恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「所廉訪東洋」

(討論 | 㨂𢵰)
造張㵋貝內容「'''所廉訪東洋'''(Sở Liêm phóng Đông dương)咍'''所密探東洋'''(Sở Mật thám Đông Dương, 㗂法:'''''Sûreté général indochinoise''''')羅沒機關情報密探、和安寧𧵑機關聯邦東洋、活動自𢆥1917𦤾𣍊時法屬。 𠊛越平民羣噲所廉訪羅'''{{r|確棲|xắc tê}}'''、即㖠音「Sûreté」。<ref>Lê Ngọc Trụ. (1973). "Từ-nguyên-học dễ hiểu". ''Kho…」
 
(討論 | 㨂𢵰)
空固縿略𢯢𢷮
𣳔12: 𣳔12:
𣎃3𢆥1945欺[[帝國日本]][[帝國越南#日倒政法和成立內閣帝國越南|倒政政權東法]]抓獨立朱[[帝國越南]]時機制所廉訪被撤下。𣎃9𢆥𥯉欺𠊛法𢲫局再佔[[南圻]]時戶㵋立吏所廉訪𤲂事調遣𧵑{{r|𡾬拁·哺伊|Georges Buis}}、𨍦交朱{{r|悲㥋·𨼚咦曀|Pierre Perrier}}。{{r|安咜嚟·模𪏭|André Moret}}𫜵主事[[北圻]]。<ref name="Surêté federale">[http://www.indochine.uqam.ca/en/historical-dictionary/1370-surete-federale.html Surêté federale]</ref>
𣎃3𢆥1945欺[[帝國日本]][[帝國越南#日倒政法和成立內閣帝國越南|倒政政權東法]]抓獨立朱[[帝國越南]]時機制所廉訪被撤下。𣎃9𢆥𥯉欺𠊛法𢲫局再佔[[南圻]]時戶㵋立吏所廉訪𤲂事調遣𧵑{{r|𡾬拁·哺伊|Georges Buis}}、𨍦交朱{{r|悲㥋·𨼚咦曀|Pierre Perrier}}。{{r|安咜嚟·模𪏭|André Moret}}𫜵主事[[北圻]]。<ref name="Surêté federale">[http://www.indochine.uqam.ca/en/historical-dictionary/1370-surete-federale.html Surêté federale]</ref>


Năm 1949 khi Pháp chuyển nhượng quyền cho [[Quốc gia Việt Nam]] thì sở Liêm phóng ở ba kỳ cũng giao cho chính quyền mới (Nam Kỳ chuyển giao tháng 3 năm 1950; Bắc Kỳ tháng 6 năm 1950; và Trung Kỳ tháng 7 năm 1950). Tuy nhiên một bộ phận nhạy cảm thì họ vẫn giữ kín và lập riêng Cao ủy Đông Dương An ninh Vụ ''Services de Sécurité du Haut-Commissariat en Indochine''. Cơ quan này giải thể năm 1953 khi chính phủ Quốc gia Việt Nam đòi thực thi chủ quyền. Cao ủy Đông Dương An ninh Vụ nhập thành ''Service de Protection du Corps expéditionnaire'' cho đến khi người Pháp rút hẳn khỏi Việt Nam.<ref name="Surêté federale"/>
𢆥1949欺法轉讓權朱[[國家越南]]時所廉訪於𠀧圻拱交朱政權㵋(南圻轉交𣎃3𢆥1950;北圻𣎃6𢆥1950;和中圻𣎃7𢆥1950)。雖然沒部分𩜪感時戶刎𡨹𡫨和立𥢅高委東洋安寧務''Services de Sécurité du Haut-Commissariat en Indochine''。機關尼解體𢆥1953欺政府國家越南𢢊寔施主權。高委東洋安寧務入成''Service de Protection du Corps expéditionnaire''朱𦤾欺𠊛法咄罕塊越南。<ref name="Surêté federale"/>


==獄室==
==獄室==
Tính đến năm 1933 thì trên toàn cõi Đông Dương có 89 trại giam cấp tỉnh, 5 trại giam trung ương và 10 trại ngục thất (''bagnes'') từ [[Lai Châu]] đến [[Côn Lôn]] và cả ngục Inini [[Guyane thuộc Pháp|Guy An]]. Cũng năm đó có 27.751 tù nhân bị giam giữ không phân biệt thường phạm hay [[tù nhân chính trị]]. Tính bình quân thì mỗi 100.000 dân thì có 160 tù nhân. Tỷ số này hơn gấp đôi tỷ số tù nhân ở xứ [[Đông Ấn thuộc Hà Lan]] đương thời.<ref>Brocheux và Hémery. tr 110</ref>
性𦤾𢆥1933時𨕭全𡎝東洋固89寨監級省、5寨監中央和10寨獄室(''bagnes'')自[[萊州]]𦤾[[崑崙(定向)|崑崙]]和哿獄{{r|伊尼尼
|Inini}}於{{r|[[𥱬安屬法|𥱬安]]
|Guy An}}。拱𢆥𥯉固27.751囚人被監𡨹空分別常犯咍[[囚人政治]]。性平均時每100.000民時固160囚人。比數尼欣扱堆比數囚人於處[[東印荷蘭|東印屬荷蘭]]當時。<ref>Brocheux và Hémery. tr 110</ref>


==人物聯關==
==人物聯關==
* Paul Arnoux: Tổng giám đốc mật thám Nam Kỳ 1922-27
* {{r|奔·阿𡱶奴
*[[Louis Marty]]: Giám đốc lâm thời Sở Liêm phóng Đông Dương, người chủ trương ''[[Nam Phong tạp chí]]''<ref>Brocheux và Hémery. tr 228</ref>
|Paul Arnoux}}:總監督密探南圻1922—27
*{{r|[[婁伊·鏌卑]]
|Louis Marty}}:監督臨時所廉訪東洋、𠊛主張《[[南風雜誌]]<ref>Brocheux và Hémery. tr 228</ref>


==參考==
==參考==