恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「高平」
n 及日 |
Infobox |
||
| (空顯示2番版於𡧲𧵑共𠊛用) | |||
| 𣳔1: | 𣳔1: | ||
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam | {{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam| logo = Seal_of_Cao_Bang_province_(alt_variant).png | ||
| logo = | |||
| thời điểm dân số = 31/12/2024 | | thời điểm dân số = 31/12/2024 | ||
| thời điểm kinh tế = 2025 | | thời điểm kinh tế = 2025 | ||
| GRDP = 25,2 tỷ đồng (959 triệu USD) | | GRDP = 25,2 tỷ đồng (959 triệu USD) | ||
| GRDP bình quân đầu người = 44,7 triệu đồng (1.657 USD) | | GRDP bình quân đầu người = 44,7 triệu đồng (1.657 USD) | ||
| web = {{url|caobang.gov.vn}} | | web = {{url|caobang.gov.vn}} | ||
|國家=越南|成立=1499|匾數車=11|記注 logo=表徵|面積=6.700,39 km²<ref name=TT>{{Chú thích web|url=https://tuoitre.vn/chi-tiet-du-kien-quy-mo-dan-so-dien-tich-kinh-te-cua-34-tinh-thanh-sau-sap-nhap-20250513081155167.htm|tựa đề= Chi tiết dự kiến quy mô dân số, diện tích, kinh tế của 34 tỉnh, thành sau sáp nhập |tác giả= Thành Chung |ngày= 2025-05-13 |website= Tuổi Trẻ Online |url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20250513080219/https://tuoitre.vn/chi-tiet-du-kien-quy-mo-dan-so-dien-tich-kinh-te-cua-34-tinh-thanh-sau-sap-nhap-20250513081155167.htm|ngày lưu trữ= 2025-05-13 |ngày truy cập= 2025-05-13 |url-status= dead }}</ref>|𠸜=高平|別名=沔嫩渃|緯度=|碼電話=206|碼行政=04<ref>{{Chú thích web|url=https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2025/7/19ttg.signed.pdf|tựa đề= Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |ngày= 2025-06-30 |website= Cổng Thông tin điện tử Chính phủ |url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20251224142347/https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2025/7/19ttg.signed.pdf|ngày lưu trữ= 2025-12-24 |ngày truy cập= 2025-12-24 |url-status= dead }}</ref>|碼郵政=21000|分𢺺行政=3 坊、 53 社|駐所委班人民=區都市㵋 Km5、坊 [[蜀泮(坊)|蜀泮]]|經度=|民族=[[𠊛齊|齊]]、 [[𠊛儂|儂]]、 [[H'蒙]]、 <br>[[𠊛瑤|瑤]]、 [[𠊛越|越]]、…|民數=573.119 𠊛<ref name=TT>{{Chú thích web|url=https://tuoitre.vn/chi-tiet-du-kien-quy-mo-dan-so-dien-tich-kinh-te-cua-34-tinh-thanh-sau-sap-nhap-20250513081155167.htm|tựa đề= Chi tiết dự kiến quy mô dân số, diện tích, kinh tế của 34 tỉnh, thành sau sáp nhập |tác giả= Thành Chung |ngày= 2025-05-13 |website= Tuổi Trẻ Online |url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20250513080219/https://tuoitre.vn/chi-tiet-du-kien-quy-mo-dan-so-dien-tich-kinh-te-cua-34-tinh-thanh-sau-sap-nhap-20250513081155167.htm|ngày lưu trữ= 2025-05-13 |ngày truy cập= 2025-05-13 |url-status= dead }}</ref>|省蒞=坊 [[蜀泮(坊)|蜀泮]]|時點民數=31/12/2024|密度民數={{formatnum:{{#expr:floor({{formatnum:573.119|R}}/{{formatnum:6.700,39|R}})}} }} người/km²<ref