恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「高平」

n 𠊝替文本-「|𡮈|」成「|thumb|」
德明楊cb (討論 | 㨂𢵰)
Infobox
 
(空顯示3番版於𡧲𧵑共𠊛用)
𣳔1: 𣳔1:
{{懃準化}}[[File:Bangioc9tam.jpg|thumb|400px|𣴜{{r|[[坂觮]]|Bản Giốc}} - 德天在社曇水、縣重慶𣦍擦貝邊界[[中國]]]]
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam| logo = Seal_of_Cao_Bang_province_(alt_variant).png
'''高平'''(Cao Bằng)𱺵𠬠[[省(越南)|]]沔𡶀屬漨[[東北部]]𧵑[[越南]]固省莅羅[[城庯高平]]。𧗱地理、高平夾貝各省河楊、宣光、北𣴓和諒山於𥪝渃。高平群固唐邊界 333 km 𧗱𱘃北和東北貝省廣西、[[中國|共和人民中華]]
| thời điểm dân số = 31/12/2024
| thời điểm kinh tế = 2025
| GRDP = 25,2 tỷ đồng (959 triệu USD)
| GRDP bình quân đầu người = 44,7 triệu đồng (1.657 USD)
| web = {{url|caobang.gov.vn}}
|國家=越南|成立=1499|匾數車=11|記注 logo=表徵|面積=6.700,39 km²<ref name=TT>{{Chú thích web|url=https://tuoitre.vn/chi-tiet-du-kien-quy-mo-dan-so-dien-tich-kinh-te-cua-34-tinh-thanh-sau-sap-nhap-20250513081155167.htm|tựa đề= Chi tiết dự kiến quy mô dân số, diện tích, kinh tế của 34 tỉnh, thành sau sáp nhập |tác giả= Thành Chung |ngày= 2025-05-13 |website= Tuổi Trẻ Online |url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20250513080219/https://tuoitre.vn/chi-tiet-du-kien-quy-mo-dan-so-dien-tich-kinh-te-cua-34-tinh-thanh-sau-sap-nhap-20250513081155167.htm|ngày lưu trữ= 2025-05-13 |ngày truy cập= 2025-05-13 |url-status= dead }}</ref>|𠸜=高平|別名=沔嫩渃|緯度=|碼電話=206|碼行政=04<ref>{{Chú thích web|url=https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2025/7/19ttg.signed.pdf|tựa đề= Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |ngày= 2025-06-30 |website= Cổng Thông tin điện tử Chính phủ |url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20251224142347/https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2025/7/19ttg.signed.pdf|ngày lưu trữ= 2025-12-24 |ngày truy cập= 2025-12-24 |url-status= dead }}</ref>|碼郵政=21000|分𢺺行政=3 坊、 53 社|駐所委班人民=區都市㵋 Km5、坊 [[蜀泮(坊)|蜀泮]]|經度=|民族=[[𠊛齊|齊]]、 [[𠊛儂|儂]]、 [[H'蒙]]、 <br>[[𠊛瑤|]][[𠊛越|越]]、…|民數=573.119 𠊛<ref name=TT>{{Chú thích web|url=https://tuoitre.vn/chi-tiet-du-kien-quy-mo-dan-so-dien-tich-kinh-te-cua-34-tinh-thanh-sau-sap-nhap-20250513081155167.htm|tựa đề= Chi tiết dự kiến quy mô dân số, diện tích, kinh tế của 34 tỉnh, thành sau sáp nhập |tác giả= Thành Chung |ngày= 2025-05-13 |website= Tuổi Trẻ Online |url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20250513080219/https://tuoitre.vn/chi-tiet-du-kien-quy-mo-dan-so-dien-tich-kinh-te-cua-34-tinh-thanh-sau-sap-nhap-20250513081155167.htm|ngày lưu trữ= 2025-05-13 |ngày truy cập= 2025-05-13 |url-status= dead }}</ref>|省蒞=坊 [[蜀泮(坊)|蜀泮]]|時點民數=31/12/2024|密度民數={{formatnum:{{#expr:floor({{formatnum:573.119|R}}/{{formatnum:6.700,39|R}})}} }} người/km²<ref name=TT>{{Chú thích web|url=https://tuoitre.vn/chi-tiet-du-kien-quy-mo-dan-so-dien-tich-kinh-te-cua-34-tinh-thanh-sau-sap-nhap-20250513081155167.htm|tựa đề= Chi tiết dự kiến quy mô dân số, diện tích, kinh tế của 34 tỉnh, thành sau sáp nhập |tác giả= Thành Chung |ngày= 2025-05-13 |website= Tuổi Trẻ Online |url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20250513080219/https://tuoitre.vn/chi-tiet-du-kien-quy-mo-dan-so-dien-tich-kinh-te-cua-34-tinh-thanh-sau-sap-nhap-20250513081155167.htm|ngày lưu trữ= 2025-05-13 |ngày truy cập= 2025-05-13 |url-status= dead }}</ref>|塳=*[[東北步]] <small> (地理) </small>
*[[中攸吧沔𡶀𱘃北]] <small>(經濟)</small>}}


