恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「唐鉄都市城庯胡志明」

(討論 | 㨂𢵰)
(討論 | 㨂𢵰)
 
(空顯示5番版於𡧲𧵑共𠊛用)
𣳔406: 𣳔406:


===線𤅶城—芹蒣(線12)===
===線𤅶城—芹蒣(線12)===
Phát biểu chỉ đạo tại Hội nghị công bố Quy hoạch TP.HCM thời kỳ 2021–2030, tầm nhìn đến năm 2050 chiều 4/1/2025, Thủ tướng [[Phạm Minh Chính]] khẳng định việc công bố Quy hoạch có ý nghĩa rất quan trọng, định hướng để các nhà đầu tư, đối tác có cơ sở nghiên cứu, thúc đẩy và mở rộng đầu tư.
發表指導在會議公布規劃TP.HCM時期2021—2030、尋𥆾𦤾𢆥2050朝4/1/2025、首相[[范明正|范明政]]肯定役公布規劃固意義叱關重、定向抵各茹投資、對作固基礎研究、促𢱜和𢲫𢌌投資。拱在𣇜公布規劃TP.HCM 2030呢、首相朱別㐌交[[集團Vingroup]]研究𡏦𥩯系統交通砛自中心TP.HCM𦤾[[芹蒣(縣)|芹蒣]]<ref>{{chú thích web|url=https://vtcnews.vn/thu-tuong-giao-vingroup-lam-tau-dien-ngam-tu-trung-tam-tp-hcm-den-can-gio-ar918258.html|tiêu đề=Thủ tướng giao Vingroup làm tàu điện ngầm từ trung tâm TP.HCM đến Cần Giờ|ngày=2025-01-04|ngày truy cập=2025-01-04|website=VTC News|tác giả=Hà Linh-Hoàng Thọ}}</ref>
Cũng tại buổi công bố Quy hoạch TP.HCM 2030 này, Thủ tướng cho biết đã giao [[Tập đoàn Vingroup]] nghiên cứu xây dựng hệ thống giao thông ngầm từ trung tâm TP.HCM đến [[Cần Giờ (huyện)|Cần Giờ]].<ref>{{chú thích web|url=https://vtcnews.vn/thu-tuong-giao-vingroup-lam-tau-dien-ngam-tu-trung-tam-tp-hcm-den-can-gio-ar918258.html|tiêu đề=Thủ tướng giao Vingroup làm tàu điện ngầm từ trung tâm TP.HCM đến Cần Giờ|ngày=2025-01-04|ngày truy cập=2025-01-04|website=VTC News|tác giả=Hà Linh-Hoàng Thọ}}</ref>


Đến ngày 20/03/2025, tức hơn 2 tháng sau, Vingroup trình phương án đường sắt đô thị đi Cần Giờ. Dự kiến vốn đầu tư 4 tỉ USD, hoàn thành năm 2028, phương thức đầu tư PPP (công – tư), loại hợp đồng BOO (xây dựng – sở hữu – kinh doanh). Tập đoàn Vingroup sẽ thực hiện việc đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn của mình và nguồn vốn huy động theo quy định của pháp luật, sở hữu và khai thác, vận hành dự án sau khi hoàn thành.<ref>{{chú thích web|url=https://tuoitre.vn/vingroup-trinh-phuong-an-duong-sat-do-thi-di-can-gio-4-ti-usd-hoan-thanh-nam-2028-20250320092003128.htm|tiêu đề=Vingroup trình phương án đường sắt đô thị đi Cần Giờ 4 tỉ USD, hoàn thành năm 2028|ngày=2025-03-20|ngày truy cập=2025-03-20|website=Tuổi trẻ|tác giả=Đức Phú}}</ref>
𦤾𣈜20/03/2025、即欣2𣎃𨍦、Vingroup呈方案唐鉄都市𠫾芹蒣。預見本投資4秭USD、完成𢆥2028、方式投資PPP(公—私)、類合同BOO(𡏦𥩯—所有—經營)。集團Vingroup仕寔現役投資𡏦𥩯憑源本𧵑𨉟和源本揮動蹺規定𧵑法律、所有和開托、運行預案𨍦欺完成。<ref>{{chú thích web|url=https://tuoitre.vn/vingroup-trinh-phuong-an-duong-sat-do-thi-di-can-gio-4-ti-usd-hoan-thanh-nam-2028-20250320092003128.htm|tiêu đề=Vingroup trình phương án đường sắt đô thị đi Cần Giờ 4 tỉ USD, hoàn thành năm 2028|ngày=2025-03-20|ngày truy cập=2025-03-20|website=Tuổi trẻ|tác giả=Đức Phú}}</ref>


