恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「傳翹」
| 𣳔5: | 𣳔5: | ||
== 環境𫥨𠁀 <small>Hoàn cảnh ra đời</small> == | == 環境𫥨𠁀 <small>Hoàn cảnh ra đời</small> == | ||
固說吶阮攸曰『傳翹』𢖖󠄁欺𠫾使[[中國]](1814-1820)。吏固說吶翁曰𠓀欺𠫾使、固体𠓨曠𡳳時黎頭時西山。<ref>役忌諱𠸜𤤰黎昭統吧主鄭槰𥪝『傳翹』——阮才謹、科學言語學、大學國家河內、2008<small>(Việc kị huý tên vua Lê Chiêu Thống và chúa Trịnh Bồng trong Truyện Kiều - Nguyễn Tài Cẩn, khoa Ngôn ngữ học, ĐHQGHN, 2008)</small></ref>說𢖖󠄁󠄁得𡗉𠊛執認欣。<ref name=":0"> | 固說吶阮攸曰『傳翹』𢖖󠄁欺𠫾使[[中國]](1814-1820)。吏固說吶翁曰𠓀欺𠫾使、固体𠓨曠𡳳時黎頭時西山。<ref>役忌諱𠸜𤤰黎昭統吧主鄭槰𥪝『傳翹』——阮才謹、科學言語學、大學國家河內、2008<small>(Việc kị huý tên vua Lê Chiêu Thống và chúa Trịnh Bồng trong Truyện Kiều - Nguyễn Tài Cẩn, khoa Ngôn ngữ học, ĐHQGHN, 2008)</small></ref>說𢖖󠄁󠄁得𡗉𠊛執認欣。<ref name=":0">根據蹺教師阮祿、張1844<small>(Căn cứ theo GS. Nguyễn Lộc, tr. 1844)</small></ref>𬆄𢖖󠄁󠄁欺𫥨𠁀、『傳翹』得𡗉坭刻印吧流行㢅𠸤。𠄩版印𠸗一現群𱺵版𧵑柳文堂(1871)吧版𧵑維明氏(1872)、調於時𤤰[[嗣德]]。<ref name=":0" /> | ||
<br/><small>Có thuyết nói Nguyễn Du viết ''Truyện Kiều'' sau khi đi sứ Trung Quốc (1814-1820). Lại có thuyết nói ông viết trước khi đi sứ, có thể vào khoảng cuối thời Lê đầu thời Tây Sơn. Thuyết sau được nhiều người chấp nhận hơn. Ngay sau khi ra đời, Truyện Kiều được nhiều nơi khắc in và lưu hành rộng rãi. Hai bản in xưa nhất hiện còn là bản của Liễu Văn Đường (1871) và bản của Duy Minh Thị (1872), đều ở thời vua Tự Đức.</small> | <br/><small>Có thuyết nói Nguyễn Du viết ''Truyện Kiều'' sau khi đi sứ Trung Quốc (1814-1820). Lại có thuyết nói ông viết trước khi đi sứ, có thể vào khoảng cuối thời Lê đầu thời Tây Sơn. Thuyết sau được nhiều người chấp nhận hơn. Ngay sau khi ra đời, Truyện Kiều được nhiều nơi khắc in và lưu hành rộng rãi. Hai bản in xưa nhất hiện còn là bản của Liễu Văn Đường (1871) và bản của Duy Minh Thị (1872), đều ở thời vua Tự Đức.</small> | ||
{{Cf|𡨸漢喃=傳澦蹺骨傳文𣵶『金雲翹』𧵑青心才人<ref name=":0">蹺楊廣涵、張379<small>(Theo Dương Quảng Hàm, tr. 379.)</small></ref>、𥙩背景中國時𤤰嘉靖𠁀茹明(1521-1567)。|𡨸國語=Truyện dựa theo cốt truyện văn xuôi ''Kim Vân Kiều'' của Thanh Tâm Tài Nhân, lấy bối cảnh Trung Quốc thời vua Gia Tĩnh đời nhà Minh (1521-1567).}} | |||
== 略傳 <small>Lược truyện</small> == | == 略傳 <small>Lược truyện</small> == | ||
| 𣳔209: | 𣳔211: | ||
== 尋影響 <small>Tầm ảnh hưởng</small> == | == 尋影響 <small>Tầm ảnh hưởng</small> == | ||
{{Cf|𡨸漢喃= | {{Cf|𡨸漢喃=行𤾓𢆥過、『傳翹』吻㫻存在𥪝𠁀𤯩𧵑民族越。自妬、𪭼翹、𠻀翹、詠翹、幀翹、𧴤翹、…㐌發生𥪝共同𠊛越。邊𧣲妬、𠬠數人物𥪝傳拱𠭤成人物典型、如:|𡨸國語=Hàng trăm năm qua, ''Truyện Kiều'' vẫn luôn tồn tại trong đời sống của dân tộc Việt. Từ đó, lẩy Kiều, trò Kiều, vịnh Kiều, tranh Kiều, bói Kiều,... đã phát sinh trong cộng đồng người Việt. Bên cạnh đó, một số nhân vật trong truyện cũng trở thành nhân vật điển hình, như:}} | ||
* {{Cf|𡨸漢喃='''楚卿''':指仍𠊛僤翁負情。|𡨸國語='''Sở Khanh''': chỉ những người đàn ông phụ tình.}} | |||
* {{Cf|𡨸漢喃='''秀婆''':指仍𠊛用婦女抵賣淫、吧收利𧗱𨉟。|𡨸國語='''Tú bà''': chỉ những người dùng phụ nữ để mại dâm, và thu lợi về mình.}} | |||
* {{Cf|𡨸漢喃='''宦姐''':指仍𠊛婦女固𧖱慳太過。|𡨸國語='''Hoạn Thư''': chỉ những người phụ nữ có máu ghen thái quá.}} | |||
{{Cf|𡨸漢喃=外𫥨、『傳翹』群𱺵題材朱各類型恪、如音樂、繪畫、𡑝叩、電影、書法、…現𫢩、『傳翹』當得講𠰺𥪝門語文笠 9 吧笠 10 貝各段摘得撻𠸜如『姉㛪翠翹』、『景𣈜春』、『金翹﨤攑』、『翹於樓凝碧』、『馬監生𧷸翹』、『翠翹報恩抱怨』、『𢭂緣』、『餒傷𨉟』、『志氣英雄』、『誓願』、云云。|𡨸國語=Ngoài ra, ''Truyện Kiều'' còn là đề tài cho các loại hình khác, như âm nhạc, hội hoạ, sân khấu, điện ảnh, thư pháp,... Hiện nay, ''Truyện Kiều'' đang được giảng dạy trong môn Ngữ văn lớp 9 và lớp 10 với các đoạn trích được đặt tên như ''Chị em Thuý Kiều'', ''Cảnh ngày xuân'', ''Kim Kiều gặp gỡ'', ''Kiều ở lầu Ngưng Bích'', ''Mã Giám Sinh mua Kiều'', ''Thuý Kiều báo ân báo oán'', ''Trao duyên'', ''Nỗi thương mình'', ''Chí khí anh hùng'', ''Thề nguyền'', v.v.}} | |||
[[Category:傳翹]] | [[Category:傳翹]] | ||
[[Category:資料文學越南]] | [[Category:資料文學越南]] | ||