恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「傳翹」

Yensid98 (討論 | 㨂𢵰)
Yensid98 (討論 | 㨂𢵰)
𣳔211: 𣳔211:


== 尋影響 <small>Tầm ảnh hưởng</small> ==
== 尋影響 <small>Tầm ảnh hưởng</small> ==
{{Cf|𡨸漢喃=行𤾓𢆥過、『傳翹』吻㫻存在𥪝𠁀𤯩𧵑民族越。自妬、𪭼翹、𠻀翹、詠翹、幀翹、𧴤翹、…㐌發生𥪝共同𠊛越。邊𧣲妬、𠬠數人物𥪝傳拱𠭤成人物典型、如:|𡨸國語=Hàng trăm năm qua, ''Truyện Kiều'' vẫn luôn tồn tại trong đời sống của dân tộc Việt. Từ đó, lẩy Kiều, trò Kiều, vịnh Kiều, tranh Kiều, bói Kiều,... đã phát sinh trong cộng đồng người Việt. Bên cạnh đó, một số nhân vật trong truyện cũng trở thành nhân vật điển hình, như:}}
{{Cf|𡨸漢喃=行𤾓𢆥過、『傳翹』吻㫻存在𥪝𠁀𤯩𧵑民族越。自妬、𪭼翹、𠻀翹、詠翹、幀翹、𧴤翹…㐌發生𥪝共同𠊛越。邊𧣲妬、𠬠數人物𥪝傳拱𠭤成人物典型、如:|𡨸國語=Hàng trăm năm qua, ''Truyện Kiều'' vẫn luôn tồn tại trong đời sống của dân tộc Việt. Từ đó, lẩy Kiều, trò Kiều, vịnh Kiều, tranh Kiều, bói Kiều... đã phát sinh trong cộng đồng người Việt. Bên cạnh đó, một số nhân vật trong truyện cũng trở thành nhân vật điển hình, như:}}


* {{Cf|𡨸漢喃='''楚卿''':指仍𠊛僤翁負情。|𡨸國語='''Sở Khanh''': chỉ những người đàn ông phụ tình.}}
* {{Cf|𡨸漢喃='''楚卿''':指仍𠊛僤翁負情。|𡨸國語='''Sở Khanh''': chỉ những người đàn ông phụ tình.}}
* {{Cf|𡨸漢喃='''秀婆''':指仍𠊛用婦女抵賣淫、吧收利𧗱𨉟。|𡨸國語='''Tú bà''': chỉ những người dùng phụ nữ để mại dâm, và thu lợi về mình.}}
* {{Cf|𡨸漢喃='''秀婆''':指仍𠊛用婦女抵賣淫、吧收利𧗱𨉟。|𡨸國語='''Tú bà''': chỉ những người dùng phụ nữ để mại dâm, và thu lợi về mình.}}
* {{Cf|𡨸漢喃='''宦姐''':指仍𠊛婦女固𧖱慳太過。|𡨸國語='''Hoạn Thư''': chỉ những người phụ nữ có máu ghen thái quá.}}
* {{Cf|𡨸漢喃='''宦姐''':指仍𠊛婦女固𧖱慳太過。|𡨸國語='''Hoạn Thư''': chỉ những người phụ nữ có máu ghen thái quá.}}
{{Cf|𡨸漢喃=外𫥨、『傳翹』群𱺵題材朱各類型恪、如音樂、繪畫、𡑝叩、電影、書法、…現𫢩、『傳翹』當得講𠰺𥪝門語文笠 9 吧笠 10 貝各段摘得撻𠸜如『姉㛪翠翹』、『景𣈜春』、『金翹﨤攑』、『翹於樓凝碧』、『馬監生𧷸翹』、『翠翹報恩抱怨』、『𢭂緣』、『餒傷𨉟』、『志氣英雄』、『誓願』、云云。|𡨸國語=Ngoài ra, ''Truyện Kiều'' còn là đề tài cho các loại hình khác, như âm nhạc, hội hoạ, sân khấu, điện ảnh, thư pháp,... Hiện nay, ''Truyện Kiều'' đang được giảng dạy trong môn Ngữ văn lớp 9 và lớp 10 với các đoạn trích được đặt tên như ''Chị em Thuý Kiều'', ''Cảnh ngày xuân'', ''Kim Kiều gặp gỡ'', ''Kiều ở lầu Ngưng Bích'', ''Mã Giám Sinh mua Kiều'', ''Thuý Kiều báo ân báo oán'', ''Trao duyên'', ''Nỗi thương mình'', ''Chí khí anh hùng'', ''Thề nguyền'', v.v.}}
{{Cf|𡨸漢喃=外𫥨、『傳翹』群𱺵題材朱各類型恪、如音樂、繪畫、𡑝叩、電影、書法…現𫢩、『傳翹』當得講𠰺𥪝門語文笠 9 吧笠 10 貝各段摘得撻𠸜如『姉㛪翠翹』、『景𣈜春』、『金翹﨤攑』、『翹於樓凝碧』、『馬監生𧷸翹』、『翠翹報恩抱怨』、『𢭂緣』、『餒傷𨉟』、『志氣英雄』、『誓願』、云云。|𡨸國語=Ngoài ra, ''Truyện Kiều'' còn là đề tài cho các loại hình khác, như âm nhạc, hội hoạ, sân khấu, điện ảnh, thư pháp... Hiện nay, ''Truyện Kiều'' đang được giảng dạy trong môn Ngữ văn lớp 9 và lớp 10 với các đoạn trích được đặt tên như ''Chị em Thuý Kiều'', ''Cảnh ngày xuân'', ''Kim Kiều gặp gỡ'', ''Kiều ở lầu Ngưng Bích'', ''Mã Giám Sinh mua Kiều'', ''Thuý Kiều báo ân báo oán'', ''Trao duyên'', ''Nỗi thương mình'', ''Chí khí anh hùng'', ''Thề nguyền'', v.v.}}


== 印版 <small>Ấn bản</small> ==
== 印版 <small>Ấn bản</small> ==