗教
黨政治 viền 黨共産越南
13 tháng 2 năm 1980
𱙡 黎氏季
阮伯松
𣱆行
  • 阮氏華(姉𡛔)
  • 阮伯平(㛪𤳇)
𡥵丐
Học vấn 進士管理經濟農業
高給理論政治
Alma mater 場大學農業河內
學院政治國家胡志明
Quê quánHòa Tiến, huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
Tặng thưởng 集信:Huan chuong doc lap.png Huân chương Độc Lập hạng Nhất
  1. Ông Nguyễn Bá Thanh qua đời。ngày 13 tháng 2 năm 2015。