恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「分級行政越南」

(討論 | 㨂𢵰)
𣳔79: 𣳔79:


===時期1945—1954===
===時期1945—1954===
Vào thời [[đế quốc Việt Nam]], Việt Nam không còn là ba xứ riêng biệt. Các cấp hành chính gần như không thay đổi, tất cả đều do người Việt quản lý.
込時[[帝國越南]]、越南空羣羅𠀧處𥢅别。各級行政𧵆如空𠊝𢷮、悉哿調由𠊛越管理。


Sau [[Cách mạng Tháng Tám|cách mạng tháng Tám]], theo điều 57, chương V, [[Hiến pháp Việt Nam Dân chủ Cộng hòa 1946|Hiến pháp năm 1946]]:<blockquote>''Nước Việt Nam về phương diện hành chính gồm có ba bộ: [[Bắc Bộ Việt Nam|Bắc]], [[Miền Trung (Việt Nam)|Trung]], [[Nam Bộ (Việt Nam)|Nam]]. Mỗi bộ chia thành tỉnh, mỗi tỉnh chia thành huyện, mỗi huyện chia thành xã''.</blockquote>Như vậy vào thời kỳ này các đơn vị hành chính của Việt Nam được phân thành 4 cấp, ngoài các cấp xã, huyện, tỉnh như sau này thì vẫn còn có cấp ''Bộ'' (cả nước có 3 Bộ: [[Bắc Bộ Việt Nam|Bắc Bộ]], [[Miền Trung (Việt Nam)|Trung Bộ]], [[Nam Bộ Việt Nam|Nam Bộ]]). Cấp phủ, châu bị bãi bỏ.
𨍦[[革命𣎃𠔭]]、蹺條57、章V、[[憲法越南民主共和𢆥1946|憲法𢆥1946]]<blockquote>渃越南衛方面行政𠔮固𠀧部:[[北部|]][[中部|]][[南部|]]。每部𢺺成省、每省𢺺成縣、每縣𢺺成社。</blockquote>如丕込時期尼各單位行政𧵑越南得分成4級、外各級社、縣、省如𨍦尼時刎羣固級「部」(哿渃固3部:[[北部]][[中部]][[南部]])。級府、州被罷𠬃


Các tỉnh thời kỳ [[1945]] [[1946]] (69 tỉnh, thành phố):
各省時期[[1945]][[1946]](69省、城庯):


*Bắc Bộ có 27 tỉnh và 2 thành phố:
*北部固27省和2城庯:
{{Multicol}}1. [[Hà Nội|TP. Hà Nội]]<br>2. [[Hải Phòng|TP. Hải Phòng]]<br>3. [[Bắc Giang]]<br>4. [[Bắc Kạn]]<br>5. [[Bắc Ninh]]{{Multicol-break}}6. [[Cao Bằng]]<br>7. [[Hà Đông (tỉnh)|Hà Đông]]<br>8. [[Hà Giang]]<br>9. [[Hà Nam]]<br>10. [[Hải Dương]]{{Multicol-break}}11. [[Hải Ninh (tỉnh)|Hải Ninh]]<br>12. [[Hòa Bình]]<br>13. [[Hưng Yên]]<br>14. [[Kiến An (tỉnh)|Kiến An]]<br>15. [[Lai Châu]]{{Multicol-break}}16. [[Lạng Sơn]]<br>17. [[Lào Cai]]<br>18. [[Nam Định]]<br>19. [[Ninh Bình]]<br>20. [[Phú Thọ]]{{Multicol-break}}21. [[Phúc Yên (tỉnh)|Phúc Yên]]<br>22. [[Quảng Yên (tỉnh)|Quảng Yên]]<br>23. [[Sơn La]]<br>24. [[Sơn Tây (tỉnh Việt Nam)|Sơn Tây]]<br>25. [[Thái Bình]]{{Multicol-break}}26. [[Thái Nguyên]]<br>27. [[Tuyên Quang]]<br>28. [[Vĩnh Yên (tỉnh)|Vĩnh Yên]]<br>29. [[Yên Bái]]{{Multicol-end}}
{{Multicol}}1. [[河內|城庯]]<br>2. [[海防|城庯海防]]<br>3. [[北江]]<br>4. [[北𣴓]]<br>5. [[北寧]]{{Multicol-break}}6. [[高平]]<br>7. [[河東(省)|河東]]<br>8. [[河楊]]<br>9. [[河南]]<br>10. [[海陽]]{{Multicol-break}}11. [[海寧(省)|海寧]]<br>12. [[和平]]<br>13. [[興安]]<br>14. [[建安(省)|建安]]<br>15. [[萊州]]{{Multicol-break}}16. [[諒山]]<br>17. [[老街]]<br>18. [[南定]]<br>19. [[寧平]]<br>20. [[富壽]]{{Multicol-break}}21. [[福安(省)|福安]]<br>22. [[廣安(省)|廣安]]<br>23. [[山羅]]<br>24. [[山西(省越南)|山西]]<br>25. [[太平]]{{Multicol-break}}26. [[太原]]<br>27. [[宣光]]<br>28. [[永安(省)|永安]]<br>29. [[安沛]]{{Multicol-end}}


