恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「陳氏明雪」
Keepout2010 (討論 | 㨂𢵰) 空固縿略𢯢𢷮 |
SaigonSarang (討論 | 㨂𢵰) n Text replacement - "徠" to "吏" |
||
| 𣳔58: | 𣳔58: | ||
| 3 || {{r|別忉情𨐺|Biết Đâu Tình Nồng}}|| {{lang|vi|{{abbr|Minh Tuyết|明雪}}}} | | 3 || {{r|別忉情𨐺|Biết Đâu Tình Nồng}}|| {{lang|vi|{{abbr|Minh Tuyết|明雪}}}} | ||
|- | |- | ||
| 4 || {{r| | | 4 || {{r|欱朱𠊚𣄒吏|Hát Cho Người Ở Lại}}|| {{lang|vi|{{abbr|Minh Tuyết|明雪}}}} | ||
|- | |- | ||
| 5 || {{r|咖啡𢞂|Cà Phê Buồn}}|| {{lang|vi|{{abbr|Minh Tuyết|明雪}}}}、{{lang|vi|{{abbr|Nhât Trung|日忠}}}} | | 5 || {{r|咖啡𢞂|Cà Phê Buồn}}|| {{lang|vi|{{abbr|Minh Tuyết|明雪}}}}、{{lang|vi|{{abbr|Nhât Trung|日忠}}}} | ||
| 𣳔169: | 𣳔169: | ||
| 8 || {{r|𢣸如羅𥋏𢠩|Ngỡ Như Là Giấc Mơ}} || {{lang|vi|{{abbr|Minh Tuyết|明雪}}}} | | 8 || {{r|𢣸如羅𥋏𢠩|Ngỡ Như Là Giấc Mơ}} || {{lang|vi|{{abbr|Minh Tuyết|明雪}}}} | ||
|- | |- | ||
| 9 || {{r| | | 9 || {{r|𠊚𣄒吏|Người Ở Lại}} || {{lang|vi|{{abbr|Minh Tuyết|明雪}}}} | ||
|- | |- | ||
| 10 || {{r|爫𡫡㛪別|Làm Sao Em Biết}} || {{lang|vi|{{abbr|Minh Tuyết|明雪}}}} | | 10 || {{r|爫𡫡㛪別|Làm Sao Em Biết}} || {{lang|vi|{{abbr|Minh Tuyết|明雪}}}} | ||
| 𣳔230: | 𣳔230: | ||
| 4 || {{lang|vi|Yêu Nhau Sao Không Nói}} ||𢞅𠑬𡫡空呐|| 相愛為何不說 ||明雪 | | 4 || {{lang|vi|Yêu Nhau Sao Không Nói}} ||𢞅𠑬𡫡空呐|| 相愛為何不說 ||明雪 | ||
|- | |- | ||
| 5 || {{lang|vi|Em Đi Qua Để Lại}} || | | 5 || {{lang|vi|Em Đi Qua Để Lại}} || 㛪𠫾過抵吏 || 我走過與留下 || 明雪 | ||
|- | |- | ||
| 6 || {{lang|vi|Em Nhớ Anh Vô Cùng}} ||㛪𢖵英無窮 || 我很想你 || 明雪 | | 6 || {{lang|vi|Em Nhớ Anh Vô Cùng}} ||㛪𢖵英無窮 || 我很想你 || 明雪 | ||