恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「戰爭越南」

n 𠊝替文本-「𣍊」成「歇」
𥮋𢯢𢷮移動 Mobile web edit
n 𠊝替文本-「𤄌」成「𨦬」
𥮋𢯢𢷮移動 Mobile web edit
𣳔225: 𣳔225:
𣈜[[8𣎃5]]𢆥1963仕𫥨[[變故佛教、1963|事件佛誕]]在[[化]]𫜵振動𨑗全世界、拱如㐌造𫥨風潮反對 "事期示尊教" 𧵑政府總統吳廷琰。局恐慌呢㐌𫜵政府吳廷琰𠅒歇威信𥪝吧外渃。政府吳廷琰㐌固仍顧𠡚扠妙事不滿、解決仍願望𧵑佛教仍吻空体隱定浽情形𠓀決心鬥爭高度𧵑各領導佛教。佛教空係信想𠓨善志𧵑政權。每行動𧵑政權調被領導佛教䀡𱺵𠬠陰謀𢶢吏尊教𧵑𣱆。正爲勢𠄩邊空尋得㗂呐終底解決局恐慌。
𣈜[[8𣎃5]]𢆥1963仕𫥨[[變故佛教、1963|事件佛誕]]在[[化]]𫜵振動𨑗全世界、拱如㐌造𫥨風潮反對 "事期示尊教" 𧵑政府總統吳廷琰。局恐慌呢㐌𫜵政府吳廷琰𠅒歇威信𥪝吧外渃。政府吳廷琰㐌固仍顧𠡚扠妙事不滿、解決仍願望𧵑佛教仍吻空体隱定浽情形𠓀決心鬥爭高度𧵑各領導佛教。佛教空係信想𠓨善志𧵑政權。每行動𧵑政權調被領導佛教䀡𱺵𠬠陰謀𢶢吏尊教𧵑𣱆。正爲勢𠄩邊空尋得㗂呐終底解決局恐慌。


𣈜1𣎃11𢆥1963、[[軍力越南共和]]、𤲂事指揮𧵑相[[楊文明]]㐌島政慄覩、𤄌𣩂𠄩偀㛪翁吳廷琰、[[吳廷瑈]]吧處𪧻翁[[吳廷瑾]]。蹺𡗉材料吧拉排 "湖𠸗㵋解密:CIA吧家𣱆吳" 登𨑗[[報安寧世界]]、由張雄略譯詞材料 "CIA and the House of Ngo" 𧵑Thomas L. Ahern Jr、𠬠舊褶員[[CIA]]曾𡗉𠄼活動在戰場沔南越南、時[[花旗]]㐌𨅸𢖖󠄁<ref>Live interview by John Bartlow Martin. Was Kennedy Planning to Pull out of Vietnam? New York, NY. John F. Kennedy Library, 1964, Tape V, Reel 1</ref><ref>Vụ Ám Sát Ngô Đình Diệm Và J.F.Kennedy. Bradley S. O'Leary & Edward Lee. Mục Lời tác giả</ref><ref>Howard Jones, ''Death of a Generation: How the assassinations of Diem and JFK prolonged the Vietnam War'', Nhà Xuất Bản Ðại Học Oxford, London, 2003</ref><ref>[http://petrotimes.vn/news/vn/phong-su-dieu-tra/vu-xu-ban-em-trai-tong-thong-o-kham-chi-hoa.html Vụ xử bắn "em trai tổng thống" ở khám Chí Hòa], Nguyễn Như Phong, PetroTimes, 18/06/2013</ref>、乾涉𢖖󠄁後場<ref>{{chú thích web | url = http://www.historynet.com/the-assassination-of-ngo-dinh-diem.htm | tiêu đề = The Assassination of Ngo Dinh Diem | author =  | ngày =  | ngày truy cập = 17 tháng 2 năm 2015 | nơi xuất bản = History Net: Where History Comes Alive - World &amp; US History Online | ngôn ngữ = }}</ref>𠓨局島政呢吧噲條呢羅役 "𠊝馭𡨌𣳔"<ref>http://antg.cand.com.vn/vi-VN/hosomat/2009/4/69198.cand - Phần 3 trong bài lược dịch của Trương Hùng (ANTG) từ "CIA and the House of Ngo" (CIA và nhà họ Ngô) là 1 trong 6 quyển sách của nhà sử học Thomas L. Ahern Jr (cựu điệp viên CIA từng nhiều năm hoạt động tại chiến trường miền Nam Việt Nam) về các hoạt động bí mật của Cục Tình báo trung ương Mỹ (CIA) tại Việt Nam, Lào, Campuchia trong chiến tranh Việt Nam.</ref>。