*Trung Bộ có 18 tỉnh và 1 thành phố:
*中部固18省和1城庯:
{{Multicol}}1. [[Đà Nẵng|TP. Đà Nẵng]]<br>2. [[Thanh Hóa]]<br>3. [[Nghệ An]]<br>4. [[Hà Tĩnh]]{{Multicol-break}}5. [[Quảng Bình]]<br>6. [[Quảng Trị]]<br>7. [[Thừa Thiên]]<br>8. [[Quảng Nam]]{{Multicol-break}}9. [[Quảng Ngãi]]<br>10. [[Bình Định]]<br>11. [[Phú Yên]]<br>12. [[Khánh Hòa]]{{Multicol-break}}13. [[Phan Rang (tỉnh)|Phan Rang]]<br>14. [[Bình Thuận]]<br>15. [[Kon Tum]]<br>16. [[Pleiku (tỉnh)|Plây Cu]]{{Multicol-break}}17. [[Đắk Lắk|Darlac]]<br>18. [[Lâm Viên (tỉnh)|Lâm Viên]] (Lang Biang)<br>19. [[Đồng Nai Thượng (tỉnh)|Đồng Nai Thượng]]{{Multicol-end}}
{{Multicol}}1. [[沱㶞|城庯沱㶞]]<br>2. [[清化]]<br>3. [[乂安]]<br>4. [[河靜]]{{Multicol-break}}5. [[廣平]]<br>6. [[廣治]]<br>7. [[化 (城庯)|承天]]<br>8. [[廣南]]{{Multicol-break}}9. [[廣義]]<br>10. [[平定]]<br>11. [[富安]]<br>12. [[慶和]]{{Multicol-break}}13. [[潘江(省)|潘江]]<br>14. [[平順]]<br>15. [[崑嵩]]<br>16. [[坡淶俱(省)|坡淶俱]]{{Multicol-break}}17. [[得勒|得勒]]<br>18. [[林圓(省)|林圓]](郎悲缸)<br>19. [[垌狔上(省)|垌狔上]]{{Multicol-end}}