Cũng theo đệ trình này, phương án hướng, tuyến và quy mô đầu tư, Vingroup đề xuất dự án có điểm đầu ở đường Nguyễn Văn Linh thuộc (phường Bình Thuận, quận 7 cũ), nay là phường [[Tân Thuận (phường)|Tân Thuận]]. Điểm cuối nằm tại khu đất 39&nbsp;ha tiếp giáp dự án Khu đô thị du lịch lấn biển Cần Giờ, (xã Long Hòa, huyện Cần Giờ cũ), nay là xã Cần Giờ. Theo đề xuất, về kỹ thuật, dự án có quy mô đường đôi, khổ 1.435&nbsp;mm/đường, đi trên cao với chiều dài 48,5&nbsp;km, hạ tầng thiết kế với tốc độ 250&nbsp;km/h, tải trọng trục 17&nbsp;tấn/trục. Hai nhà ga dự kiến được bố trí ở quận 7 tại khu đất 20&nbsp;ha và khu đất 39&nbsp;ha, xã Long Hòa, huyện Cần Giờ. Năng lực chuyên chở hành khách, tàu có thể chở 30.000–40.000 người/hướng/giờ.
拱蹺遞呈呢、方案向、線和規模投資、Vingroup提出預固點頭於唐阮文靈屬(坊平順、郡7𦼨)、呢羅坊[[新順(坊)|新順]]。點𡳜𦣰在區坦39&nbsp;ha接夾預案區都市僯㴜芹蒣、(社隆和、縣芹蒣𦼨)、𠉞羅社芹蒣。蹺提出、衛技術、預案固規模唐堆、苦1.435&nbsp;mm/唐、𠫾𨕭高貝朝𨱾48,5&nbsp;km、下層設計貝速度250&nbsp;km/h、載重軸17&nbsp;/軸。𠄩茹軻預見得布置於郡7在區坦20&nbsp;ha和區坦39&nbsp;ha、社隆和、縣芹蒣。能量專䢐行客、艚固體䢐30.000—40.000𠊛//𣇞。


==統數技術==
==統數技術==
𣳔426: 𣳔425:
===提出班頭𢆥2001===
===提出班頭𢆥2001===
{| class="wikitable" style="margin: 0 auto; text-align:left;"
{| class="wikitable" style="margin: 0 auto; text-align:left;"
|+ style="margin:inherit; padding-bottom:0.25em"|'''Kế hoạch tổng thể năm 2001'''
|+ style="margin:inherit; padding-bottom:0.25em"|'''計劃總體𢆥2001'''
|-
|-
!| Tuyến đường
!| 線唐
!| [[Chiều dài]] (km)
!| [[朝𨱾]](km)
!| Số nhà ga
!| 數茹軻
|-
|-
| Tây Bắc – Đông Nam
| 西北–東南
| style="text-align:center;" | 46,86
| style="text-align:center;" | 46,86
| style="text-align:center;" | 44
| style="text-align:center;" | 44
|-
|-
| Vành đai trong
| 鑅帶𪚚
| style="text-align:center;" | 43,14
| style="text-align:center;" | 43,14
| style="text-align:center;" | 45
| style="text-align:center;" | 45
|-
|-
| [[Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất]]
| [[𡑝𢒎國際新山一]]
| style="text-align:center;" | 9,3
| style="text-align:center;" | 9,3
| style="text-align:center;" | 9
| style="text-align:center;" | 9
|-
|-
| [[Ga Sài Gòn|Hòa Hưng]] [[Xa lộ Hà Nội]] [[Khu đô thị mới Thủ Thiêm]]
| [[軻柴棍|和興]][[車路河內]][[區都市㵋守僉]]
| style="text-align:center;" | 21
| style="text-align:center;" | 21
| style="text-align:center;" | 18
| style="text-align:center;" | 18
|-
|-
| [[Chợ Bến Thành]] [[Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh|Quận 2]] [[Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh|Quận 9]] [[Thủ Đức (quận)|Thủ Đức]]
| [[𢄂𤅶城]][[郡2、城庯胡志明|郡2]][[郡9、城庯胡志明|郡9]][[守德(郡)|守德]]
| style="text-align:center;" | 27,5
| style="text-align:center;" | 27,5
| style="text-align:center;" | 18
| style="text-align:center;" | 18
|-
|-
| [[Biên Hòa (thành phố)|Biên Hòa]] [[Bình Chánh (huyện)|Bình Chánh]] – Hòa Hưng
| [[邊和(城庯)|邊和]][[平政(縣)|平政]]—和興
| style="text-align:center;" | 46
| style="text-align:center;" | 46
