恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「唐鉄都市城庯胡志明」
空固縿略𢯢𢷮 |
空固縿略𢯢𢷮 |
||
| 𣳔10: | 𣳔10: | ||
|locale = [[城庯胡志明]]、[[越南]] | |locale = [[城庯胡志明]]、[[越南]] | ||
|transit_type = {{r|[[迷誅唐誅|迷誅]]|Metro}}<br>{{Interlanguage link|唐鉄外隖|en|Commuter rail|lt=唐鉄外隖}}<br>[[車電𩈘坦|車電𨋣鉄]]/[[唐鉄𨌀]] | |transit_type = {{r|[[迷誅唐誅|迷誅]]|Metro}}<br>{{Interlanguage link|唐鉄外隖|en|Commuter rail|lt=唐鉄外隖}}<br>[[車電𩈘坦|車電𨋣鉄]]/[[唐鉄𨌀]] | ||
|system_length = | |system_length = 19,7 km(12,2 mi)(當運行)<br>11,2 km(7,0 mi)(當施工)<br>510 km(320 mi)(全系統) | ||
|operator = 班管理唐鉄都巿城庯胡志明(MAUR) | |operator = 班管理唐鉄都巿城庯胡志明(MAUR) | ||
| headquarters = 數17A唐數6、坊[[增仁富]]、城庯胡志明 | | headquarters = 數17A唐數6、坊[[增仁富]]、城庯胡志明 | ||
| 𣳔17: | 𣳔17: | ||
|ridership = | |ridership = | ||
|headway = 4 丿 | |headway = 4 丿 | ||
|top_speed = 110 km/ | |top_speed = 110 km/h(68 mph) | ||
|track_gauge = | |track_gauge = 1.435 mm(4 ft 8+1⁄2 in)[[唐鉄楛標準|楛標準]] | ||
|el = [[ | |el = [[系統電氣化唐鉄#系統唐絏𨕭高|唐絏𨕭高]] <br>{{r|[[系統電氣化唐鉄#唻次𠀧|唻次𠀧]]|Ray thứ ba}} | ||
|map =[[Tập tin:Ho chi minh metro Plan - geo.png|300px]] | |map =[[Tập tin:Ho chi minh metro Plan - geo.png|300px]] | ||
|website=http://maur.hochiminhcity.gov.vn/<br>http://hurc.vn | |website=http://maur.hochiminhcity.gov.vn/<br>http://hurc.vn | ||
| 𣳔64: | 𣳔64: | ||
== 系統唐鉄都巿 == | == 系統唐鉄都巿 == | ||
蹺預草《提案發展系統唐鉄都巿》得會同人民城庯胡志明通過込𢆥2024和決定數1711/QĐ-TTg𧵑首相政府批閱𣈜31𣎃12𢆥2024、<ref name="1711/QĐ-TTg"/>系統唐鉄都巿城庯胡志明包𠔮:<ref name=";1"/><ref name=";2"/><ref>{{Chú thích web|url=https://vnexpress.net/giac-mo-500-km-metro-trong-ma-tran-co-che-4831588.html|tựa đề=Giấc mơ 500 km metro trong "ma trận" cơ chế|tác giả=Việt Đức, Gia Minh, Lê Tuyết, Tuấn Việt, Khánh Hoàng, Thanh Hạ|ngày=2024-12-25|website=Báo VnExpress|ngôn ngữ=vi|url-status=live|ngày truy cập=2025-02-06}}</ref> | |||
[[Tập tin:Ho chi minh metro Future - geo.png|alt=|center|thumb|750px| | [[Tập tin:Ho chi minh metro Future - geo.png|alt=|center|thumb|750px|版圖總括規劃全部各線唐鉄都巿在城庯胡志明(規劃𢆥2024)。]] | ||
{| class="wikitable sortable" style="text-align:center" | {| class="wikitable sortable" style="text-align:center" | ||
|- | |- | ||
| 𣳔72: | 𣳔72: | ||
! colspan="2" |向線 | ! colspan="2" |向線 | ||
!| 運行 | !| 運行 | ||
! colspan="2" | | ! colspan="2" {{vertical header|stp=1|va=middle|Số lượng nhà ga}} | ||
!| 朝𨱾<br/><small>(km)</small> | !| 朝𨱾<br/><small>(km)</small> | ||
!| {{r|提勃|Depot}} | !| {{r|提勃|Depot}} | ||
| 𣳔472: | 𣳔472: | ||
| style="text-align:center;" | 19,7 | | style="text-align:center;" | 19,7 | ||
| style="text-align:center;" | 14 | | style="text-align:center;" | 14 | ||
| style="text-align:center;" | | | style="text-align:center;" | ngầm và trên cao | ||
|[[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] – [[Khu du lịch Văn hóa Suối Tiên|Suối Tiên]] | |[[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] – [[Khu du lịch Văn hóa Suối Tiên|Suối Tiên]] | ||
|- | |- | ||
| 𣳔478: | 𣳔478: | ||
| style="text-align:center;" | 11,3 | | style="text-align:center;" | 11,3 | ||
| style="text-align:center;" | 11 | | style="text-align:center;" | 11 | ||