==地理==
'''高平''' ([[𡨸國語]]:'''Cao Bằng''') 𱺵𠬠省屬漨東北步、沔北、[[越南]]。<ref name=Ms@124 >[https://thukyluat.vn/vb/quyet-dinh-124-2004-qd-ttg-bang-danh-muc-ma-so-don-vi-hanh-chinh-viet-nam-cc68.html Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg của Chính phủ ngày 08/07/2004] ban hành Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam có đến 30/6/2004. Thuky Luat Online, 2016. Truy cập 11/04/2019.</ref><ref name =BandoHc >Tập bản đồ hành chính Việt Nam. Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam. Hà Nội, 2013.</ref><ref name =CaoBang-tt25 >[https://thukyluat.vn/vb/thong-tu-25-2013-tt-btnmt-danh-muc-dia-danh-dan-cu-son-thuy-van-thuy-kinh-te-xa-hoi-32d9e.html Thông tư 25/2013/TT-BTNMT ngày 12/09/2013] của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư... lập bản đồ tỉnh Cao Bằng. Thuky Luat Online, 2016. Truy cập 30/11/2019.</ref> 蹺與料插入省、成越南 2025、高平固面積: 6.700 km²、攝次 23;民數: 573.119 𠊛、攝次 33; GRDP 2024: 25.203.769兆 VNĐ 、攝次 34;收銀冊 2024: 2.476.011 兆VNĐ、攝次33;收入平均: 30,70 兆VNĐ/𢆥、攝次32。<ref>{{Chú thích web |tiêu đề=Danh sách dự kiến tên gọi của 34 tỉnh, thành phố và trung tâm chính trị - hành chính |url=https://vtv.vn/chinh-tri/danh-sach-du-kien-ten-goi-cua-34-tinh-thanh-pho-va-trung-tam-chinh-tri-hanh-chinh-20250413230809506.htm |ngày truy cập=14 tháng 4 năm 2025 |website=vtv.vn |ngôn ngữ=vi}}</ref>
 
== 地理 ==
省高平㑲於𱘃東北越南、固位置地理:
省高平㑲於𱘃東北越南、固位置地理:
:𱘃東吧𱘃北夾區自治民族{{r|壯|Tráng}}廣西𧵑[[中國]]
*𱘃東吧𱘃北夾[[廣西|區自治民族壯廣西]]([[中國]]
:𱘃西夾省[[河楊]]
*𱘃西夾省[[宣光]]  
:𱘃南夾省宣光、省北𣴓吧省諒山。
*𱘃南夾2 省[[諒山]]吧[[太原]]。
===各極點𧵑省高平===
 
:點極北在:村{{r|龍門|Lũng Mẩn}} (詞呢固可能𦤾自㗂廣、如{{r|龍谷|Lũng Cú}})、社德行、縣保林。
=== 各點極𧵑省高平 ===
:點極東在:社理國、縣下琅。
* 點極北在:村壟𢠨、社Cốc Pàng。
:點極西在:社廣林、縣保林。
* 點極東在:社李國。
:點極南在:村{{r|那派|Na Phai}}、社{{r|仲琨|Trọng Con}}、縣石安。
* 點極西在:社廣林。
中心行政𧵑省羅城庯高平、隔河內 279km。朝𨱾𧵑省蹺朝北南羅 80km 併自社仲琨縣石安𦤾社德幸縣保林。朝𢌌蹺朝東西羅 170km、併自社廣林縣保林𦤾社理國縣下琅、中心地理𧵑省㑲於社張良、縣和安。
* 點極南在:村𦶦㗑、社東溪。
 