*Nam Bộ có 20 tỉnh và 1 thành phố:
*南部固20省和1城庯:
{{Multicol}}1. [[Thành phố Hồ Chí Minh|TP. Sài Gòn]]<br>2. [[Chợ Lớn (tỉnh)|Chợ Lớn]]<br>3. [[Gia Định (tỉnh)|Gia Định]]{{Multicol-break}}4. [[Bà Rịa (tỉnh)|Bà Rịa]]<br>5. [[Biên Hòa (tỉnh)|Biên Hòa]]<br>6. [[Thủ Dầu Một (tỉnh)|Thủ Dầu Một]]{{Multicol-break}}7. [[Tây Ninh]]<br>8. [[Tân An (tỉnh)|Tân An]]<br>9. [[Mỹ Tho (tỉnh)|Mỹ Tho]]{{Multicol-break}}10. [[Bến Tre]]<br>11. [[Vĩnh Long]]<br>12. [[Trà Vinh]]{{Multicol-break}}13. [[Sa Đéc (tỉnh)|Sa Đéc]]<br>14. [[Châu Đốc (tỉnh)|Châu Đốc]]<br>15. [[Hà Tiên (tỉnh)|Hà Tiên]]{{Multicol-break}}16. [[Long Xuyên (tỉnh)|Long Xuyên]]<br>17. [[Cần Thơ (tỉnh)|Cần Thơ]]<br>18. [[Sóc Trăng]]{{Multicol-break}}19. [[Gò Công (tỉnh)|Gò Công]]<br>20. [[Rạch Giá (tỉnh)|Rạch Giá]]<br>21. [[Bạc Liêu]]{{Multicol-end}}
{{Multicol}}1. [[城庯胡志明|城庯柴棍]]<br>2. [[𢄂𣁔(省)|𢄂𣁔]]<br>3. [[嘉定(省)|嘉定]]{{Multicol-break}}4. [[婆地(省)|婆地]]<br>5. [[邊和(省)|邊和]]<br>6. [[守油沒(省)|守油沒]]{{Multicol-break}}7. [[西寧]]<br>8. [[新安(省)|省新安]]<br>9. [[美萩(省)|美萩]]{{Multicol-break}}10. [[𤅶椥]]<br>11. [[永隆]]<br>12. [[茶榮]]{{Multicol-break}}13. [[沙的(省)|沙的]]<br>14. [[朱篤(省)|朱篤]]<br>15. [[河仙(省)|河仙]]{{Multicol-break}}16. [[隆川(省)|隆川]]<br>17. [[芹苴(省)|芹苴]]<br>18. [[朔莊|朔𦝄]]{{Multicol-break}}19. [[塸公(省)|塸公]]<br>20. [[瀝架(省)|瀝架]]<br>21. [[泊僚]]{{Multicol-end}}


Tuy nhiên, đơn vị hành chính cấp [[Bộ (Chính phủ Việt Nam)|Bộ]] (của chính quyền [[Việt Nam Dân chủ Cộng hòa|Việt Nam Dân chủ Cộng hoà]]) chỉ tồn tại trong khoảng vài năm rồi bỏ. Nhưng chính quyền [[Quốc gia Việt Nam]] thì lập chức [[Thủ hiến]] cho mỗi ''Phần'' (chính là ''Bộ'' theo cách gọi của họ).
雖然、單位行政級[[部(政府越南)|]](𧵑正權[[越南民主共和]])只存在𪚚曠𠄽𢆥𠱤𠬃。仍政權[[國家越南]]時立職[[首憲]]朱每「份」(正羅「部」蹺格噲𧵑戶)。


Ngày [[19 tháng 7|19/7]]/[[1946]], thành lập [[Hồng Gai (đặc khu)|Đặc khu Hồng Gai]] trên cơ sở tách khỏi tỉnh [[Quảng Yên (tỉnh)|Quảng Yên]].
𣈜[[19𣎃7|19/7]]/[[1946]]、成立[[紅荄(特區)|特區紅荄]]𨕭基礎𠝖塊省[[廣安(省)|廣安]]


Ngày [[12 tháng 9|12/9]]/[[1947]], Ủy ban kháng chiến hành chính Nam Bộ (chính quyền [[Việt Nam Dân chủ Cộng hòa]]), thay đổi sắp xếp lại hành chính 2 tỉnh [[Châu Đốc (tỉnh)|Châu Đốc]] [[Long Xuyên (tỉnh)|Long Xuyên]] để thành lập các tỉnh mới có tên là [[Long Châu Tiền]] [[Long Châu Hậu]].
𣈜[[12𣎃9|12/9]]/[[1947]]、委班抗戰行政南部(政權[[越南民主共和]])、𠊝𢷮拉攝吏行政2省[[朱篤(省)|朱篤]][[隆川(省)|隆川]]抵成立各省㵋固𠸛羅[[隆朱前]][[隆朱後]]


Ngày [[12 tháng 2|12/2]]/[[1950]], thành lập tỉnh [[Vĩnh Phúc]] trên cơ sở sáp nhập 2 tỉnh [[Vĩnh Yên (tỉnh)|Vĩnh Yên]] [[Phúc Yên (tỉnh)|Phúc Yên]].
𣈜[[12𣎃2|12/2]]/[[1950]]、成立省[[永福]]𨕭基礎插入2省[[永安(省)|永安]][[福安(省)|福安]]


Tháng [[Tháng tám|8]]/[[1950]], thành lập đặc khu Sài Gòn – Chợ Lớn trên cơ sở thành phố Sài Gòn – Chợ Lớn.
𣎃[[𣎃𠔭|8]]/[[1950]]、成立特區柴棍—𢄂𣁔𨕭基礎城庯柴棍—𢄂𣁔。


