𨀈𬧐內容

恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「憑秀才國際」

Uy-ki có thể chỉnh sửa bằng chữ Hán Nôm 威其固体整𢯢憑𡨸漢喃
(討論 | 㨂𢵰)
造張㵋貝內容「Chương trình học '''Bằng Tú tài Quốc tế''' (IB) có 3 bậc, bậc cao nhất của IB (The IB Diploma Programme) dành cho học sinh độ tuổi từ 16 đến 19. Chương trình này được thiết lập như cấp 3/dự bị đại học kéo dài 2 năm cho học sinh các trường quốc tế. Với một kết cấu các nhóm môn học và giáo trình khá toàn diện, IB được nhiều trường đại học trên thế giới công n…」
 
(討論 | 㨂𢵰)
空固縿略𢯢𢷮
 
(空顯示番版𧵑𠬠𠊛用恪於𡧲)
𣳔1: 𣳔1:
Chương trình học '''Bằng Tú tài Quốc tế''' (IB) có 3 bậc, bậc cao nhất của IB (The IB Diploma Programme) dành cho học sinh độ tuổi từ 16 đến 19. Chương trình này được thiết lập như cấp 3/dự bị đại học kéo dài 2 năm cho học sinh các trường quốc tế. Với một kết cấu các nhóm môn học và giáo trình khá toàn diện, IB được nhiều trường đại học trên thế giới công nhận và đánh giá cao, đặc biệt ở [[Hoa Kỳ|Mỹ]] [[Châu Âu]].
章程學'''憑秀才國際'''(Bằng Tú tài Quốc tế, IB)固3堛、堛高一𧵑IB(The IB Diploma Programme)𧶄咮學生度歲自16𦤾19。章程尼得設立如級3/預被大學撟𨱾2𢆥咮學生各場國際。貝沒結構各𡖡門學和教程可全面、IB得𡗉場大學𨕭世界公認和打價高、特別羅於[[]][[洲歐]]


Đây là một bằng cấp của ''Tổ chức Tú tài Quốc tế'' ([[tiếng Anh]]: '''International Baccalaureate Organization''', viết tắt '''IBO'''), với trụ sở chính tại [[Genève|Geneva]], [[Thụy Sĩ]] và thành lập năm 1968.<ref>"[http://www.ibo.org/offices/hq/index.cfm IB headquarters] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20090519202704/http://www.ibo.org/offices/hq/index.cfm|date=ngày 19 tháng 5 năm 2009}}." International Baccalaureate. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2009.</ref><ref name="AboutIBO">{{chú thích web|url=http://www.ibo.org/who/|title=Overview of the International Baccalaureate Organization|access-date=7 tháng 12 năm 2006|archive-date=22 tháng 11 năm 2014|archive-url=https://web.archive.org/web/20141122173303/http://www.ibo.org/who/|url-status=dead}}</ref> IB có 3 giáo trình, chương trình giảng dạy cho học sinh từ 3 đến 19 tuổi.<ref>{{chú thích web|url=http://www.ibo.org/programmes/|title=Three Programmes at a Glance|access-date=15 tháng 7 năm 2009}}</ref>
低羅沒憑給𧵑組織秀才國際([[㗂英]]'''International Baccalaureate Organization'''、曰𨄠'''IBO''')、貝柱所正在[[拁泥潙]][[瑞士]]和成立𢆥1968。<ref>"[http://www.ibo.org/offices/hq/index.cfm IB headquarters] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20090519202704/http://www.ibo.org/offices/hq/index.cfm|date=ngày 19 tháng 5 năm 2009}}." International Baccalaureate. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2009.</ref><ref name="AboutIBO">{{chú thích web|url=http://www.ibo.org/who/|title=Overview of the International Baccalaureate Organization|access-date=7 tháng 12 năm 2006|archive-date=22 tháng 11 năm 2014|archive-url=https://web.archive.org/web/20141122173303/http://www.ibo.org/who/|url-status=dead}}</ref> IB固3教程、章程講𠰺咮學生自3𦤾19歲。<ref>{{chú thích web|url=http://www.ibo.org/programmes/|title=Three Programmes at a Glance|access-date=15 tháng 7 năm 2009}}</ref>