中心行政𧵑省𱺵坊蜀泮、革[[河內]] 279 km。朝𨱽𧵑省蹺𣊿北-南𱺵 80 km、自 23°7<nowiki>'12''B 𦤾 22°21'21''B (性詞社東溪𦤾社谷Pàng)。朝㢅蹺𣊿東-西𱺵 170 km、自 105°16'15''Đ-106°50'25''</nowiki>Đ (性詞社廣林𦤾社李國)、中心地理𧵑省㑲於社明心。


===條件自然===
===條件自然===
省高平固面積坦自然 6.690,72 km²、羅高原𥒥𥔦{{r|扦悋|Xen lẫn}}𡶀坦、固度高中平𨑗 200m、漨擦邊固度高自 600 𦤾 1300m 𨋤貝𩈘渃㴜。𡶀𡽫重疊、𡼹𡶀佔欣 90% 面積全省。自𥯉形成𢧚𠀧漨𠓑𤍅:沔東固𡗉𡶀𥒥、沔西固𡶀坦扦𡶀𥒥、沔西南份𣁔羅𡶀坦固𡗉𡼹{{r|𦾢|rậm}}。<br>
省高平固面積𡐙自然 6.690,72 km²、𱺵高原𥒥𪿙扦悋𡶀𡐙、固度高中平𨑗 200 m、漨剎邊固度高自 600–1.300 m 𬧺貝𩈘渃㴜。𡶀𡽫重疊。𡹃𡶀占欣 90% 面積全省。自妬形成𢧚 3 漨𤑟𤍅:沔東固𡗉𡶀𥒥、沔西𡶀𡐙扦𡶀𥒥、沔西南份𡘯𱺵𡶀𡐙固𡗉𡹃葚。 𨑗地盤省固𠄩𣳔瀧𡘯𱺵瀧 Gâm 於𱘃西吧瀧憑楊於漨中心吧𱘃東、外𫥨群固𠬠數瀧𤀖恪如瀧𡇸山、瀧北妄、瀧儒桂、瀧能、瀧釖咍瀧憲。
𨑗地盤固𠄩𣳔瀧𣁔羅瀧{{r|吟|Gâm}}於𱘃西和瀧平江於漨中心和𱘃東、外𫥨群固𠬠數瀧𤀖愘如瀧𡇸山、滝北望、滝儒桂、滝能、滝{{r|𣘽|neo}}𫨩滝憲。


多數面積高平得𩂏撫𤳄𡼹、爲勢空氣可𥪝滌於各漨農村、各區民居吧於中心城庯。各線唐正𧵑高平固𣞪度污染𣻃空高、由方便交通𠃣、密度民數隰。源渃滝當被污染由意識𢪥𧅫耚罷𧵑𠬠數𠊛民拱貝梗開拓洁㐌𫜵朱各𣳔滝於低被污染、系生態被影響。各方便交通𥪝省主要羅車𣛠、方便𠃣㧡污染吧空固𣞪銷售然料高、高平空被污染𤳄各氣汰茹鏡吧𡗉氣毒愘。𤳄丕、𨋤貝各地方愘𧵑越南、高平𱺵𠬠𥪝仍省城固氣候{{r|沖令|trong lành}}吧𠃣污染一。
多數面積高憑得𩂏撫𤳸𡹃爲勢空氣可沖滌於各漨農村、各區民居吧於中心城庯。各線塘正/𧵑高平固𣞪度污染𡏧空高、由方便交通𠃣、密度民數隰。源渃瀧當被污染由意識𨑥𧅫耚𡓁𧵑𠬠數𠊛民共貝梗開拓𡋥㐌𫜵朱各𣳔瀧於低被污染、系生態被影響。各方便交通𥪝省主要𱺵車𣛠、方便𠃣𫜵朱𣞪銷售燃料空高、高憑空被污染𤳸各氣汰茹鏡吧𡗉氣毒恪。𤳸丕、𬧺貝各地方恪𧵑越南、高平𱺵𠬠𥪝仍省固氣候沖令吧𠃣污染一。
===氣候===
[[File:Xuân Hòa.jpg|thumb|300px|巿鎭春和、縣河廣]]
𥆾終高平固氣候溫和𥚯𠹾。貝氣候近熱帶飲、地形迍𩙍𢧚𠹾影響直接自各{{r|澾|đợt}}空氣冷自方北。雖然熱度𧵑高平𣗓包𣇞隰過 0°C、侯如込务東𨑗地盤全省空固氷雪(除𠬠數漨𡶀高固氷𥒥出現込务東)。
 
