恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「傳翹」

Yensid98 (討論 | 㨂𢵰)
空固縿略𢯢𢷮
Yensid98 (討論 | 㨂𢵰)
𣳔217: 𣳔217:
* {{Cf|𡨸漢喃='''宦姐''':指仍𠊛婦女固𧖱慳太過。|𡨸國語='''Hoạn Thư''': chỉ những người phụ nữ có máu ghen thái quá.}}
* {{Cf|𡨸漢喃='''宦姐''':指仍𠊛婦女固𧖱慳太過。|𡨸國語='''Hoạn Thư''': chỉ những người phụ nữ có máu ghen thái quá.}}
{{Cf|𡨸漢喃=外𫥨、『傳翹』群𱺵題材朱各類型恪、如音樂、繪畫、𡑝叩、電影、書法、…現𫢩、『傳翹』當得講𠰺𥪝門語文笠 9 吧笠 10 貝各段摘得撻𠸜如『姉㛪翠翹』、『景𣈜春』、『金翹﨤攑』、『翹於樓凝碧』、『馬監生𧷸翹』、『翠翹報恩抱怨』、『𢭂緣』、『餒傷𨉟』、『志氣英雄』、『誓願』、云云。|𡨸國語=Ngoài ra, ''Truyện Kiều'' còn là đề tài cho các loại hình khác, như âm nhạc, hội hoạ, sân khấu, điện ảnh, thư pháp,... Hiện nay, ''Truyện Kiều'' đang được giảng dạy trong môn Ngữ văn lớp 9 và lớp 10 với các đoạn trích được đặt tên như ''Chị em Thuý Kiều'', ''Cảnh ngày xuân'', ''Kim Kiều gặp gỡ'', ''Kiều ở lầu Ngưng Bích'', ''Mã Giám Sinh mua Kiều'', ''Thuý Kiều báo ân báo oán'', ''Trao duyên'', ''Nỗi thương mình'', ''Chí khí anh hùng'', ''Thề nguyền'', v.v.}}
{{Cf|𡨸漢喃=外𫥨、『傳翹』群𱺵題材朱各類型恪、如音樂、繪畫、𡑝叩、電影、書法、…現𫢩、『傳翹』當得講𠰺𥪝門語文笠 9 吧笠 10 貝各段摘得撻𠸜如『姉㛪翠翹』、『景𣈜春』、『金翹﨤攑』、『翹於樓凝碧』、『馬監生𧷸翹』、『翠翹報恩抱怨』、『𢭂緣』、『餒傷𨉟』、『志氣英雄』、『誓願』、云云。|𡨸國語=Ngoài ra, ''Truyện Kiều'' còn là đề tài cho các loại hình khác, như âm nhạc, hội hoạ, sân khấu, điện ảnh, thư pháp,... Hiện nay, ''Truyện Kiều'' đang được giảng dạy trong môn Ngữ văn lớp 9 và lớp 10 với các đoạn trích được đặt tên như ''Chị em Thuý Kiều'', ''Cảnh ngày xuân'', ''Kim Kiều gặp gỡ'', ''Kiều ở lầu Ngưng Bích'', ''Mã Giám Sinh mua Kiều'', ''Thuý Kiều báo ân báo oán'', ''Trao duyên'', ''Nỗi thương mình'', ''Chí khí anh hùng'', ''Thề nguyền'', v.v.}}
== 印版 <small>Ấn bản</small> ==
{{Cf|𡨸漢喃=𥪝各版印𨑜低、於𠬠數句𡨸固𠃣𡗉異版。|𡨸國語=Trong các bản in dưới đây, ở một số câu chữ có ít nhiều dị bản.}}
[[Category:傳翹]]
[[Category:傳翹]]
[[Category:資料文學越南]]
[[Category:資料文學越南]]