恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「傳翹」
| 𣳔245: | 𣳔245: | ||
*{{Cf|𡨸漢喃=『金雲翹新集』:時賢詩字、廣盛堂藏版(1922)|𡨸國語=''Kim Vân Kiều tân tập'': Thời hiền thi tự, Quảng Thịnh đường tàng bản (1922)}} | *{{Cf|𡨸漢喃=『金雲翹新集』:時賢詩字、廣盛堂藏版(1922)|𡨸國語=''Kim Vân Kiều tân tập'': Thời hiền thi tự, Quảng Thịnh đường tàng bản (1922)}} | ||
*{{Cf|𡨸漢喃=『金雲翹』:官文堂藏版(1923)|𡨸國語=''Kim Vân Kiều'': Quan Văn đường tàng bản (1923)}} | *{{Cf|𡨸漢喃=『金雲翹』:官文堂藏版(1923)|𡨸國語=''Kim Vân Kiều'': Quan Văn đường tàng bản (1923)}} | ||
*{{Cf|𡨸漢喃=𨑗曆撩墻戟𡱩 25 × 35 cm (超大)節 2017:『傳翹』得譔迻𬨠曆𱺵版『翹』由學者陶維英翻音吧註解、固及日仍研究翹學㵋一得共同科學公認。每張曆外段『翹』正文、群固份註解各詞𠸋、典跡。𥪝妬郭秋月擔責份分段 3.254 句六八『傳翹』成 365 段相應貝 365 張曆。畫士有孝𦘧幀明畫吧由公司責任有限安好發行<ref>{{Chú thích web|url=https://tuoitre.vn/thuong-thuc-truyen-kieu-qua-lich-bloc-sieu-to-1181460.htm|title=賞識『傳翹』過曆巴祿超𫰅}} 藍田歲𥘷 03/10/ | *{{Cf|𡨸漢喃=𨑗曆撩墻戟𡱩 25 × 35 cm (超大)節 2017:『傳翹』得譔迻𬨠曆𱺵版『翹』由學者陶維英翻音吧註解、固及日仍研究翹學㵋一得共同科學公認。每張曆外段『翹』正文、群固份註解各詞𠸋、典跡。𥪝妬郭秋月擔責份分段 3.254 句六八『傳翹』成 365 段相應貝 365 張曆。畫士有孝𦘧幀明畫吧由公司責任有限安好發行<ref>{{Chú thích web|url=https://tuoitre.vn/thuong-thuc-truyen-kieu-qua-lich-bloc-sieu-to-1181460.htm|title=賞識『傳翹』過曆巴祿超𫰅}} 藍田歲𥘷 03/10/2016、09:12、GMT+7<small>("Thưởng thức ''Truyện Kiều'' qua lịch bloc siêu to". LAM ĐIỀN Tuổi Trẻ 03/10/2016, 09:12, GMT+7)</small></ref>|𡨸國語=Trên lịch treo tường kích thước 25 × 35 cm (siêu đại) Tết 2017: ''Truyện Kiều'' được chọn đưa lên lịch là bản ''Kiều'' do học giả Đào Duy Anh phiên âm và chú giải, có cập nhật những nghiên cứu Kiều học mới nhất được cộng đồng khoa học công nhận. Mỗi trang lịch ngoài đoạn ''Kiều'' chính văn, còn có phần chú giải các từ khó, điển tích. Trong đó Quách Thu Nguyệt đảm trách phần phân đoạn 3.254 câu lục bát ''Truyện Kiều'' thành 365 đoạn tương ứng với 365 trang lịch. Hoạ sĩ Hữu Hiếu vẽ tranh minh họa và do Công ti trách nhiệm hữu hạn An Hảo phát hành}} | ||
[[Category:傳翹]] | [[Category:傳翹]] | ||