name=TT>{{Chú thích web|url=https://tuoitre.vn/chi-tiet-du-kien-quy-mo-dan-so-dien-tich-kinh-te-cua-34-tinh-thanh-sau-sap-nhap-20250513081155167.htm|tựa đề= Chi tiết dự kiến quy mô dân số, diện tích, kinh tế của 34 tỉnh, thành sau sáp nhập |tác giả= Thành Chung |ngày= 2025-05-13 |website= Tuổi Trẻ Online |url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20250513080219/https://tuoitre.vn/chi-tiet-du-kien-quy-mo-dan-so-dien-tich-kinh-te-cua-34-tinh-thanh-sau-sap-nhap-20250513081155167.htm|ngày lưu trữ= 2025-05-13 |ngày truy cập= 2025-05-13 |url-status= dead }}</ref>|塳=*[[東北步]] <small> (地理) </small> | |||
| | *[[中攸吧沔𡶀𱘃北]] <small>(經濟)</small>}} | ||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
| | |||
}} | |||
| | |||
}} | |||
'''高平''' ([[𡨸國語]]:'''Cao Bằng''') 𱺵𠬠省屬漨東北步、沔北、[[越南]]。<ref name=Ms@124 >[https://thukyluat.vn/vb/quyet-dinh-124-2004-qd-ttg-bang-danh-muc-ma-so-don-vi-hanh-chinh-viet-nam-cc68.html Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg của Chính phủ ngày 08/07/2004] ban hành Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam có đến 30/6/2004. Thuky Luat Online, 2016. Truy cập 11/04/2019.</ref><ref name =BandoHc >Tập bản đồ hành chính Việt Nam. Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam. Hà Nội, 2013.</ref><ref name =CaoBang-tt25 >[https://thukyluat.vn/vb/thong-tu-25-2013-tt-btnmt-danh-muc-dia-danh-dan-cu-son-thuy-van-thuy-kinh-te-xa-hoi-32d9e.html Thông tư 25/2013/TT-BTNMT ngày 12/09/2013] của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư... lập bản đồ tỉnh Cao Bằng. Thuky Luat Online, 2016. Truy cập 30/11/2019.</ref> 蹺與料插入省、成越南 2025、高平固面積: 6.700 km²、攝次 23;民數: 573.119 𠊛、攝次 33; GRDP 2024: 25.203.769兆 VNĐ 、攝次 34;收銀冊 2024: 2.476.011 兆VNĐ、攝次33;收入平均: 30,70 兆VNĐ/𢆥、攝次32。<ref>{{Chú thích web |tiêu đề=Danh sách dự kiến tên gọi của 34 tỉnh, thành phố và trung tâm chính trị - hành chính |url=https://vtv.vn/chinh-tri/danh-sach-du-kien-ten-goi-cua-34-tinh-thanh-pho-va-trung-tam-chinh-tri-hanh-chinh-20250413230809506.htm |ngày truy cập=14 tháng 4 năm 2025 |website=vtv.vn |ngôn ngữ=vi}}</ref> | '''高平''' ([[𡨸國語]]:'''Cao Bằng''') 𱺵𠬠省屬漨東北步、沔北、[[越南]]。<ref name=Ms@124 >[https://thukyluat.vn/vb/quyet-dinh-124-2004-qd-ttg-bang-danh-muc-ma-so-don-vi-hanh-chinh-viet-nam-cc68.html Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg của Chính phủ ngày 08/07/2004] ban hành Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam có đến 30/6/2004. Thuky Luat Online, 2016. Truy cập 11/04/2019.</ref><ref name =BandoHc >Tập bản đồ hành chính Việt Nam. Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam. Hà Nội, 2013.