恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「傳翹」

Yensid98 (討論 | 㨂𢵰)
Yensid98 (討論 | 㨂𢵰)
𣳔102: 𣳔102:


=== '''翹﨤徐海 <small>Kiều gặp Từ Hải</small>''' ===
=== '''翹﨤徐海 <small>Kiều gặp Từ Hải</small>''' ===
{{Cf|𡨸漢喃=於樓青、翹「唅䔲𠸂𨐮」𤯩局𤯩污辱。𠬠𣈜惵𡗶、固𠬠𠊛客踦過𨔈、妬𱺵徐海、𠬠英雄淩名時妬:「𩯁𤞻𦛜燕𣮮𧍋、𦠘𠄼𡬷㢅、身𱑕𡱩高」。才能払非常、「堂堂𠬠𠎬英毫、棍拳欣飭略韜𠁟才」。「𠄩邊共𥆁𠄩𢚸共𢛨」、吧徐海贖翹𧗱坉樓𥢆。𤯩貝僥得姅𢆥、徐海吏「動𢚸𦊚方」、㦖𫥨坭邊陲征戰。翠翹㦖吀𠫾共扔徐海空朱𠫾。|𡨸國語=Ở lầu xanh, Kiều "ngậm đắng nuốt cay" sống cuộc sống ô nhục. Một ngày đẹp trời, có một người khách ghé qua chơi, đó là Từ Hải, một anh hùng lừng danh thời đó: "Râu hùm hàm én mày ngài, vai năm tấc rộng, thân mười thước cao". Tài năng chàng phi thường, "đường đường một đấng anh hào, côn quyền hơn sức lược thao gồm tài". "Hai bên cùng liếc hai lòng cùng ưa", và Từ Hải chuộc Kiều về chốn lầu riêng. Sống với nhau được nửa năm, Từ Hải lại "động lòng bốn phương", muốn ra nơi biên thuỳ chinh chiến. Thuý Kiều muốn xin đi cùng nhưng Từ Hải không cho đi.}}<blockquote>{{Cf|𡨸漢喃=娘哴:「分𡛔𡨸從、払𠫾妾拱𠬠𢚸吀𠫾」。|𡨸國語=Nàng rằng: "Phận gái chữ tòng, chàng đi thiếp cũng một lòng xin đi".}}
{{Cf|𡨸漢喃=徐哴:「心腹相知、哰𣗓脫𠺌女兒常情?」|𡨸國語=Từ rằng: "Tâm phúc tương tri, sao chưa thoát khỏi nữ nhi thường tình?"}}</blockquote>{{Cf|𡨸漢喃=𥪝𣅶徐海𠫾征戰、娘於茹𢖵𬧐佈媄𢡠㐌「䏧瑁𩯀霜」、群㛪翠雲𢡠當「𢬣捧𢬣𫼳」𢝙緣貝金重。徐海𢖖󠄁妬㐌戰勝𠭤𧗱、𫼳兵將𬧐迍翹𫜵禮于歸。|𡨸國語=Trong lúc Từ Hải đi chinh chiến, nàng ở nhà nhớ tới bố mẹ chắc đã "da mồi tóc sương", còn em Thuý Vân chắc đang "tay bồng tay mang" vui duyên với Kim Trọng. Từ Hải sau đó đã chiến thắng trở về, mang binh tướng tới đón Kiều làm lễ vu quy.}}


=== '''翹報恩報怨 <small>Kiều báo ân báo oán</small>''' ===
=== '''翹報恩報怨 <small>Kiều báo ân báo oán</small>''' ===