恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「準化:Gửi」
交面
SaigonSarang (討論 | 㨂𢵰) 造張𡤔𠇍內容 「==Gửi¹== {{cxd}} <small> ''vi.'' * Trả lời: Thưa gửi rất lễ phép * Nhờ cầm đến: Gửi thư * Nhờ coi sóc: Gửi con ở nhà giữ trẻ; Xem …」 |
SaigonSarang (討論 | 㨂𢵰) 空固縿略𢯢𢷮 |
||
𣳔1: | 𣳔1: | ||
==Gửi¹== | ==Gửi¹== | ||
{{ | {{dxd}} | ||
<small> | <small> | ||
𣳔11: | 𣳔11: | ||
</small> | </small> | ||
{{tc|}} | {{tc|寄 }} | ||
{{dt| | {{dt|𠳚 㨳 𢭮 攺 改}} | ||
==Gửi²== | ==Gửi²== |
版㵋一𣅶15:45、𣈜11𣎃3𢆥2014
Gửi¹
㐌 (đã) 確定 (xác định)
vi.
- Trả lời: Thưa gửi rất lễ phép
- Nhờ cầm đến: Gửi thư
- Nhờ coi sóc: Gửi con ở nhà giữ trẻ; Xem mặt gửi vàng (chỉ nên tin người sau khi biết rõ tính nết)
- Ở đậu nhờ: Ăn gửi ở nhờ
- Xem Gởi*
𡨸 (chữ) 準 (chuẩn) :
寄
𡨸 (chữ) 異 (dị) 體 (thể) :𠳚 㨳 𢭮 攺 改
Gửi²
㐌 (đã) 確定 (xác định)
vi.
- Cây sống nhờ: Tầm gửi
𡨸 (chữ) 準 (chuẩn) :
𦰦
𡨸 (chữ) 異 (dị) 體 (thể) :