| style="text-align:center;" | 42
| style="text-align:center;" | 42
𣳔459: 𣳔458:
=== 提出𢆥2007 ===
=== 提出𢆥2007 ===
{| class="wikitable" style="margin: 0 auto; text-align:left;"
{| class="wikitable" style="margin: 0 auto; text-align:left;"
|+ style="margin:inherit; padding-bottom:0.25em"|'''Kế hoạch tổng thể năm 2007'''
|+ style="margin:inherit; padding-bottom:0.25em"|'''計劃總體𢆥2007'''
|-
|-
!| Tuyến đường
!| 線唐
!| [[Chiều dài]] (km)
!| [[朝𨱾]](km)
!| Số nhà ga
!| 數茹軻
!| Đặc điểm
!| 特點
!| Lộ trình
!| 路程
|-
|-
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|1||firebrick|white}}
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|1||firebrick|white}}
| style="text-align:center;" | 19,7
| style="text-align:center;" | 19,7
| style="text-align:center;" | 14
| style="text-align:center;" | 14
| style="text-align:center;" | ngầm và trên cao
| style="text-align:center;" | 砛和𨕭高
|[[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] [[Khu du lịch Văn hóa Suối Tiên|Suối Tiên]]
|[[𢄂𤅶城|𤅶城]][[區遊歷文化𤂬仙|𤂬仙]]
|-
|-
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|2||indigo|white}}
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|2||indigo|white}}
| style="text-align:center;" | 11,3
| style="text-align:center;" | 11,3
| style="text-align:center;" | 11
| style="text-align:center;" | 11
| style="text-align:center;" | ngầm và trên cao
| style="text-align:center;" | 砛和𨕭高
| [[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] [[Depot Tham Lương|Tham Lương]]
| [[𢄂𤅶城|𤅶城]][[提勃參良|參良]]
|-
|-
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|3||Darkgreen|white}}
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|3||Darkgreen|white}}
| style="text-align:center;" | 10,4
| style="text-align:center;" | 10,4
| {{N/A}}
| {{N/A}}
| style="text-align:center;" | ngầm
| style="text-align:center;" |
| [[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] [[Bình Tân (quận)|Bình Tân]]
| [[𢄂𤅶城|𤅶城]][[平新(郡)|平新]]
|-
|-
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|4||Gold|white}}
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|4||Gold|white}}
| style="text-align:center;" | 16
| style="text-align:center;" | 16
| {{N/A}}
| {{N/A}}
| style="text-align:center;" | ngầm
| style="text-align:center;" |
| [[Lăng Cha Cả]] – [[Khu du lịch Văn Thánh|Công viên Văn Thánh]]
| [[陵吒哿]] – [[區遊歷文聖|公園文聖]]
|-
|-
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|5||deepskyblue|white}}
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|5||deepskyblue|white}}
| style="text-align:center;" | 17
| style="text-align:center;" | 17
| {{N/A}}
| {{N/A}}
| ngầm và trên cao
| 砛和𨕭高
| [[Thủ Thiêm]] [[Cần Giuộc]]
| [[守僉]][[芹𣨧]]
|-
|-
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|6|Tuyến số 6 (Đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh)|darkorange|white}}