𣈜1𣎃11𢆥1963、[[軍力越南共和]]、𤲂事指揮𧵑相[[楊文明]]㐌島政慄覩、𨦬𣩂𠄩偀㛪翁吳廷琰、[[吳廷瑈]]吧處𪧻翁[[吳廷瑾]]。蹺𡗉材料吧拉排 "湖𠸗㵋解密:CIA吧家𣱆吳" 登𨑗[[報安寧世界]]、由張雄略譯詞材料 "CIA and the House of Ngo" 𧵑Thomas L. Ahern Jr、𠬠舊褶員[[CIA]]曾𡗉𠄼活動在戰場沔南越南、時[[花旗]]㐌𨅸𢖖󠄁<ref>Live interview by John Bartlow Martin. Was Kennedy Planning to Pull out of Vietnam? New York, NY. John F. Kennedy Library, 1964, Tape V, Reel 1</ref><ref>Vụ Ám Sát Ngô Đình Diệm Và J.F.Kennedy. Bradley S. O'Leary & Edward Lee. Mục Lời tác giả</ref><ref>Howard Jones, ''Death of a Generation: How the assassinations of Diem and JFK prolonged the Vietnam War'', Nhà Xuất Bản Ðại Học Oxford, London, 2003</ref><ref>[http://petrotimes.vn/news/vn/phong-su-dieu-tra/vu-xu-ban-em-trai-tong-thong-o-kham-chi-hoa.html Vụ xử bắn "em trai tổng thống" ở khám Chí Hòa], Nguyễn Như Phong, PetroTimes, 18/06/2013</ref>、乾涉𢖖󠄁後場<ref>{{chú thích web | url = http://www.historynet.com/the-assassination-of-ngo-dinh-diem.htm | tiêu đề = The Assassination of Ngo Dinh Diem | author =  | ngày =  | ngày truy cập = 17 tháng 2 năm 2015 | nơi xuất bản = History Net: Where History Comes Alive - World &amp; US History Online | ngôn ngữ = }}</ref>𠓨局島政呢吧噲條呢羅役 "𠊝馭𡨌𣳔"<ref>http://antg.cand.com.vn/vi-VN/hosomat/2009/4/69198.cand - Phần 3 trong bài lược dịch của Trương Hùng (ANTG) từ "CIA and the House of Ngo" (CIA và nhà họ Ngô) là 1 trong 6 quyển sách của nhà sử học Thomas L. Ahern Jr (cựu điệp viên CIA từng nhiều năm hoạt động tại chiến trường miền Nam Việt Nam) về các hoạt động bí mật của Cục Tình báo trung ương Mỹ (CIA) tại Việt Nam, Lào, Campuchia trong chiến tranh Việt Nam.</ref>。


蹺Thomas Ahern Jr.、扒頭自𣎃10𢆥1960 [[CIA]]扒頭認𧡊𪴉𠓔浽亂𢶢吳廷琰於柴棍𣈜強增、CIA集合通信衛成分不滿𥪝軍隊同時固𠡚開柝相[[陳文明 (陸軍)|陳文明]]吧各源恪𥆂尋劍成分參加島政。人員CIA Miller得令𧵑湛CIA𠬉乾預 "顧問" 朱批島政𦓡指役𣼽𥛭蹺𠼲演變耒報告衛湛。<ref>[http://antg.cand.com.vn/vi-VN/hosomat/2009/4/69198.cand Hồ sơ mới giải mật: CIA và nhà họ Ngô (kỳ 3)], Báo Công An Nhân Dân, Chuyên đề An Ninh Thế giới và Văn nghệ Công An, 27/04/2009</ref>