Tháng [[Tháng mười|10]]/[[1950]], thành lập tỉnh [[Long Châu Hà]] trên cơ sở sáp nhập 2 tỉnh [[Long Châu Hậu]] [[Hà Tiên (tỉnh)|Hà Tiên]].
𣎃[[𣎃𨒒|10]]/[[1950]]、成立省[[隆朱河]]𨕭基礎插入2省[[隆朱後]][[河仙(省)|河仙]]


Tháng [[6]]/[[1951]], 2 tỉnh [[Long Châu Tiền]] [[Sa Đéc (tỉnh)|Sa Đéc]] hợp nhất thành tỉnh [[Long Châu Sa]].
𣎃[[𣎃𦒹|6]]/[[1951]]、2省[[隆朱前]][[沙的(省)|沙的]]合一成省[[隆朱沙]]


Tháng [[5]]/[[1951]], Ủy ban kháng chiến hành chính Nam Bộ đã thay đổi sắp xếp hành chính nhiều tỉnh ở [[Nam Bộ]] như sau:
𣎃[[𣎃𠄼|5]]/[[1951]]、委班抗戰行政南部㐌𠊝𢷮拉攝行政𡗉省於[[南部]]如𨍦:*[[瀝架(省)|省瀝架]]被解體被𢫟𥘶、入吧嗚各省[[泊僚]][[芹苴(省)|芹苴]][[朔莊|朔𦝄]]
*[[Rạch Giá (tỉnh)|Tỉnh Rạch Giá]] bị giải thể và bị xé lẻ, nhập vào các tỉnh [[Bạc Liêu]], [[Cần Thơ (tỉnh)|Cần Thơ]], [[Sóc Trăng]].
*合一3省[[美萩(省)|美萩]][[新安(省)|新安]][[塸公(省)|塸公]]成1省固𠸛羅省美萩(羣噲羅省新美塸)。
*Hợp nhất 3 tỉnh [[Mỹ Tho (tỉnh)|Mỹ Tho]], [[Tân An (tỉnh)|Tân An]], [[Gò Công (tỉnh)|Gò Công]] thành 1 tỉnh có tên là tỉnh Mỹ Tho (còn gọi là tỉnh Tân Mỹ Gò).
*合一2省[[永隆]][[茶榮]]吏成1省固𠸛羅省[[永茶]]
*Hợp nhất 2 tỉnh [[Vĩnh Long]] [[Trà Vinh (định hướng)|Trà Vinh]] lại thành 1 tỉnh có tên là tỉnh [[Vĩnh Trà]].
*合一2省[[婆地(省)|婆地]][[𢄂𣁔(省)|𢄂𣁔]]吏成1省固𠸛羅省婆地—𢄂𣁔(羣噲羅省婆𢄂)。
*Hợp nhất 2 tỉnh [[Bà Rịa (tỉnh)|Bà Rịa]] [[Chợ Lớn (tỉnh)|Chợ Lớn]] lại thành 1 tỉnh có tên là tỉnh Bà Rịa – Chợ Lớn (còn gọi là tỉnh Bà Chợ).
*合一2省[[守油沒(省)|守油沒]][[邊和(省)|邊和]]吏成1省固𠸛羅省[[守邊]]
*Hợp nhất 2 tỉnh [[Thủ Dầu Một (tỉnh)|Thủ Dầu Một]] [[Biên Hòa (tỉnh)|Biên Hòa]] lại thành 1 tỉnh có tên là tỉnh [[Thủ Biên]].
*合一2省[[嘉定(省)|嘉定]][[西寧]]吏成1省固𠸛羅省嘉定寧。
*Hợp nhất 2 tỉnh [[Gia Định (tỉnh)|Gia Định]] [[Tây Ninh]] lại thành 1 tỉnh có tên là tỉnh Gia Định Ninh.


Các tỉnh mới này ở [[Nam Bộ]] tồn tại đến tháng [[8]]/[[1954]] thì giải thể, phân chia đơn vị hành chính trở lại giống như thời gian trước năm [[1947]].
各省㵋尼於[[南部]]存在𦤾𣎃[[8]]/[[1954]]時解體、分𢺺單位行政𧿨吏𥞖如時間𨎠𢆥[[1947]]


=== 時期1954—1975 ===
=== 時期1954—1975 ===