恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「分級行政越南」

(討論 | 㨂𢵰)
(討論 | 㨂𢵰)
𣳔28: 𣳔28:
| rowspan="1" |[[特區(越南)|特區]]
| rowspan="1" |[[特區(越南)|特區]]
|}
|}
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2015,<ref name=":1">{{Chú thích web|last=|first=|date=|ngày tháng=2015-06-19|title=律組織政權地方|tiêu đề=|url=https://vanban.chinhphu.vn/default.aspx?pageid=27160&docid=180614|url-status=|archive-url=|archive-date=|access-date=|website=}}</ref> căn cứ vào [[Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam 2013|Hiến pháp Việt Nam 2013]] <ref name=":0" /> được thông qua tại kỳ họp thứ 9 [[Quốc hội Việt Nam khóa XIII|Quốc hội khóa XIII]] ngày 19/06/2015 quy định tại chương I:<blockquote>''Các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm có:''
蹺律組織政權地方2015、<ref name=":1">{{Chú thích web|last=|first=|date=|ngày tháng=2015-06-19|title=律組織政權地方|tiêu đề=|url=https://vanban.chinhphu.vn/default.aspx?pageid=27160&docid=180614|url-status=|archive-url=|archive-date=|access-date=|website=}}</ref>根據込[[憲法渃共和社會主義越南𢆥2013|憲法越南2013]] <ref name=":0" />得通過在期合次9[[國會越南課XIII|國會課XIII]]𣈜 19/06/2015規定在章I:<blockquote>各單位行政𧵑渃共和社會主義越南𠔮固:
''1. Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh)''
1. 省、城庯屬省中央(𨍦低噲羅級省)


''2. Huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp huyện)''
2. 縣、郡、市社、城庯直省、城庯屬城庯直屬中央(𨍦低噲終羅級縣)


''3. Xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã)''
3. 社、坊、市鎭(𨍦低噲終羅級社)


''4. Đơn vị hành chính – kinh tế đặc biệt do Quốc hội thành lập''</blockquote>Theo đó Việt Nam có 3 cấp hành chính:
4. 單位行政—經濟特別由國會成立</blockquote>蹺𥯉越南固3級行政:


===級省===
===級省===
Sau nhiều lần chia tách và nhập lại, tính đến nay, Việt Nam có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, bao gồm 6 thành phố trực thuộc trung ương và 28 tỉnh (tương ứng với chữ số được đánh dấu trên bản đồ hành chính Việt Nam).<ref name=202/2025/QH15/>
𨍦𡗉吝𢺺𠝖和入吏、性𦤾尼、越南固34單位行政級省、包𠔮城庯直屬中央和28省(相應貝𡨸數得打𧿫𨕭版圖行政越南)。<ref name=202/2025/QH15/>