蹺Thomas Ahern Jr.、扒頭自𣎃10𢆥1960 [[CIA]]扒頭認𧡊𪴉𠓔浽亂𢶢吳廷琰於柴棍𣈜強增、CIA集合通信衛成分不滿𥪝軍隊同時固𠡚開柝相[[陳文明 (陸軍)|陳文明]]吧各源恪𥆂尋劍成分參加島政。人員CIA Miller得令𧵑湛CIA𠬉乾預 "顧問" 朱批島政𦓡指役𣼽𥛭蹺𠼲演變耒報告衛湛。<ref>[http://antg.cand.com.vn/vi-VN/hosomat/2009/4/69198.cand Hồ sơ mới giải mật: CIA và nhà họ Ngô (kỳ 3)], Báo Công An Nhân Dân, Chuyên đề An Ninh Thế giới và Văn nghệ Công An, 27/04/2009</ref>
𣳔234: 𣳔234:
[[Henry Cabot Lodge, Jr.]]大使花旗在[[越南共和]]𢖖󠄁欺別衛陰謀島政得𨑗計劃𤳄各相領士觀𧵑軍力越南共和、由相[[楊文明]]擒頭㐌報告朱總統美吀意見。編本局合𣈜29/10/1963𡨌總統美吧各顧問朱𧡊總統美𢖖󠄁欺合貝15顧問外交高級吧專家安寧國家空迻𫥨得意見統一衛問題呢𦓡底朱大使美[[Henry Cabot Lodge, Jr.]]隨機應變<ref name="buicuong">[http://phapluattp.vn/20091214094152329p0c1112/su-that-ve-dao-chinh-nam-1963.htm Sự thật về đảo chính năm 1963], BÙI CƯỜNG, Nguyệt san Pháp Luật TP.HCM, trích "Lúc 4 giờ 20 phút chiều ngày 29-10-1963 tại Nhà Trắng, Tổng thống Kennedy triệu tập một cuộc họp đặc biệt gồm 15 vị cố vấn ngoại giao cao cấp và chuyên gia an ninh quốc gia. Số phận của Ngô Đình Diệm được định đoạt tại cuộc họp này. '''Biên bản tài liệu ghi âm cho thấy ý kiến đối với cuộc đảo chính sẽ tiến hành của các đại biểu dự cuộc họp là bất nhất. Nhưng thật lạ lùng là trong cuộc họp chẳng ai yêu cầu bỏ phiếu biểu quyết và cũng chẳng ai thảo luận một cách hệ thống về hậu quả do cuộc đảo chính có thể mang lại.'''<br/>'''Ngay cả Tổng thống Kennedy cũng không chủ động nghe ý kiến của người phản đối, chỉ buông xuôi bằng câu "Thôi cứ để Lodge và các cộng sự của ông ta tùy cơ ứng biến, tới khi đó mọi việc sẽ rõ!"'''."</ref><ref>[http://www2.gwu.edu/~nsarchiv/NSAEBB/NSAEBB101/vn19.pdf Memorandum of Conference with the President, ngày 29 tháng 10 năm 1963, 4:20 PM, Source: JFKL: JFKP: National Security File, Meetings & Memoranda series, box 317, folder: Meetings on Vietnam, 10/29/63]</ref>。𢖖󠄁妬、Lucien Conein、𠬠特務CIA、㐌供給40.000 USD朱𡖡士觀越南共和底進行局島政貝𠳒許𠻷哴軍隊花旗𠱊空保衛總統吳廷琰<ref>[http://www.spartacus.schoolnet.co.uk/VNngo.htm Ngo Dinh Diem: Biography], Spartacus Educational, trích: "''Lucien Conein, a CIA operative, provided a group of South Vietnamese generals with $40,000 to carry out the coup with the promise that US forces would make no attempt to protect Diem.''"</ref>。