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|6|線6(唐鉄都市城庯胡志明)|darkorange|white}}
| style="text-align:center;" | 6
| style="text-align:center;" | 6
| {{N/A}}
| {{N/A}}
| style="text-align:center;" | ngầm
| style="text-align:center;" |
| Bà Quẹo – Phú Lâm
| 婆䠏—富林
|}
|}


=== 提出𢆥2009 ===
=== 提出𢆥2009 ===
[[Tập tin:Metro Saigon Lines.png|thumb|300x300px|Mạng lưới [[tàu điện ngầm]] [[Thành phố Hồ Chí Minh]] trước đó.|thế=]]
[[Tập tin:Metro Saigon Lines.png|thumb|300x300px|𦁸䋥[[艚電砛]][[城庯胡志明]]𨎠𥯉。]]
{| class="wikitable" style="margin: 0 auto; text-align:left;"
{| class="wikitable" style="margin: 0 auto; text-align:left;"
|+ style="margin:inherit; padding-bottom:0.25em"|'''Kế hoạch tổng thể năm 2009'''
|+ style="margin:inherit; padding-bottom:0.25em"|'''計劃總體𢆥2009'''
|-
|-
!| Tuyến đường
!| 線唐
!| [[Chiều dài]] (km)
!| [[朝𨱾]](km)
!| Số nhà ga
!| 數茹軻
!| Đặc điểm
!| 特點
!| Lộ trình
!| 路程
|-
|-
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|1||firebrick|white}}
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|1||firebrick|white}}
| 19,7 (2,6 ngầm và 17,1 trên cao)
| 19,7(2,6砛和17,1𨕭高)
| 14 (3 ngầm, 11 trên cao)
| 14 (3砛、11𨕭高)
| style="text-align:center;" | ngầm và trên cao
| style="text-align:center;" | 砛和𨕭高
|[[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] [[Khu du lịch Văn hóa Suối Tiên|Suối Tiên]]
|[[𢄂𤅶城|𤅶城]][[區遊歷文化𤂬仙|𤂬仙]]
|-
|-
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|2||indigo|white}}
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|2||indigo|white}}
| Giai đoạn 1: 11,3 (9,5 ngầm và 1,8 trên cao)
| 階段1:11,3(9,5砛和1,8𨕭高)
Giai đoạn 2: 7.7
階段2:7.7
| Giai đoạn 1: 11 (10 ngầm, 1 trên cao)
| 階段1:11(10砛、1𨕭高)
Giai đoạn 2:
階段2:
| style="text-align:center;" | ngầm và trên cao
| style="text-align:center;" | 砛和𨕭高
|Gđ 1: [[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] – Tham Lương
|階段1:[[𢄂𤅶城|𤅶城]]—參良
Gđ 2: [[Thủ Thiêm]] [[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] & Tham Lương – Bến xe Tây Ninh
階段2:[[守僉]][[𢄂𤅶城|𤅶城]] & 參良—𤅶車西寧
|-
|-
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|3A||Darkgreen|white}}
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|3A||Darkgreen|white}}
| Giai đoạn 1: 9.7 (ngầm)
| 階段1:9.7(砛)
Giai đoạn 2: 6.5
階段2:6.5
| Giai đoạn 1: 10 ngầm
| 階段1:10砛
Giai đoạn 2:
階段2:
| style="text-align:center;" | ngầm và trên cao
| style="text-align:center;" | 砛和𨕭高
|Gđ 1: [[Chợ Bến Thành|Bến Thành]] [[Bến xe Miền Tây]]
|階段1:[[𢄂𤅶城|𤅶城]][[𤅶車沔西]]
Gđ 2: [[Bến xe Miền Tây]] – Tân Kiên
階段2:[[𤅶車沔西]]—新堅
|-
|-
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|3B||Darkgreen|white}}
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|3B||Darkgreen|white}}
| 12,1 (9,1 ngầm và 3 trên cao).