| style="text-align:center;" | | | style="text-align:center;" | ngầm và trên cao | ||
| [[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] – [[Depot Tham Lương|Tham Lương]] | | [[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] – [[Depot Tham Lương|Tham Lương]] | ||
|- | |- | ||
| 𣳔484: | 𣳔484: | ||
| style="text-align:center;" | 10,4 | | style="text-align:center;" | 10,4 | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| style="text-align:center;" | | | style="text-align:center;" | ngầm | ||
| [[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] – [[Bình Tân (quận)|Bình Tân]] | | [[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] – [[Bình Tân (quận)|Bình Tân]] | ||
|- | |- | ||
| 𣳔490: | 𣳔490: | ||
| style="text-align:center;" | 16 | | style="text-align:center;" | 16 | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| style="text-align:center;" | | | style="text-align:center;" | ngầm | ||
| [[Lăng Cha Cả]] – [[Khu du lịch Văn Thánh|Công viên Văn Thánh]] | | [[Lăng Cha Cả]] – [[Khu du lịch Văn Thánh|Công viên Văn Thánh]] | ||
|- | |- | ||
| 𣳔496: | 𣳔496: | ||
| style="text-align:center;" | 17 | | style="text-align:center;" | 17 | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| | | ngầm và trên cao | ||
| [[Thủ Thiêm]] – [[Cần Giuộc]] | | [[Thủ Thiêm]] – [[Cần Giuộc]] | ||
|- | |- | ||
| 𣳔502: | 𣳔502: | ||
| style="text-align:center;" | 6 | | style="text-align:center;" | 6 | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| style="text-align:center;" | | | style="text-align:center;" | ngầm | ||
| Bà Quẹo – Phú Lâm | | Bà Quẹo – Phú Lâm | ||
|} | |} | ||
=== 提出𢆥2009 === | === 提出𢆥2009 === | ||
[[Tập tin:Metro Saigon Lines.png|thumb|300x300px| | [[Tập tin:Metro Saigon Lines.png|thumb|300x300px|Mạng lưới [[tàu điện ngầm]] [[Thành phố Hồ Chí Minh]] trước đó.|thế=]] | ||
{| class="wikitable" style="margin: 0 auto; text-align:left;" | {| class="wikitable" style="margin: 0 auto; text-align:left;" | ||
|+ style="margin:inherit; padding-bottom:0.25em"|''' | |+ style="margin:inherit; padding-bottom:0.25em"|'''Kế hoạch tổng thể năm 2009''' | ||
|- | |- | ||
!| | !| Tuyến đường | ||
!| [[ | !| [[Chiều dài]] (km) | ||
!| | !| Số nhà ga | ||
!| | !| Đặc điểm | ||
!| | !| Lộ trình | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|1||firebrick|white}} | | style="text-align:center;" | {{RouteBox|1||firebrick|white}} | ||
| 19, | | 19,7 (2,6 ngầm và 17,1 trên cao) | ||
| 14 (3 ngầm, 11 trên cao) | | 14 (3 ngầm, 11 trên cao) | ||
| style="text-align:center;" | | | style="text-align:center;" | ngầm và trên cao | ||
|[[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] – [[Khu du lịch Văn hóa Suối Tiên|Suối Tiên]] | |[[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] – [[Khu du lịch Văn hóa Suối Tiên|Suối Tiên]] | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|2||indigo|white}} | | style="text-align:center;" | {{RouteBox|2||indigo|white}} | ||
| | | Giai đoạn 1: 11,3 (9,5 ngầm và 1,8 trên cao) | ||
Giai đoạn 2: 7.7 | Giai đoạn 2: 7.7 | ||