[[Henry Cabot Lodge, Jr.]]大使花旗在[[越南共和]]𢖖󠄁欺別衛陰謀島政得𨑗計劃𤳄各相領士觀𧵑軍力越南共和、由相[[楊文明]]擒頭㐌報告朱總統美吀意見。編本局合𣈜29/10/1963𡨌總統美吧各顧問朱𧡊總統美𢖖󠄁欺合貝15顧問外交高級吧專家安寧國家空迻𫥨得意見統一衛問題呢𦓡底朱大使美[[Henry Cabot Lodge, Jr.]]隨機應變<ref name="buicuong">[http://phapluattp.vn/20091214094152329p0c1112/su-that-ve-dao-chinh-nam-1963.htm Sự thật về đảo chính năm 1963], BÙI CƯỜNG, Nguyệt san Pháp Luật TP.HCM, trích "Lúc 4 giờ 20 phút chiều ngày 29-10-1963 tại Nhà Trắng, Tổng thống Kennedy triệu tập một cuộc họp đặc biệt gồm 15 vị cố vấn ngoại giao cao cấp và chuyên gia an ninh quốc gia. Số phận của Ngô Đình Diệm được định đoạt tại cuộc họp này. '''Biên bản tài liệu ghi âm cho thấy ý kiến đối với cuộc đảo chính sẽ tiến hành của các đại biểu dự cuộc họp là bất nhất. Nhưng thật lạ lùng là trong cuộc họp chẳng ai yêu cầu bỏ phiếu biểu quyết và cũng chẳng ai thảo luận một cách hệ thống về hậu quả do cuộc đảo chính có thể mang lại.'''<br/>'''Ngay cả Tổng thống Kennedy cũng không chủ động nghe ý kiến của người phản đối, chỉ buông xuôi bằng câu "Thôi cứ để Lodge và các cộng sự của ông ta tùy cơ ứng biến, tới khi đó mọi việc sẽ rõ!"'''."</ref><ref>[http://www2.gwu.edu/~nsarchiv/NSAEBB/NSAEBB101/vn19.pdf Memorandum of Conference with the President, ngày 29 tháng 10 năm 1963, 4:20 PM, Source: JFKL: JFKP: National Security File, Meetings & Memoranda series, box 317, folder: Meetings on Vietnam, 10/29/63]</ref>。𢖖󠄁妬、Lucien Conein、𠬠特務CIA、㐌供給40.000 USD朱𡖡士觀越南共和底進行局島政貝𠳒許𠻷哴軍隊花旗𠱊空保衛總統吳廷琰<ref>[http://www.spartacus.schoolnet.co.uk/VNngo.htm Ngo Dinh Diem: Biography], Spartacus Educational, trích: "''Lucien Conein, a CIA operative, provided a group of South Vietnamese generals with $40,000 to carry out the coup with the promise that US forces would make no attempt to protect Diem.''"</ref>。