</ref><ref name =CaoBang-tt25 >[https://thukyluat.vn/vb/thong-tu-25-2013-tt-btnmt-danh-muc-dia-danh-dan-cu-son-thuy-van-thuy-kinh-te-xa-hoi-32d9e.html Thông tư 25/2013/TT-BTNMT ngày 12/09/2013] của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư... lập bản đồ tỉnh Cao Bằng. Thuky Luat Online, 2016. Truy cập 30/11/2019.</ref> 蹺與料插入省、成越南 2025、高平固面積: 6.700 km²、攝次 23;民數: 573.119 𠊛、攝次 33; GRDP 2024: 25.203.769兆 VNĐ 、攝次 34;收銀冊 2024: 2.476.011 兆VNĐ、攝次33;收入平均: 30,70 兆VNĐ/𢆥、攝次32。<ref>{{Chú thích web |tiêu đề=Danh sách dự kiến tên gọi của 34 tỉnh, thành phố và trung tâm chính trị - hành chính |url=https://vtv.vn/chinh-tri/danh-sach-du-kien-ten-goi-cua-34-tinh-thanh-pho-va-trung-tam-chinh-tri-hanh-chinh-20250413230809506.htm |ngày truy cập=14 tháng 4 năm 2025 |website=vtv.vn |ngôn ngữ=vi}}</ref> | ||
| 𣳔146: | 𣳔101: | ||
|source 1= [http://www.worldclimateguide.co.uk/climateguides/vietnam/caobang.php World Climate Guide]}} | |source 1= [http://www.worldclimateguide.co.uk/climateguides/vietnam/caobang.php World Climate Guide]}} | ||
== | == 民居 == | ||
== | == 歷史 == | ||
{{Xem thêm|歷史行政高平}} | {{Xem thêm|歷史行政高平}} | ||
== | |||
== 行政 == | |||
省高平固 56 單位行政級社、𠁟 3 坊吧 53 社。 | |||
| 𣳔166: | 𣳔123: | ||
== 形影 == | == 形影 == | ||
<gallery mode="packed-hover" widths="200" heights="200"> | <gallery mode="packed-hover" widths="200" heights="200"> | ||
Tập tin:Chocaobang.jpg|<center>Một khu chợ tại tỉnh Cao Bằng | Tập tin:Chocaobang.jpg|<center></center>|替=Một khu chợ tại tỉnh Cao Bằng | ||
Tập tin:Nhacaobang.jpg|<center>Khu phố bên sông Bằng | Tập tin:Nhacaobang.jpg|<center></center>|替=Khu phố bên sông Bằng ởphường Nùng Trí Cao | ||
Tập tin:Khach san Bang Giang.jpg|<center>Khách sạn Bằng Giang | Tập tin:Khach san Bang Giang.jpg|<center></center>|替=Khách sạn Bằng Giang | ||
Tập tin:Cầu Bằng Giang.jpeg|<center> | Tập tin:Cầu Bằng Giang.jpeg|<center></center>|替=Cầu Bằng Giang | ||
Tập tin:Mộ Kim Đồng, Cao Bằng.JPG|<center>Mộ anh Kim Đồng | Tập tin:Mộ Kim Đồng, Cao Bằng.JPG|<center></center>|替=Mộ anh Kim Đồng | ||
Tập tin:Cautreocaobang.jpg|<center>Cầu treo Ngọc Xuân ở ranh giới | Tập tin:Cautreocaobang.jpg|<center><center>|替=Cầu treo Ngọc Xuân ở ranh giới giữaphường Thục Phán và phường Nùng Trí Cao | ||
</gallery> | </gallery> | ||
== | == 參考 == | ||
{{Tham khảo|30em}} | {{Tham khảo|30em}} | ||
[[Thể loại:Cao Bằng]] | [[Thể loại:Cao Bằng]] | ||
[[Thể loại:Đông Bắc Bộ]] | [[Thể loại:Đông Bắc Bộ]] | ||
版㵋一𣅶18:34、𣈜12𣎃6𢆥2026
| 高平 | |
|---|---|
|
表徵 | |
| 別名 | 沔嫩渃 |
| 地理 | |
| 面積 | 6.700,39 km²[1] |
| 民數 (31/12/2024) | |
| 總共 | 573.119 𠊛[1] |
| 密度 | 85 người/km²[1] |
| 民族 |
齊、 儂、 H'蒙、 瑤、 越、… |
| 行政 | |
| 國家 | 越南 |
| 塳 | |
| 省蒞 | 坊 蜀泮 |
| 成立 | 1499 |
