恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「傳翹」

Yensid98 (討論 | 㨂𢵰)
空固縿略𢯢𢷮
Yensid98 (討論 | 㨂𢵰)
空固縿略𢯢𢷮
𥮋撰討直觀 𢯢𢷮移動 Mobile web edit
𣳔247: 𣳔247:


* {{Cf|𡨸漢喃=『Poème 金雲翹傳』:由張永記翻音、印於[[柴棍]]𢆥 1875|𡨸國語=''Poème Kim Vân Kiều truyện'': do Trương Vĩnh Kí phiên âm, in ở Sài Gòn năm 1875}}
* {{Cf|𡨸漢喃=『Poème 金雲翹傳』:由張永記翻音、印於[[柴棍]]𢆥 1875|𡨸國語=''Poème Kim Vân Kiều truyện'': do Trương Vĩnh Kí phiên âm, in ở Sài Gòn năm 1875}}
* {{Cf|𡨸漢喃=『金雲翹新傳』:由阿䕯・堤・眉𠾸翻音、註釋吧譯𨖅㗂法固兼蹺版喃𠁟𠀧集印於波𠶋(1884-1885)|𡨸國語=''Kim Vân Kiều tân truyện'': do Abel des Michels phiên âm, chú thích và dịch sang tiếng Pháp có kèm theo bản nôm gồm ba tập in ở Paris (1884-1885)}}
* {{Cf|𡨸漢喃=『金雲翹新傳』:由阿䕯・堤・眉𠾸翻音、註釋吧譯𨖅㗂法固兼蹺版喃𠁟𠀧集印於波𠶋(1884-1885)|𡨸國語=''Kim Vân Kiều tân truyện'': do Abel des Michels phiên âm, chú thích và dịch sang tiếng Pháp có kèm theo bản Nôm gồm ba tập in ở Paris (1884-1885)}}
*{{Cf|𡨸國語=''Kim Vân Kiều tân truyện'': do Edmond Nordemann phiên âm, in ở Hà Nội năm 1897|𡨸漢喃=『金雲翹新傳』:由𠮙玟・呶咜漫翻音、印於河內𢆥 1897}}
*{{Cf|𡨸國語=''Kim Vân Kiều tân truyện'': do Edmond Nordemann phiên âm, in ở Hà Nội năm 1897|𡨸漢喃=『金雲翹新傳』:由𠮙玟・呶咜漫翻音、印於河內𢆥 1897}}
*{{Cf|𡨸漢喃=『斷腸新聲』:𧵑喬塋懋註釋、刻印於河內𢆥 1902|𡨸國語=''Đoạn trường tân thanh'': của Kiều Oánh Mậu chú thích, khắc in ở Hà Nội năm 1902}}
*{{Cf|𡨸漢喃=『斷腸新聲』:𧵑喬塋懋註釋、刻印於河內𢆥 1902|𡨸國語=''Đoạn trường tân thanh'': của Kiều Oánh Mậu chú thích, khắc in ở Hà Nội năm 1902}}
*{{Cf|𡨸漢喃=『金雲翹新集』:由𡖡時賢詩字刻印𢆥 1906|𡨸國語=''Kim Vân Kiều tân tập'': do nhóm Thời hiền thi tự khắc in năm 1906}}
*{{Cf|𡨸漢喃=『金雲翹新集』:由𡖡時賢詩字刻印𢆥 1906|𡨸國語=''Kim Vân Kiều tân tập'': do nhóm Thời hiền thi tự khắc in năm 1906}}
*{{Cf|𡨸漢喃=『金雲翹廣集傳』:柳文堂藏版(1914)|𡨸國語=''Kim Vân Kiều quảng tập truyện'': Liễu Văn Đường tàng bản (1914)}}
*{{Cf|𡨸漢喃=『金雲翹廣集傳』:柳文堂藏板(1914)|𡨸國語=''Kim Vân Kiều quảng tập truyện'': Liễu Văn Đường tàng bản (1914)}}
*{{Cf|𡨸漢喃=『金雲翹新傳』:福文堂藏版(1918)|𡨸國語=''Kim Vân Kiều tân truyện'': Phúc Văn đường tàng bản (1918)}}
*{{Cf|𡨸漢喃=『金雲翹新傳』:福文堂藏板(1918)|𡨸國語=''Kim Vân Kiều tân truyện'': Phúc Văn đường tàng bản (1918)}}
*{{Cf|𡨸漢喃=『金雲翹新集』:時賢詩字、廣盛堂藏版(1922)|𡨸國語=''Kim Vân Kiều tân tập'': Thời hiền thi tự, Quảng Thịnh đường tàng bản (1922)}}
*{{Cf|𡨸漢喃=『金雲翹新集』:時賢詩字、廣盛堂藏板(1922)|𡨸國語=''Kim Vân Kiều tân tập'': Thời hiền thi tự, Quảng Thịnh đường tàng bản (1922)}}