𣈜2𣎃11𢆥1963、總統吳廷琰投降力量島政吧被𣱆𤄌𣩂。<ref>[http://www.historynet.com/the-assassination-of-ngo-dinh-diem.htm The Assassination of Ngo Dinh Diem], Peter Kross, The HistoryNet.com, October 2004, "''November 2, Diem finally called General Don and offered to surrender if his party received safe passage out of the country. Don agreed to the terms, but Diem did not inform Don of his whereabouts.<br/>Diem and Nhu had escaped through a secret tunnel under the presidential palace and had made their way to Cholon, the Chinese district of Saigon. In circumstances that are still unclear today, Diem and Nhu were tracked down and taken into custody by forces loyal to the plotters. A little while later Diem and Nhu were killed inside an armored personnel carrier while they were being transported to the joint general staff headquarters building.''"</ref>欺別總統吳廷琰㐌被島政吧𤄌𣩂、總統美Kennedy被𤶜𤷮吧優私倘𢞂。<ref name="tenthousand"/>𣦍𢖖󠄁妬政權[[越南共和]]來𠓨恐慌領導沉重貝14局島政連接𥪝𠬠𢆥𥙪、吧指穩定吏欺[[委班領導國家(越南共和)|委班領導國家]]、𨅸頭𤳄𠄩相[[阮文紹]]吧[[阮高祺]]、𨑗執政(𣎃6𢆥[[1965]])。𣎃6𢆥1965、𠓀各失敗連接𨑗戰場吧情形政治𦆹亂𧵑越南共和、政府花旗決定毀𠬃[[計劃Staley-Taylor]]吧迻軍隊花旗創直接參戰底𡨹沔南塊來𠓨𢬣力量𩈘陣民族解放沔南。<ref>McNamara, ''In Retrospect'', Random House, 1995. tr. 203, 204.<br />Trong 3 phương án mà McNamara đề xuất: (1) rút quân, (2) giữ nguyên mức độ can thiệp rồi cuối cùng cũng sẽ phải rút quân, và (3) mở rộng can thiệp quân sự theo đề xuất của Westmoreland, Tổng thống Johnson đã chọn phương án 3</ref>
𣈜2𣎃11𢆥1963、總統吳廷琰投降力量島政吧被𣱆𨦬𣩂。<ref>[http://www.historynet.com/the-assassination-of-ngo-dinh-diem.htm The Assassination of Ngo Dinh Diem], Peter Kross, The HistoryNet.com, October 2004, "''November 2, Diem finally called General Don and offered to surrender if his party received safe passage out of the country. Don agreed to the terms, but Diem did not inform Don of his whereabouts.