'''6 thành phố trực thuộc trung ương'''
'''6城庯屬省中央'''
{{Multicol}}01. [[Hà Nội]] (thủ đô)<br>02. [[Thành phố Hồ Chí Minh]]{{Multicol-break}}03. [[Hải Phòng]]<br>04. [[Đà Nẵng]]{{Multicol-break}}05. [[Cần Thơ]]<br>06. [[Huế]] {{Multicol-end}}
{{Multicol}}01. [[河內]](首都)<br>02. [[城庯胡志明]]{{Multicol-break}}03. [[海防]]<br>04. [[沱㶞]]{{Multicol-break}}05. [[芹苴]]<br>06. [[化 (城庯)|化]] {{Multicol-end}}
'''28 tỉnh'''
'''28省'''
{{Multicol}}07. [[Điện Biên]]<br>08. [[Lai Châu]]<br>09. [[Lào Cai]]<br>10. [[Cao Bằng]]<br>11. [[Lạng Sơn]]<br>12. [[Tuyên Quang]]<br>13. [[Thái Nguyên]]{{Multicol-break}}14. [[Sơn La]]<br>15. [[Phú Thọ]]<br>16. [[Bắc Ninh]]<br>17. [[Quảng Ninh]]<br>18. [[Hưng Yên]]<br>19. [[Ninh Bình]]<br>20. [[Thanh Hóa]]{{Multicol-break}}21. [[Nghệ An]]<br>22. [[Hà Tĩnh]]<br>23. [[Quảng Trị]]<br>24. [[Quảng Ngãi]]<br>25. [[Gia Lai]]<br>26. [[Đắk Lắk]]<br>27. [[Khánh Hòa]]{{Multicol-break}}28. [[Lâm Đồng]]<br>29. [[Tây Ninh]]<br>30. [[Đồng Nai]]<br>31. [[Đồng Tháp]]<br>32. [[An Giang]]<br>33. [[Vĩnh Long]]<br>34. [[Cà Mau]]{{Multicol-end}}
{{Multicol}}07. [[Điện Biên]]<br>08. [[Lai Châu]]<br>09. [[Lào Cai]]<br>10. [[Cao Bằng]]<br>11. [[Lạng Sơn]]<br>12. [[Tuyên Quang]]<br>13. [[Thái Nguyên]]{{Multicol-break}}14. [[Sơn La]]<br>15. [[Phú Thọ]]<br>16. [[Bắc Ninh]]<br>17. [[Quảng Ninh]]<br>18. [[Hưng Yên]]<br>19. [[Ninh Bình]]<br>20. [[Thanh Hóa]]{{Multicol-break}}21. [[Nghệ An]]<br>22. [[Hà Tĩnh]]<br>23. [[Quảng Trị]]<br>24. [[Quảng Ngãi]]<br>25. [[Gia Lai]]<br>26. [[Đắk Lắk]]<br>27. [[Khánh Hòa]]{{Multicol-break}}28. [[Lâm Đồng]]<br>29. [[Tây Ninh]]<br>30. [[Đồng Nai]]<br>31. [[Đồng Tháp]]<br>32. [[An Giang]]<br>33. [[Vĩnh Long]]<br>34. [[Cà Mau]]{{Multicol-end}}


𣳔48: 𣳔48:
{{Chính|Đơn vị hành chính cấp xã (Việt Nam)||Danh sách đơn vị hành chính cấp xã của Việt Nam}}
{{Chính|Đơn vị hành chính cấp xã (Việt Nam)||Danh sách đơn vị hành chính cấp xã của Việt Nam}}


Cấp cơ sở bao gồm xã, phường và đặc khu. Gọi xã hay phường là tùy theo mức [[đô thị hóa]]. Trong đó, phường là đơn vị hành chính dành cho đô thị còn xã là đơn vị hành chính nông thôn, riêng đặc khu là các đơn vị hành chính ở hải đảo được thành lập phù hợp với quy mô dân số, diện tích tự nhiên, điều kiện địa lý, dân cư, yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh.
級基礎包𠔮社、坊、和特區。噲社咍坊羅隨蹺𣞪[[都市化]]。𪚚𥯉、坊羅單位行政朱都市羣社羅單位行政農村、𥢅特區羅各單位行政於海島得成立符合貝規模民數、面積自然、條件地理、民居、要求發展經濟—社會、保擔國防、安寧。


Việt Nam hiện gồm 13 đặc khu, bao gồm [[Vân Đồn]], [[Cô Tô]], [[Cát Hải]], [[Bạch Long Vĩ]], [[Cồn Cỏ]], [[Lý Sơn]], [[Hoàng Sa (huyện)|Hoàng Sa]], [[Trường Sa (huyện)|Trường Sa]], [[Phú Quý]], [[Côn Đảo]], [[Kiên Hải]], [[Phú Quốc]] [[Thổ Châu]].
越南現𠔮13特區、包𠁟[[雲屯]][[孤蘇]][[葛海]][[白龍尾]][[堒𦹯]][[理山]][[黃沙(特區)|黃沙]][[長沙(特區)|長沙]][[富貴]][[崑島]][[堅海]][[富國]]、和[[土珠]]


==分級地理==
==分級地理==