== 教程 ==
== 教程 ==
𣳔32: 𣳔32:
== 連結外 ==
== 連結外 ==


* [http://www.ibo.org/ Tú tài Quốc tế]
* [http://www.ibo.org/ 秀才國際]
* [https://greenvisa.edu.vn/tu-tai-quoc-te/ Chương trình tú tài quốc tế IB] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20200923181323/https://greenvisa.edu.vn/tu-tai-quoc-te/|date=ngày 23 tháng 9 năm 2020}}
* [https://greenvisa.edu.vn/tu-tai-quoc-te/ 章程秀才國際] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20200923181323/https://greenvisa.edu.vn/tu-tai-quoc-te/|date=ngày 23 tháng 9 năm 2020}}
* [https://vnsava.com/khac-nhau-giua-diploma-va-advanced-diploma-la-gi/ Diploma là gì]
* [https://vnsava.com/khac-nhau-giua-diploma-va-advanced-diploma-la-gi/ Diploma羅咦]


[[da:IB Diploma Programme]] [[de:International Baccalaureate]] [[es:Programa del Diploma del Bachillerato Internacional]] [[fr:Baccalauréat international]] [[ja:国際バカロレア資格]] [[no:IB Diploma Programme]] [[pl:Matura międzynarodowa]] [[sv:International Baccalaureate Diploma Programme]] [[zh:國際文憑大學預科課程]]
{{wikipedia|Bằng Tú tài Quốc tế}}

版㵋一𣅶20:04、𣈜30𣎃5𢆥2025

章程學憑秀才國際(Bằng Tú tài Quốc tế, IB)固3堛、堛高一𧵑IB(The IB Diploma Programme)𧶄咮學生度歲自16𦤾19。章程尼得設立如級3/預被大學撟𨱾2𢆥咮學生各場國際。貝沒結構各𡖡門學和教程可全面、IB得𡗉場大學𨕭世界公認和打價高、特別羅於洲歐

低羅沒憑給𧵑組織秀才國際(㗂英International Baccalaureate Organization、曰𨄠IBO)、貝柱所正在拁泥潙瑞士和成立𢆥1968。[1][2] IB固3教程、章程講𠰺咮學生自3𦤾19歲。[3]

教程

教程 IB Diploma Programme 𠔮固6𡖡門學:

  1. 言語A1(言語次一—常羅㗂媄𤯰)
  2. 言語次𠄩
  3. 個人和社會(各門社會)
  4. 科學自然
  5. 算學
  6. 各門藝術

每學生譔6門學:5門頭先每門𪚚1𡖡自1𦤾5、門次6羅門自譔、固体學𡖡次6或不其門芇恪𪚚5𡖡𨕭。固體學7門、如數學生尼空𡗉。各場𠰺IB固可𡗉自由𪚚役譔門學咮曾𡖡、特別羅仍𡖡固捛譔可多樣如言語次2咍各門社會、云云。每門學仕固𠃣一 1排㴨𪚚內部場得組織IB檢查偶然抵擔保同步化點(Internal Assesment)和仍排檢查𡳜2𢆥學由IB㴨(External Assesment)。

教程IB多樣、固𡗉形式抓𢷮和㨢高見識咮學生:討論𪚚笠、報試驗科學、排練習㷙鍊事創造、試問答、云云、𠢟完善技能學和研究𧗱𡗉𩈘。

外𦋦、抵達𨁥標準認憑IB Diploma Programme、學生群懃完成沒排論研究自譔𨱽4000詞(Extended Essay-EE)、沒課學「學說見識」(Theory of Knowledge-TOK)和沒portfolio「創造、體操、服務」(Creativity、 Activity、 Service CAS portfolio)穿𠁸𠄩𢆥𠢟學生特別𪚚侶歲當長成定形𠓑炩欣衛𡥵𠊛和局𤯩。仍要求尼羅事準備關重和補益咮定向將來拱如媒場學習於大學𨍦尼。

點高一咮每門學𧵑IB羅7、點絕咮6門羅42。 EE和TOK仕固點賞羅3點。群裊空完成CAS或認點E朱TOK或EE、時學生仕空得認憑IB Diploma𦓡只得證紙學曾門(IB certificate)。為點𡳳窮𧵑IB只固𨍦欺完畢2𢆥學、𪚚過程學生納糊疏𨖅各場大學、各偨姑在場𠰺IB仕得要求迻𦋦沒點預斷(Predicted Grade-PG)咮學生於門學𧵑𨉟𫜵基礎朱各場大學打價能力吧察糊疏𧵑學生。

䀡添

注釋和參考

  1. "IB headquarters 留貯 2009-05-19 在 Wayback Machine." International Baccalaureate. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2009.
  2. Overview of the International Baccalaureate Organization
  3. Three Programmes at a Glance

連結外