<br/>Diem and Nhu had escaped through a secret tunnel under the presidential palace and had made their way to Cholon, the Chinese district of Saigon. In circumstances that are still unclear today, Diem and Nhu were tracked down and taken into custody by forces loyal to the plotters. A little while later Diem and Nhu were killed inside an armored personnel carrier while they were being transported to the joint general staff headquarters building.''"</ref>欺別總統吳廷琰㐌被島政吧𨦬𣩂、總統美Kennedy被𤶜𤷮吧優私倘𢞂。<ref name="tenthousand"/>𣦍𢖖󠄁妬政權[[越南共和]]來𠓨恐慌領導沉重貝14局島政連接𥪝𠬠𢆥𥙪、吧指穩定吏欺[[委班領導國家(越南共和)|委班領導國家]]、𨅸頭𤳄𠄩相[[阮文紹]]吧[[阮高祺]]、𨑗執政(𣎃6𢆥[[1965]])。𣎃6𢆥1965、𠓀各失敗連接𨑗戰場吧情形政治𦆹亂𧵑越南共和、政府花旗決定毀𠬃[[計劃Staley-Taylor]]吧迻軍隊花旗創直接參戰底𡨹沔南塊來𠓨𢬣力量𩈘陣民族解放沔南。<ref>McNamara, ''In Retrospect'', Random House, 1995. tr. 203, 204.<br />Trong 3 phương án mà McNamara đề xuất: (1) rút quân, (2) giữ nguyên mức độ can thiệp rồi cuối cùng cũng sẽ phải rút quân, và (3) mở rộng can thiệp quân sự theo đề xuất của Westmoreland, Tổng thống Johnson đã chọn phương án 3</ref>


𥪝階段恐慌妬、𡗉領導越南共和吻呐哴𣱆固貪望北進底統一越南<ref>[http://tuoitre.vn/chinh-tri-xa-hoi/phong-su-ky-su/473426/hue---nhung-thang-ngay-suc-soi---ky-7-pha-hoi-thao-%E2%80%9Cbac-tien%E2%80%9D.html Huế - những tháng ngày sục sôi - Kỳ 7: Phá hội thảo "Bắc tiến"], NGUYỄN ĐẮC XUÂN, Tuổi trẻ online, 11/01/2012</ref>。𢆥1963、總統吳廷琰㐌𫥨怜朱府特委公民務準備計劃北進、消滅茹渃越南民主共和、統一越南。<ref>[http://www.bbc.co.uk/vietnamese/forum/2013/11/131101_ngo_dinh_diem_by_van_cam_hai.shtml Ngô Đình Diệm và cuộc chiến kiến quốc], Văn Cầm Hải, BBC online, 1 tháng 11, 2013</ref>𣈜14𣎃7𢆥1964、𠊛𨅸頭政府羅相[[阮慶]]公開宣佈産床北進。𠄩𣈜𢖖󠄁、相[[阮高祺]]拱肯定[[空力越南共和]]㐌産床<ref>[http://www.bbc.co.uk/vietnamese/forum/story/2006/02/060217_invgenguyencaoky.shtml Gặp lại cựu Phó Tổng thống Nguyễn Cao Kỳ], BBC online, 24 tháng 2 2006</ref>。仍計劃呢㐌被Washington自嚉擁護𢧚伮空包𣇞𧿨成事實、𠬠分𤳄花旗𢥈𪿒𠱊𨆢𢫃中國𠓨𠺯戰、𠛌𣰏朱𠬠局戰爭規模𨑗全洲亞。<ref>Giô-dép A Am-tơ, ''Lời Phán quyết về VN'', NXB Quân đội Nhân dân, 1985, tr. 81 - 83</ref>
