𨀈𬧐內容

𣈜統一

Uy-ki có thể chỉnh sửa bằng chữ Hán Nôm 威其固体整𢯢憑𡨸漢喃
番版𠓨𣅶08:32、𣈜30𣎃4𢆥2025𧵑Trong Dang (討論 | 㨂𢵰)
𣈜解放沔南、統一𡐙渃
𣈜解放沔南、統一𡐙渃
表語𢜠禮30𣎃4在河內、越南
𠸜正式 𣈜戰勝[1]
𠸜噲恪 𣈜解放沔南
𣈜統一𡐙渃
舉行𤳸 𠊛越
𣈜禮國家
意義 打𨁪𣈜制度越南共和投降政府革命臨時共和沔南越南、造基礎抵統一越南𢆥1976通過總選舉
𣈜 30𣎃4
舉行 𠊛越
連關𦤾 事件30𣎃4𢆥1975
頻率 恆𢆥

𣈜禮30𣎃4(Ngày lễ 30 tháng 4)、𠸜正式𱺵𣈜解放沔南、統一𡐙渃(Ngày Giải phóng Miền Nam, thống nhất đất nước)、𣈜戰勝(Ngày Chiến thắng)、𣈜統一(Ngày Thống nhất)𱺵𠬠𣈜禮國家𧵑越南、打𨁪事件㴨𠞹戰爭越南欺總統楊文明吧首相武文牡𧵑越南共和宣布投降無條件政府革命臨時共和沔南越南𠓨曥𣈜30𣎃4𢆥1975。[2][3] 𣈜尼𱺵結果直接𧵑戰役𬁒春𢆥1975吧𱺵𠬠𡉿關重𥪝歷史越南

事件30𣎃4演𫥨𢖖󠄁欺悉哿公民吧兵𪜯美共貝行𠦳𠊛越服務朱政體越南共和於沔南越南移散𠺌柴棍。𢆥1976、越南正式選舉保國會統一吧柴棍𢷮𠸜成城庯胡志明、蹺𠸜𧵑故主席越南民主共和胡志明

Hằng năm, tại Việt Nam có rất nhiều hoạt động được tổ chức để kỷ niệm ngày này. Nó còn là ngày nghỉ lễ quốc gia, được ghi trong các văn bản pháp luật với tên gọi "Ngày Chiến thắng".[4][懃源卒欣]

註釋