| Giai đoạn 1: 11 (10 ngầm, 1 trên cao) | | Giai đoạn 1: 11 (10 ngầm, 1 trên cao) | ||
Giai đoạn 2: | Giai đoạn 2: | ||
| style="text-align:center;" | | | style="text-align:center;" | ngầm và trên cao | ||
|Gđ 1: [[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] – Tham Lương | |Gđ 1: [[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] – Tham Lương | ||
Gđ 2: [[Thủ Thiêm]] – [[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] & Tham Lương – Bến xe Tây Ninh | Gđ 2: [[Thủ Thiêm]] – [[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] & Tham Lương – Bến xe Tây Ninh | ||
| 𣳔537: | 𣳔537: | ||
| Giai đoạn 1: 10 ngầm | | Giai đoạn 1: 10 ngầm | ||
Giai đoạn 2: | Giai đoạn 2: | ||
| style="text-align:center;" | | | style="text-align:center;" | ngầm và trên cao | ||
|Gđ 1: [[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] – [[Bến xe Miền Tây]] | |Gđ 1: [[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] – [[Bến xe Miền Tây]] | ||
Gđ 2: [[Bến xe Miền Tây]] – Tân Kiên | Gđ 2: [[Bến xe Miền Tây]] – Tân Kiên | ||
| 𣳔544: | 𣳔544: | ||
| 12,1 (9,1 ngầm và 3 trên cao). | | 12,1 (9,1 ngầm và 3 trên cao). | ||
| 10 (8 ngầm, 2 trên cao) | | 10 (8 ngầm, 2 trên cao) | ||
| style="text-align:center;" | | | style="text-align:center;" | ngầm và trên cao | ||
|Ngã 6 Cộng Hòa – [[Hiệp Bình Phước]] | |Ngã 6 Cộng Hòa – [[Hiệp Bình Phước]] | ||
|- | |- | ||
| 𣳔550: | 𣳔550: | ||
| 24 (19 ngầm và 5 trên cao) | | 24 (19 ngầm và 5 trên cao) | ||
| 20 (15 ngầm, 5 trên cao) | | 20 (15 ngầm, 5 trên cao) | ||
| style="text-align:center;" | | | style="text-align:center;" | ngầm và trên cao | ||
|Thạnh Xuân (Quận 12) – Nguyễn Văn Linh (Quận 7) | |Thạnh Xuân (Quận 12) – Nguyễn Văn Linh (Quận 7) | ||
|- | |- | ||
| 𣳔556: | 𣳔556: | ||
| 5.2 | | 5.2 | ||
| {{N/A}} | | {{N/A}} | ||
| style="text-align:center;" | | | style="text-align:center;" | ngầm | ||
|[[Công Viên Gia Định]] – [[Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất|Sân bay Tân Sơn Nhất]] – Lăng Cha Cả | |[[Công Viên Gia Định]] – [[Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất|Sân bay Tân Sơn Nhất]] – Lăng Cha Cả | ||
|- | |- | ||
| 𣳔564: | 𣳔564: | ||
| Giai đoạn 1: 9 (8 ngầm, 1 trên cao) | | Giai đoạn 1: 9 (8 ngầm, 1 trên cao) | ||
Giai đoạn 2: 13 (7ngầm, 6 trên cao) | Giai đoạn 2: 13 (7ngầm, 6 trên cao) | ||
| style="text-align:center;" | | | style="text-align:center;" | ngầm và trên cao | ||
| Ngã 4 Bảy Hiền – [[Cầu Sài Gòn]] | | Ngã 4 Bảy Hiền – [[Cầu Sài Gòn]] | ||
Ngã 4 Bảy Hiền – Bx Cần Giuộc mới | Ngã 4 Bảy Hiền – Bx Cần Giuộc mới | ||
|- | |- | ||
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|6|Tuyến số 6 (Đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh)|darkorange|white}} | | style="text-align:center;" |{{RouteBox|6|Tuyến số 6 (Đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh)|darkorange|white}} | ||
| 6. | | 6.7 (ngầm) | ||
| 7 ngầm | | 7 ngầm | ||
| style="text-align:center;" | | | style="text-align:center;" | ngầm | ||
| Trường Chinh – Vòng xoay Phú Lâm | | Trường Chinh – Vòng xoay Phú Lâm | ||
|- | |- | ||