| 12,1(9,1砛和3𨕭高)。
| 10 (8 ngầm, 2 trên cao)
| 10(8砛、2𨕭高)
| style="text-align:center;" | ngầm và trên cao
| style="text-align:center;" | 砛和𨕭高
|Ngã 6 Cộng Hòa – [[Hiệp Bình Phước]]
|我6共和—[[合平福]]
|-
|-
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|4A||Gold|white}}
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|4A||Gold|white}}
| 24 (19 ngầm và 5 trên cao)
| 24(19砛和5𨕭高)
| 20 (15 ngầm, 5 trên cao)
| 20(15砛、5𨕭高)
| style="text-align:center;" | ngầm và trên cao
| style="text-align:center;" | 砛和𨕭高
|Thạnh Xuân (Quận 12) – Nguyễn Văn Linh (Quận 7)
|盛春(郡12)—阮文靈(郡7)
|-
|-
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|4B||Gray|white}}
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|4B||Gray|white}}
| 5.2
| 5.2
| {{N/A}}
| {{N/A}}
| style="text-align:center;" | ngầm
| style="text-align:center;" |
|[[Công Viên Gia Định]] [[Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất|Sân bay Tân Sơn Nhất]] – Lăng Cha Cả
|[[公園嘉定]][[𡑝𢒎國際新山一|𡑝𢒎新山一]]—陵吒哿
|-
|-
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|5||deepskyblue|white}}
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|5||deepskyblue|white}}
| Giai đoạn 1: 8.9 (ngầm)
| 階段1: 8.9(砛)
Giai đoạn 2: 14,8 (7,4 ngầm và 7,4 trên cao)
階段2: 14,8(7,4砛和7,4𨕭高)
| Giai đoạn 1: 9 (8 ngầm, 1 trên cao)
| 階段1: 9(8砛、1𨕭高)
Giai đoạn 2: 13 (7ngầm, 6 trên cao)
階段2: 13(7砛、6𨕭高)
| style="text-align:center;" | ngầm và trên cao
| style="text-align:center;" | 砛和𨕭高
| Ngã 4 Bảy Hiền – [[Cầu Sài Gòn]]
| 我4𠤩賢—[[梂柴棍]]
Ngã 4 Bảy Hiền – Bx Cần Giuộc mới
我4𠤩賢—𤅶車芹𣨧㵋
|-
|-
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|6|Tuyến số 6 (Đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh)|darkorange|white}}
| style="text-align:center;" |{{RouteBox|6|線6(唐鉄都市城庯胡志明)|darkorange|white}}
| 6.7 (ngầm)
| 6.7(砛)
| 7 ngầm
| 7砛
| style="text-align:center;" | ngầm
| style="text-align:center;" |
| Trường Chinh – Vòng xoay Phú Lâm
| 長征—𤥑搓富林
|-
|-
|}
|}
𣳔578: 𣳔577:
|+ style="margin:inherit; padding-bottom:0.25em"|計劃總體𢆥2013
|+ style="margin:inherit; padding-bottom:0.25em"|計劃總體𢆥2013
|-
|-
!| Tuyến đường
!| 線唐
!| Hướng tuyến
!| 向線
!| Chiều dài (km)
!| 朝𨱾(km)
!| Số nhà ga
!| 數茹軻
!| Đặc điểm
!| 特點
!| Ghi chú
!| 𥱬住
|-
|-
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|1||#0079B8|white}}
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|1||#0079B8|white}}
| Bến Thành – Bến xe Suối Tiên
| 𤅶城—𤅶車𤂬仙
| 19,7
| 19,7
| 14
| 14
| style="text-align:center;" | ngầm và trên cao
| style="text-align:center;" |  
| Đã vận hành ngày 22/12/2024
| 㐌運行𣈜22/12/2024
|-
|-
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|2||#CC205F|white}}
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|2||#CC205F|white}}
| Thủ Thiêm – Bến Thành <small>(Giai đoạn 2)</small><br>Bến Thành – Tham Lương <small>(Giai đoạn 1)</small><br>Tham Lương – Bến xe An Sương <small>(Giai đoạn 2)</small><br>Bến xe An Sương – Tỉnh lộ 7 (Củ Chi) <small>(Giai đoạn 3)</small>
| 守僉—𤅶城 <small>(階段2)</small><br>𤅶城—參良<small>(階段1)</small><br>參良—𤅶車安廂<small>(階段2)</small><br>𤅶車安廂—省路7(糾支)<small>(階段3)</small>
| 48
| 48
| 42
| 42
| style="text-align:center;" | ngầm và trên cao
| style="text-align:center;" | 砛和𨕭高
|Đã khởi công ngày 15/01/2026. Đang thi công giai đoạn 1.
