恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「書院:首尾吟」
交面
造張㵋貝內容「{| style="width:100%; margin-bottom:6px; border:1px solid #ada; background:#e4f2e4; text-align:center; font-family: 'Minh Nguyen', 'Han-Nom Minh', 'Han-Nom Khai', 'Nom Na Tong','FZKaiT-Extended','FZKaiT-Extended(SIP)','MingLiU','MingLiU-ExtB','MingLiU_HKSCS','MingLiU_HKSCS-ExtB','SimSun','SimSun-ExtB';" | style="width: 100%; margin: 0.5em auto 0.5em;"|{{Cf|𡨸漢喃=<span style="font-size: 140%;">'''『首尾吟』-阮廌'''</span>|𡨸國語="Thủ vĩ ngâm" -…」 |
空固縿略𢯢𢷮 |
||
| 𣳔3: | 𣳔3: | ||
|}<center>{{Cf|𡨸漢喃='''版漢喃準'''|𡨸國語='''Bản Hán Nôm chuẩn'''}} | |}<center>{{Cf|𡨸漢喃='''版漢喃準'''|𡨸國語='''Bản Hán Nôm chuẩn'''}} | ||
{{Cf|𡨸國語= | {{Cf|𡨸國語=Góc thành nam lều một căn, no nước uống thiếu cơm ăn.|𡨸漢喃=商周件𫇰各𣗓對,詫𨀌身閒𣇫役耒。}} | ||
{{Cf|𡨸漢喃=𢶒俗茶常𢯠渃雪,尋清沖𥾸盡茶梅。|𡨸國語= | {{Cf|𡨸漢喃=𢶒俗茶常𢯠渃雪,尋清沖𥾸盡茶梅。|𡨸國語=Con đòi trốn dường ai quyến, bà ngựa gầy thiếu kẻ chăn.}} | ||
{{Cf|𡨸漢喃=𪀄叫花𦬑𣈜春凈,香𠓻棋殘席客催。|𡨸國語= | {{Cf|𡨸漢喃=𪀄叫花𦬑𣈜春凈,香𠓻棋殘席客催。|𡨸國語=Ao bởi hẹp hòi khôn thả cá, nhà quen xú xứa ngại nuôi vằn.}} | ||
{{Cf|𡨸漢喃=𠸟固𠬠念庄㣽𪡊,道𫜵𡥵悋道𫜵碎。|𡨸國語= | {{Cf|𡨸漢喃=𠸟固𠬠念庄㣽𪡊,道𫜵𡥵悋道𫜵碎。|𡨸國語=Triều quan chẳng phải ẩn chẳng phải, góc thành nam lều một căn.}} | ||
---- | ---- | ||
番版𣅶20:34、𣈜28𣎃5𢆥2025
| 『首尾吟』-阮廌 "Thủ vĩ ngâm" - Nguyễn Trãi |
Bản Hán Nôm chuẩn
商周件𫇰各𣗓對,詫𨀌身閒𣇫役耒。
Góc thành nam lều một căn, no nước uống thiếu cơm ăn.
𢶒俗茶常𢯠渃雪,尋清沖𥾸盡茶梅。
Con đòi trốn dường ai quyến, bà ngựa gầy thiếu kẻ chăn.
𪀄叫花𦬑𣈜春凈,香𠓻棋殘席客催。
Ao bởi hẹp hòi khôn thả cá, nhà quen xú xứa ngại nuôi vằn.
𠸟固𠬠念庄㣽𪡊,道𫜵𡥵悋道𫜵碎。
Triều quan chẳng phải ẩn chẳng phải, góc thành nam lều một căn.
各異版吧提出翻音恪
Các dị bản và đề xuất phiên âm khác
***
福溪原本
Phúc Khê nguyên bản
商周伴𪧘各諸堆、舍另身閒課役耒。
檜俗茶常坡渃雪、尋清中日羡茶梅。
𪀄呌花𦬑𣈜春凈、香論碁殘席客催。
盃固蔑念庒女豸、道濫昆免道濫碎。