𥪝階段恐慌妬、𡗉領導越南共和吻呐哴𣱆固貪望北進底統一越南<ref>[http://tuoitre.vn/chinh-tri-xa-hoi/phong-su-ky-su/473426/hue---nhung-thang-ngay-suc-soi---ky-7-pha-hoi-thao-%E2%80%9Cbac-tien%E2%80%9D.html Huế - những tháng ngày sục sôi - Kỳ 7: Phá hội thảo "Bắc tiến"], NGUYỄN ĐẮC XUÂN, Tuổi trẻ online, 11/01/2012</ref>。𢆥1963、總統吳廷琰㐌𫥨怜朱府特委公民務準備計劃北進、消滅茹渃越南民主共和、統一越南。<ref>[http://www.bbc.co.uk/vietnamese/forum/2013/11/131101_ngo_dinh_diem_by_van_cam_hai.shtml Ngô Đình Diệm và cuộc chiến kiến quốc], Văn Cầm Hải, BBC online, 1 tháng 11, 2013</ref>𣈜14𣎃7𢆥1964、𠊛𨅸頭政府羅相[[阮慶]]公開宣佈産床北進。𠄩𣈜𢖖󠄁、相[[阮高祺]]拱肯定[[空力越南共和]]㐌産床<ref>[http://www.bbc.co.uk/vietnamese/forum/story/2006/02/060217_invgenguyencaoky.shtml Gặp lại cựu Phó Tổng thống Nguyễn Cao Kỳ], BBC online, 24 tháng 2 2006</ref>。仍計劃呢㐌被Washington自嚉擁護𢧚伮空包𣇞𧿨成事實、𠬠分𤳄花旗𢥈𪿒𠱊𨆢𢫃中國𠓨𠺯戰、𠛌𣰏朱𠬠局戰爭規模𨑗全洲亞。<ref>Giô-dép A Am-tơ, ''Lời Phán quyết về VN'', NXB Quân đội Nhân dân, 1985, tr. 81 - 83</ref>
𣳔364: 𣳔364:
進程越南化戰爭班頭㐌演𫥨相對順利。軍力越南共和𢖖󠄁戊申得装備現代㐌𤏣𫥨自信欣吧㐌𪫶勢主動𨑗分𡘯戰場沔南自𢆥[[1969]]𦤾盡𡳳𢆥[[1971]]。仍條妬𣗓呐𬨠條咦𡘯爲軍解放𥪝時期呢𣗓回復𢖖󠄁戊申吧空主張打𡘯。拱固体𣱆限製活動底束𢱜役𪮊軍𧵑美。
進程越南化戰爭班頭㐌演𫥨相對順利。軍力越南共和𢖖󠄁戊申得装備現代㐌𤏣𫥨自信欣吧㐌𪫶勢主動𨑗分𡘯戰場沔南自𢆥[[1969]]𦤾盡𡳳𢆥[[1971]]。仍條妬𣗓呐𬨠條咦𡘯爲軍解放𥪝時期呢𣗓回復𢖖󠄁戊申吧空主張打𡘯。拱固体𣱆限製活動底束𢱜役𪮊軍𧵑美。


事安靜𨑗戰場造條件順利朱役𪮊軍美𦓡空𢲧𫥨𠬠事醜𠫾沉重芾。爭手時間安靜、越南共和覩公式進行平定農村。𪮊經驗自𢆥1968、領導美吧越南共和㐌曉𤑟𣅵關重𧵑役𢶢吏機構鬥爭政治𧵑軍解放於漨農村。𠬠章程𡘯再設農村得施行貝援助經濟𡘯𧵑花旗。蹺宣佈𧵑美、𥪝時期呢、指𥢆𢆥1969、壙6.000𠊛㐌𣩂𤳸活動𧵑力量猷擊吧𫜵被傷15.000𠊛。𥪝數仍𠊛𧵳命固90官職社吧社長、240官職挹吧挹長、229𠊛散居吧4.350常民。<ref name="Phoenix">[http://www.archive.org/stream/vietnampolicypro00unit#page/4/mode/2up Vietnam: Policy and Prospects, 1970 - HEARINGS BEFORE THE COMMITTEE ON FOREIGN RELATIONS UNITED STATES SENATE NINETY-FIRST CONGRESS SECOND SESSION ON CIVIL OPERATIONS AND RURAL DEVELOPMENT SUPPORT PROGRAM (pages 5-6)]</ref>貝理由 "保衛民常𢶢吏仍活動𠴓𡃏吧恐佈𧵑共産"、[[戰役鳳凰]]貝事𠢞拖𧵑[[機關情報中央(花旗)|CIA]]、㐌得展開𥆂捉𣑶各基所秘密㑲漨𧵑𩈘陣民族解放沔南越南。<ref name="Phoenix"/> 併細𢆥1972、花旗宣佈㐌"類補"81.740𠊛擁護軍解放、𥪝妬26.000細41.000㐌被𤄌。<ref>{{chú thích sách|author=[[Alfred W. McCoy|McCoy, Alfred W.]]|title=A question of torture: CIA interrogation, from the Cold War to the War on Terror|publisher=Macmillan|year=2006|isbn=978-0-8050-8041-4|page=68|url=http://books.google.com/books?id=FVwUYSBwtKcC&pg=PA68}}</ref><ref name=hersh03>{{cite journal |authorlink=Seymour Hersh |last=Hersh|first=Seymour|title=Moving Targets|journal=The New Yorker|date=ngày 15 tháng 12 năm 2003|url=http://www.newyorker.com/archive/2003/12/15/031215fa_fact?currentPage=all|accessdate=ngày 20 tháng 11 năm 2013}}</ref>
