𨀈𬧐內容

恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「大洋」

Uy-ki có thể chỉnh sửa bằng chữ Hán Nôm 威其固体整𢯢憑𡨸漢喃
Trong Dang (討論 | 㨂𢵰)
造張㵋貝內容「{{1000 bài cơ bản}}{{Năm đại dương}} phải|nhỏ|240px|Bản đồ động chỉ ra các vùng nước đại dương của thế giới. Một khối nước liên tục bao quanh [[Trái Đất, Đại dương thế giới (toàn cầu) được chia thành một số các khu vực cơ bản. Sự phân chia thành 5 đại dương là điều thường được công nhận: Thái Bì…」
𥮋𢯢𢷮移動 Mobile web edit Advanced mobile edit
 
Trong Dang (討論 | 㨂𢵰)
空固縿略𢯢𢷮
𥮋𢯢𢷮移動 Mobile web edit Advanced mobile edit
 
(空顯示3番版於𡧲𧵑共𠊛用)
𣳔1: 𣳔1:
{{1000 bài cơ bản}}{{Năm đại dương}}  
{{1000 bài cơ bản}}{{Năm đại dương}}  
[[Tập tin:World ocean map.gif|phải|nhỏ|240px|Bản đồ động chỉ ra các vùng nước đại dương của thế giới. Một khối nước liên tục bao quanh [[Trái Đất]], [[Đại dương thế giới|Đại dương thế giới (toàn cầu)]] được chia thành một số các khu vực cơ bản. Sự phân chia thành 5 đại dương là điều thường được công nhận: [[Thái Bình Dương]], [[Đại Tây Dương]], [[Ấn Độ Dương]], [[Bắc Băng Dương]] [[Nam Đại Dương]]; hai đại dương cuối đôi khi được hợp nhất trong ba đại dương đầu tiên.]]
[[Tập tin:World ocean map.gif|right|thumb|240px|版圖動指𫥨各漨渃大洋𧵑世界。𠬠塊渃連續包𨒺[[𬃻𡐙]][[大洋世界|大洋世界(全球)]]得𢺹成𠬠數各區域基本。事分𢺹成5大洋𱺵條常得公認:[[太平洋]][[大西洋]][[印度洋]][[北氷洋]][[南大洋]];𠄩大洋𡳳對欺得合一𥪝𠀧大洋頭先。]]
'''大洋'''(Đại dương)là khu vực tạo nên phần lớn [[thủy quyển]] của một [[hành tinh]].<ref name="pri.ocean">{{chú thích web |url=http://wordnetweb.princeton.edu/perl/webwn?s=ocean |title=WordNet Search — ocean |publisher=Princeton University |access-date =ngày 21 tháng 2 năm 2012 }}</ref> Trên [[Trái Đất]], mỗi đại dương là một đại bộ phận quy ước của [[đại dương thế giới]] (hay đại dương toàn cầu). Theo thứ tự diện tích giảm dần, chúng gồm [[Thái Bình Dương]], [[Đại Tây Dương]], [[Ấn Độ Dương]], [[Nam Đại Dương]] [[Bắc Băng Dương]].<ref name="oed.130201">{{chú thích web |url=http://www.oed.com/view/Entry/130201?redirectedFrom=ocean#eid |title=ocean, n |publisher=Oxford English Dictionary |access-date =ngày 5 tháng 2 năm 2012 }}</ref><ref name="mw.ocean">{{chú thích web |url=http://www.merriam-webster.com/dictionary/ocean |title=ocean |publisher=Merriam-Webster |access-date =ngày 6 tháng 2 năm 2012 }}</ref>
'''大洋'''(Đại dương)𱺵區域造𢧚份𡘯[[水圈]]𧵑𠬠[[行星]]<ref name="pri.ocean">{{chú thích web |url=http://wordnetweb.princeton.edu/perl/webwn?s=ocean |title=WordNet Search — ocean |publisher=Princeton University |access-date =ngày 21 tháng 2 năm 2012 }}</ref> 𨑗[[𬃻𡐙]]、每大洋𱺵𠬠大部分規約𧵑[[大洋世界]](咍大洋全球)。蹺次序面積減寅、衆𠁟[[太平洋]][[大西洋]][[印度洋]][[南大洋]][[北氷洋]]<ref name="oed.130201">{{chú thích web |url=http://www.oed.com/view/Entry/130201?redirectedFrom=ocean#eid |title=ocean, n |publisher=Oxford English Dictionary |access-date =ngày 5 tháng 2 năm 2012 }}</ref><ref name="mw.ocean">{{chú thích web |url=http://www.merriam-webster.com/dictionary/ocean |title=ocean |publisher=Merriam-Webster |access-date =ngày 6 tháng 2 năm 2012 }}</ref>
 
==參考==
{{Tham khảo|30em}}

版㵋一𣅶12:49、𣈜8𣎃6𢆥2025

纇劇本:空尋𧡊模庉「sidebar」。

版圖動指𫥨各漨渃大洋𧵑世界。𠬠塊渃連續包𨒺𬃻𡐙大洋世界(全球)得𢺹成𠬠數各區域基本。事分𢺹成5大洋𱺵條常得公認:太平洋大西洋印度洋北氷洋南大洋;𠄩大洋𡳳對欺得合一𥪝𠀧大洋頭先。

大洋(Đại dương)𱺵區域造𢧚份𡘯水圈𧵑𠬠行星[1] 𨑗𬃻𡐙、每大洋𱺵𠬠大部分規約𧵑大洋世界(咍大洋全球)。蹺次序面積減寅、衆𠁟太平洋大西洋印度洋南大洋北氷洋[2][3]

參考

  1. WordNet Search — ocean。Princeton University。
  2. ocean, n。Oxford English Dictionary。
  3. ocean。Merriam-Webster。