|㐌起工𣈜15/01/2026。當施工階段1。
|-
|-
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|3A||#FB7D37|white}}
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|3A||#FB7D37|white}}
| Bến Thành – Tân Kiên
| 𤅶城—新堅
| 19,8
| 19,8
| 18
| 18
| style="text-align:center;" | ngầm và trên cao
| style="text-align:center;" | 砛和𨕭高
|Dừng triển khai do dự án bị hủy<br>Chuyển đoạn Bến Thành – Ngã sáu Cộng Hòa vào tuyến 1<br>Nhập đoạn còn lại với tuyến 3B thành tuyến 3
|停展開由預案被毀<br>轉段𤅶城—我𦒹共和込線1<br>入段羣吏貝線3B成線3
|-
|-
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|3B||#FB7D37|white}}
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|3B||#FB7D37|white}}
| Ngã sáu Cộng Hòa – [[Hiệp Bình Phước]]
| 我𦒹共和—[[合平福]]
| 12,2
| 12,2
| 11
| 11
| style="text-align:center;" | ngầm và trên cao
| style="text-align:center;" | 砛和𨕭高
|Dừng triển khai do dự án bị hủy<br>Nhập với phần lớn tuyến 3A thành tuyến 3
|停展開由預案被毀<br>入貝份𣁔線3A成線3
|-
|-
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|4||#97CF6F|white}}
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|4||#97CF6F|white}}
| Thạnh Xuân – Hiệp Phước
| 盛春—合福
| 35,7
| 35,7
| 32
| 32
| style="text-align:center;" | ngầm và trên cao
| style="text-align:center;" | 砛和𨕭高
|
|
|-
|-
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|4B||#97CF6F|white}}
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|4B||#97CF6F|white}}
|[[Công Viên Gia Định]] [[Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất|Sân bay Tân Sơn Nhất]] – Công viên Hoàng Văn Thụ
|[[公園嘉定]][[𡑝𢒎國際新山一|𡑝𢒎新山一]]—公園黃文樹
| 3,4
| 3,4
| 3
| 3
| style="text-align:center;" | ngầm
| style="text-align:center;" |
|Dừng triển khai do dự án bị hủy<br>Nhập vào tuyến 4
|停展開由預案被毀<br>入込線4
|-
|-
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|5||#E690BB|white}}
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|5||#E690BB|white}}
| Tân Cảng – Bến xe Cần Giuộc mới
| 新港—𤅶車芹𣨧㵋
| 23,4
| 23,4
| 22
| 22
| style="text-align:center;" | ngầm và trên cao
| style="text-align:center;" | 砛和𨕭高
|  
|  
|-
|-
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|6||#AB7C65|white}}
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|6||#AB7C65|white}}
| Bà Quẹo – Vòng xoay Phú Lâm
| 婆䠏—𤥑搓富林
| 6.7
| 6.7
| 7
| 7
| style="text-align:center;" | ngầm
| style="text-align:center;" |
|  
|  
|-
|-
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|M2||#894E9A|white}}
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|M2||#894E9A|white}}
| Thanh Đa – Nguyễn Văn Linh
| 清多—阮文靈
| 27,2
| 27,2
| 17
| 17
| style="text-align:center;" | trên cao
| style="text-align:center;" | 𨕭高
|  
|  
|-
|-
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|M3||#87898B|white}}
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|M3||#87898B|white}}
| Ngã sáu Gò Vấp – Tân Chánh Hiệp
| 我𦒹塸趿—新政合
| 16,5
| 16,5
| 8
| 8
| style="text-align:center;" | trên cao
| style="text-align:center;" | 𨕭高
|  
|  
|-
|-
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|T||#53C5E0|white}}
| style="text-align:center;" | {{RouteBox|T||#53C5E0|white}}
| Công trường Mê Linh – Bến xe Miền Tây
| 公場麊泠—𤅶車沔西
| 12,8
| 12,8
| 23
| 23
| style="text-align:center;" | mặt đất
| style="text-align:center;" | 𩈘坦
|  
|  
|-
|-