事安靜𨑗戰場造條件順利朱役𪮊軍美𦓡空𢲧𫥨𠬠事醜𠫾沉重芾。爭手時間安靜、越南共和覩公式進行平定農村。𪮊經驗自𢆥1968、領導美吧越南共和㐌曉𤑟𣅵關重𧵑役𢶢吏機構鬥爭政治𧵑軍解放於漨農村。𠬠章程𡘯再設農村得施行貝援助經濟𡘯𧵑花旗。蹺宣佈𧵑美、𥪝時期呢、指𥢆𢆥1969、壙6.000𠊛㐌𣩂𤳸活動𧵑力量猷擊吧𫜵被傷15.000𠊛。𥪝數仍𠊛𧵳命固90官職社吧社長、240官職挹吧挹長、229𠊛散居吧4.350常民。<ref name="Phoenix">[http://www.archive.org/stream/vietnampolicypro00unit#page/4/mode/2up Vietnam: Policy and Prospects, 1970 - HEARINGS BEFORE THE COMMITTEE ON FOREIGN RELATIONS UNITED STATES SENATE NINETY-FIRST CONGRESS SECOND SESSION ON CIVIL OPERATIONS AND RURAL DEVELOPMENT SUPPORT PROGRAM (pages 5-6)]</ref>貝理由 "保衛民常𢶢吏仍活動𠴓𡃏吧恐佈𧵑共産"、[[戰役鳳凰]]貝事𠢞拖𧵑[[機關情報中央(花旗)|CIA]]、㐌得展開𥆂捉𣑶各基所秘密㑲漨𧵑𩈘陣民族解放沔南越南。<ref name="Phoenix"/> 併細𢆥1972、花旗宣佈㐌"類補"81.740𠊛擁護軍解放、𥪝妬26.000細41.000㐌被𨦬。<ref>{{chú thích sách|author=[[Alfred W. McCoy|McCoy, Alfred W.]]|title=A question of torture: CIA interrogation, from the Cold War to the War on Terror|publisher=Macmillan|year=2006|isbn=978-0-8050-8041-4|page=68|url=http://books.google.com/books?id=FVwUYSBwtKcC&pg=PA68}}</ref><ref name=hersh03>{{cite journal |authorlink=Seymour Hersh |last=Hersh|first=Seymour|title=Moving Targets|journal=The New Yorker|date=ngày 15 tháng 12 năm 2003|url=http://www.newyorker.com/archive/2003/12/15/031215fa_fact?currentPage=all|accessdate=ngày 20 tháng 11 năm 2013}}</ref>


各努力𧵑鳳凰主要演𫥨憑各辦法恐佈、暗殺、取消。各算人員鳳凰襖黰得[[機關情報中央(花旗)|CIA]]訓練吧得沛𨑜各坫挹、𣱆於共𥪝民𦖑𪱮收十情報、扒各分子儀疑羅共産或親共産、查考底𢴒𫥨組織、𡀮空開錯得吧吻疑羅共産時取消。仍𠊛共産或親共産𡀮空便扒時暗殺。數𠊛被取消𬨠𦤾行𠦳𠊛。𥪝𥐉限、各辦法呢㐌固效果卒𧗱安寧、情形農村𧿨𢧚安全欣𤑟𤍅朱𱘃政權越南共和。雖然𧗱𨱽限、仍務處沮、暗殺民常吏遣政權越南共和強被𠊛民賖𪡎、遣章程平定寅夤被振吏。
各努力𧵑鳳凰主要演𫥨憑各辦法恐佈、暗殺、取消。各算人員鳳凰襖黰得[[機關情報中央(花旗)|CIA]]訓練吧得沛𨑜各坫挹、𣱆於共𥪝民𦖑𪱮收十情報、扒各分子儀疑羅共産或親共産、查考底𢴒𫥨組織、𡀮空開錯得吧吻疑羅共産時取消。仍𠊛共産或親共産𡀮空便扒時暗殺。數𠊛被取消𬨠𦤾行𠦳𠊛。𥪝𥐉限、各辦法呢㐌固效果卒𧗱安寧、情形農村𧿨𢧚安全欣𤑟𤍅朱𱘃政權越南共和。雖然𧗱𨱽限、仍務處沮、暗殺民常吏遣政權越南共和強被𠊛民賖𪡎、遣章程平定寅夤被振吏。