| 駐 所 委班人民 | 區都市㵋 Km5、坊 蜀泮 |
| 分 𢺺 行 政 | 3 坊、 53 社 |
| 碼行政 | 04[2] |
| 碼郵政 | 21000 |
| 碼電話 | 206 |
| 匾數車 | 11 |
| Website |
caobang |
高平 (𡨸國語:Cao Bằng) 𱺵𠬠省屬漨東北步、沔北、越南。[3][4][5] 蹺與料插入省、成越南 2025、高平固面積: 6.700 km²、攝次 23;民數: 573.119 𠊛、攝次 33; GRDP 2024: 25.203.769兆 VNĐ 、攝次 34;收銀冊 2024: 2.476.011 兆VNĐ、攝次33;收入平均: 30,70 兆VNĐ/𢆥、攝次32。[6]
地理
省高平㑲於𱘃東北越南、固位置地理:
各點極𧵑省高平
- 點極北在:村壟𢠨、社Cốc Pàng。
- 點極東在:社李國。
- 點極西在:社廣林。
- 點極南在:村𦶦㗑、社東溪。
中心行政𧵑省𱺵坊蜀泮、革河內 279 km。朝𨱽𧵑省蹺𣊿北-南𱺵 80 km、自 23°7'12''B 𦤾 22°21'21''B (性詞社東溪𦤾社谷Pàng)。朝㢅蹺𣊿東-西𱺵 170 km、自 105°16'15''Đ-106°50'25''Đ (性詞社廣林𦤾社李國)、中心地理𧵑省㑲於社明心。
條件自然
省高平固面積𡐙自然 6.690,72 km²、𱺵高原𥒥𪿙扦悋𡶀𡐙、固度高中平𨑗 200 m、漨剎邊固度高自 600–1.300 m 𬧺貝𩈘渃㴜。𡶀𡽫重疊。𡹃𡶀占欣 90% 面積全省。自妬形成𢧚 3 漨𤑟𤍅:沔東固𡗉𡶀𥒥、沔西𡶀𡐙扦𡶀𥒥、沔西南份𡘯𱺵𡶀𡐙固𡗉𡹃葚。 𨑗地盤省固𠄩𣳔瀧𡘯𱺵瀧 Gâm 於𱘃西吧瀧憑楊於漨中心吧𱘃東、外𫥨群固𠬠數瀧𤀖恪如瀧𡇸山、瀧北妄、瀧儒桂、瀧能、瀧釖咍瀧憲。
多數面積高憑得𩂏撫𤳸𡹃爲勢空氣可沖滌於各漨農村、各區民居吧於中心城庯。各線塘正/𧵑高平固𣞪度污染𡏧空高、由方便交通𠃣、密度民數隰。源渃瀧當被污染由意識𨑥𧅫耚𡓁𧵑𠬠數𠊛民共貝梗開拓𡋥㐌𫜵朱各𣳔瀧於低被污染、系生態被影響。各方便交通𥪝省主要𱺵車𣛠、方便𠃣𫜵朱𣞪銷售燃料空高、高憑空被污染𤳸各氣汰茹鏡吧𡗉氣毒恪。𤳸丕、𬧺貝各地方恪𧵑越南、高平𱺵𠬠𥪝仍省固氣候沖令吧𠃣污染一。
氣候
𥆾終高平固氣候溫和易𠹾。貝氣候近熱帶𤀔、地形迍𩙍𢧚𠹾影響直接自各澾空氣冷自方北。雖然熱度𧵑高平𣗓包𣇞𬺗隰過 0 °C、侯如𠓨𬁒冬𨑗地盤全醒空固氷雪(除𠬠數漨𡶀高固氷𥒥出現𠓨𬁒冬)。 𬁒夏於低固特點𤎏𤀔、熱度高中平自 30-32 °C 吧隰中平自 23-25 °C、熱度空𬨠𦤾 39-40 °C。𠓨𬁒冬、由地形高平迍𩙍𢧚伮固矯氣候𧵆𥞖貝溫帶、熱度中平隰自 5-8 °C 吧中平高自 15-28 °C、頂點𠓨仍𣎃 12、 1 吧 2 熱度固体𬺗隰欣曠自 6-8 °C、度𤀔濕、𡗶哼枯𠓨頭𬁒。𬁒春吧𬁒秋空𤑟𤍅、時節失常;𬁒春常固節𡗶𩄑、𬁒秋𠖾、易𠹾。
| 與料氣候𧵑Cao Bang | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 𣎃 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 𢆥 | |
| 中平高 °C (°F) | 18 | 19 | 23 | 27 | 31 | 32 | 32 | 32 | 31 | 27 | 24 | 20 | 板㑄:Ẩn{{#gọi:Math|precision_format| 26,333333333333 | 1−1 }} |
| 中平隰 °C (°F) | 10 | 12 | 16 | 19 | 23 | 24 | 24 | 24 | 22 | 19 | 15 | 11 | 板㑄:Ẩn{{#gọi:Math|precision_format| 18,25 | 1−1 }} |
| Lượng mưa, mm (inches) | 22 (0.87) |
26 (1.02) |
39 (1.54) |
91 (3.58) |
174 (6.85) |
229 (9.02) |
224 (8.82) |
249 (9.8) |
150 (5.91) |
91 (3.58) |
44 (1.73) |
20 (0.79) |
1.359 (53,5) | |
| Số ngày mưa TB | 10 | 10 | 12 | 14 | 15 | 17 | 18 | 19 | 14 | 12 | 9 | 8 | 158 | |
| 數𣇞𣌝中平行𣎃 | 62 | 56 | 93 | 120 | 186 | 150 | 186 | 186 | 180 | 155 | 120 | 124 | 1.618 | |
| 源:World Climate Guide | ||||||||||||||
民居
歷史
- 䀡添:歷史行政高平
行政
省高平固 56 單位行政級社、𠁟 3 坊吧 53 社。
遊歷
飲食
經濟-社會
交通
形影
參考
- ↑ 1,0 1,1 1,2 [1]。
- ↑ [2]。
- ↑ Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg của Chính phủ ngày 08/07/2004 ban hành Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam có đến 30/6/2004. Thuky Luat Online, 2016. Truy cập 11/04/2019.
- ↑ Tập bản đồ hành chính Việt Nam. Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam. Hà Nội, 2013.
- ↑ Thông tư 25/2013/TT-BTNMT ngày 12/09/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư... lập bản đồ tỉnh Cao Bằng. Thuky Luat Online, 2016. Truy cập 30/11/2019.
- ↑ [3]。