*{{Cf|𡨸漢喃=『金雲翹』:官文堂藏版(1923)|𡨸國語=''Kim Vân Kiều'': Quan Văn đường tàng bản (1923)}}
*{{Cf|𡨸漢喃=『金雲翹』:官文堂藏板(1923)|𡨸國語=''Kim Vân Kiều'': Quan Văn đường tàng bản (1923)}}
*{{Cf|𡨸漢喃=𨑗曆撩墻戟𡱩 25 × 35 cm (超大)節 2017:『傳翹』得譔迻𬨠曆𱺵版『翹』由學者陶維英翻音吧註解、固及日仍研究翹學㵋一得共同科學公認。每張曆外段『翹』正文、群固份註解各詞𠸋、典跡。𥪝妬郭秋月擔責份分段 3.254 句六八『傳翹』成 365 段相應貝 365 張曆。畫士有孝𦘧幀明畫吧由公司責任有限安好發行<ref>{{Chú thích web|url=https://tuoitre.vn/thuong-thuc-truyen-kieu-qua-lich-bloc-sieu-to-1181460.htm|title=賞識『傳翹』過曆巴祿超𫰅}} 藍田歲𥘷 03/10/2016、09:12、GMT+7<small>("Thưởng thức ''Truyện Kiều'' qua lịch bloc siêu to". LAM ĐIỀN Tuổi Trẻ 03/10/2016, 09:12, GMT+7)</small></ref>|𡨸國語=Trên lịch treo tường kích thước 25 × 35 cm (siêu đại) Tết 2017: ''Truyện Kiều'' được chọn đưa lên lịch là bản ''Kiều'' do học giả Đào Duy Anh phiên âm và chú giải, có cập nhật những nghiên cứu Kiều học mới nhất được cộng đồng khoa học công nhận. Mỗi trang lịch ngoài đoạn ''Kiều'' chính văn, còn có phần chú giải các từ khó, điển tích. Trong đó Quách Thu Nguyệt đảm trách phần phân đoạn 3.254 câu lục bát ''Truyện Kiều'' thành 365 đoạn tương ứng với 365 trang lịch. Hoạ sĩ Hữu Hiếu vẽ tranh minh hoạ và do Công ti trách nhiệm hữu hạn An Hảo phát hành}}
*{{Cf|𡨸漢喃=𨑗曆撩墻戟𡱩 25 × 35 cm (超大)節 2017:『傳翹』得譔迻𬨠曆𱺵版『翹』由學者陶維英翻音吧註解、固及日仍研究翹學㵋一得共同科學公認。每張曆外段『翹』正文、群固份註解各詞𠸋、典跡。𥪝妬郭秋月擔責份分段 3.254 句六八『傳翹』成 365 段相應貝 365 張曆。畫士有孝𦘧幀明畫吧由公司責任有限安好發行<ref>{{Chú thích web|url=https://tuoitre.vn/thuong-thuc-truyen-kieu-qua-lich-bloc-sieu-to-1181460.htm|title=賞識『傳翹』過曆巴祿超𫰅}} 藍田歲𥘷 03/10/2016、09:12、GMT+7<small>("Thưởng thức ''Truyện Kiều'' qua lịch bloc siêu to". LAM ĐIỀN Tuổi Trẻ 03/10/2016, 09:12, GMT+7)</small></ref>|𡨸國語=Trên lịch treo tường kích thước 25 × 35 cm (siêu đại) Tết 2017: ''Truyện Kiều'' được chọn đưa lên lịch là bản ''Kiều'' do học giả Đào Duy Anh phiên âm và chú giải, có cập nhật những nghiên cứu Kiều học mới nhất được cộng đồng khoa học công nhận. Mỗi trang lịch ngoài đoạn ''Kiều'' chính văn, còn có phần chú giải các từ khó, điển tích. Trong đó Quách Thu Nguyệt đảm trách phần phân đoạn 3.254 câu lục bát ''Truyện Kiều'' thành 365 đoạn tương ứng với 365 trang lịch. Hoạ sĩ Hữu Hiếu vẽ tranh minh hoạ và do Công ti trách nhiệm hữu hạn An Hảo phát hành}}