恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「事形成吧進化𧵑系𩈘𡗶」
空固縿略𢯢𢷮 |
空固縿略𢯢𢷮 |
||
| 𣳔2: | 𣳔2: | ||
{{Cf|𡨸漢喃='''事形成吧進化𧵑系𩈘𡗶'''扒頭自隔低曠 4,6 秭𢆥貝事衰𨀎吸引𧵑𠬠份𡮈𧵑𠬠𡌽𩄲分子孔路。侯歇塊量衰𨀎積聚於中心、造𢧚𩈘𡗶、𥪝欺份群吏㖅𫥨形成𠬠𥐨𡌽𩄲𡏧前行星進化寅成各行星、𩈘𦝄、小行星吧各小天體恪𥪝系𩈘𡗶。|𡨸國語=Sự hình thành và tiến hoá của Hệ Mặt Trời bắt đầu từ cách đây khoảng 4,6 tỉ năm với sự suy sụp hấp dẫn của một phần nhỏ của một đám mây phân tử khổng lồ. Hầu hết khối lượng suy sụp tích tụ ở trung tâm, tạo nên Mặt Trời, trong khi phần còn lại dẹt ra hình thành một đĩa đám mây bụi tiền hành tinh tiến hoá dần thành các hành tinh, mặt trăng, tiểu hành tinh và các tiểu thiên thể khác trong Hệ Mặt Trời.}} | {{Cf|𡨸漢喃='''事形成吧進化𧵑系𩈘𡗶'''扒頭自隔低曠 4,6 秭𢆥貝事衰𨀎吸引𧵑𠬠份𡮈𧵑𠬠𡌽𩄲分子孔路。侯歇塊量衰𨀎積聚於中心、造𢧚𩈘𡗶、𥪝欺份群吏㖅𫥨形成𠬠𥐨𡌽𩄲𡏧前行星進化寅成各行星、𩈘𦝄、小行星吧各小天體恪𥪝系𩈘𡗶。|𡨸國語=Sự hình thành và tiến hoá của Hệ Mặt Trời bắt đầu từ cách đây khoảng 4,6 tỉ năm với sự suy sụp hấp dẫn của một phần nhỏ của một đám mây phân tử khổng lồ. Hầu hết khối lượng suy sụp tích tụ ở trung tâm, tạo nên Mặt Trời, trong khi phần còn lại dẹt ra hình thành một đĩa đám mây bụi tiền hành tinh tiến hoá dần thành các hành tinh, mặt trăng, tiểu hành tinh và các tiểu thiên thể khác trong Hệ Mặt Trời.}} | ||
{{Cf|𡨸漢喃=模型假說星雲得執順㢅𠸤尼由𠲖麻𦬻燕・綀喴畑卜、伊麻𦬻燕・干吧啤厄-嗤門・臘𤁕提𫥨自世紀 18。理說𧗱事形成系𩈘𡗶㐌發展連續𢘾結果𧵑進步𥪝𡗉領域恪僥包𠁟天文學、物理學、地質學吧科學行星。自𣇜平明𧵑時代空間、模型尼㐌𠹾𡗉㧗𡂓吧伮得效整𡗉吝抵適應仍發現㵋。|𡨸國語=Mô hình giả thuyết tinh vân được chấp thuận rộng rãi này do Emanuel Swedenborg, Immanuel Kant và Pierre-Simon Laplace đề ra từ thế kỉ 18. Lí thuyết về sự hình thành Hệ Mặt Trời đã phát triển liên tục nhờ kết quả của tiến bộ trong nhiều lĩnh vực khác nhau bao gồm thiên văn học, vật lí học, địa chất học và khoa học hành tinh. Từ buổi bình minh của Thời đại Không gian, mô hình này đã chịu nhiều thử thách và nó được hiệu chỉnh nhiều lần để thích ứng những phát hiện mới.}} | |||
系𩈘𡗶㐌進化當計自樣班頭𧵑伮。𡗉𩈘𦝄得形成自各𥐨氣吧𡏧𢮿衆𨒺各行星、𥪝欺𠬠數恪生𫥨獨立扔𧗱𢖖󠄁󠄁被扒𠓨軌道𧵑行星。𠬠數恪𡛤、如𩈘𦝄𧵑𬃻𡐙、固体𱺵結果𧵑仍務撝𪮻孔路。撝𪮻天體侈𫥨常川朱𬧐盡𣈜𫢩吧㨂𦠘𠻀中心𥪝事進化𧵑系𩈘𡗶。位置各行星常川𠊝𢷮吧現象易轉行星尼得朱𱺵切要𥪝事進化階段頭𧵑系𩈘𡗶。 | 系𩈘𡗶㐌進化當計自樣班頭𧵑伮。𡗉𩈘𦝄得形成自各𥐨氣吧𡏧𢮿衆𨒺各行星、𥪝欺𠬠數恪生𫥨獨立扔𧗱𢖖󠄁󠄁被扒𠓨軌道𧵑行星。𠬠數恪𡛤、如𩈘𦝄𧵑𬃻𡐙、固体𱺵結果𧵑仍務撝𪮻孔路。撝𪮻天體侈𫥨常川朱𬧐盡𣈜𫢩吧㨂𦠘𠻀中心𥪝事進化𧵑系𩈘𡗶。位置各行星常川𠊝𢷮吧現象易轉行星尼得朱𱺵切要𥪝事進化階段頭𧵑系𩈘𡗶。 | ||