务夏於低固特點燶飲、熱度高中平自 30 𦤾 32  °C 吧隰中平自 23 𦤾 25 °C、熱度空𬨠𦤾 39 - 40  °C。込务冬、由地形高平迍𩙍𢧚伮固矯氣候𥞖貝溫帶、熱度中平隰自 5 𦤾 8 °C 吧中平高自 15 𦤾 28 °C、頂點込仍𣎃𨒒𠄩、𠬠吧𠄩熱度固体𠖈隰欣曠自 6 𦤾 8 °C 度飲隰、𡗶{{r|啈|hanh}}枯込頭务。务春吧务秋空𠓑𤍅、時節失常;务春常固時節𡗶𩄑、务秋𠖾、𥚯𠹾。<br>


=== 氣候 ===
𥆾終高平固氣候溫和易𠹾。貝氣候近熱帶𤀔、地形迍𩙍𢧚𠹾影響直接自各澾空氣冷自方北。雖然熱度𧵑高平𣗓包𣇞𬺗隰過 0 °C、侯如𠓨𬁒冬𨑗地盤全醒空固氷雪(除𠬠數漨𡶀高固氷𥒥出現𠓨𬁒冬)。 𬁒夏於低固特點𤎏𤀔、熱度高中平自 30-32 °C 吧隰中平自 23-25 °C、熱度空𬨠𦤾 39-40 °C。𠓨𬁒冬、由地形高平迍𩙍𢧚伮固矯氣候𧵆𥞖貝溫帶、熱度中平隰自 5-8 °C 吧中平高自 15-28 °C、頂點𠓨仍𣎃 12、 1 吧 2 熱度固体𬺗隰欣曠自 6-8 °C、度𤀔濕、𡗶哼枯𠓨頭𬁒。𬁒春吧𬁒秋空𤑟𤍅、時節失常;𬁒春常固節𡗶𩄑、𬁒秋𠖾、易𠹾。


{{Weather box
{{Weather box
|location= 高平
|location= Cao Bang
|metric first= Y
|metric first= Y
|single line= Y
|single line= Y
𣳔95: 𣳔101:
|source 1= [http://www.worldclimateguide.co.uk/climateguides/vietnam/caobang.php World Climate Guide]}}
|source 1= [http://www.worldclimateguide.co.uk/climateguides/vietnam/caobang.php World Climate Guide]}}


===民居===
== 民居 ==
民數全省羅 530.341𠊛 (蹺局調查民數𣈜 1/4/2019 𧵑局統計省高平)。城巿固 123.407𠊛。農村固 406.934𠊛。比例都巿化(2022)羅 23,2%。
 
== 歷史 ==
{{Xem thêm|歷史行政高平}}
 
== 行政 ==
省高平固 56 單位行政級社、𠁟 3 坊吧 53 社。
 
 
 
 
== 遊歷 ==
 
== 飲食 ==
 
== 經濟-社會 ==
 
== 交通 ==
*
 
== 形影 ==
<gallery mode="packed-hover" widths="200" heights="200">
Tập tin:Chocaobang.jpg|<center></center>|替=Một khu chợ tại tỉnh Cao Bằng
Tập tin:Nhacaobang.jpg|<center></center>|替=Khu phố bên sông Bằng ởphường Nùng Trí Cao
Tập tin:Khach san Bang Giang.jpg|<center></center>|替=Khách sạn Bằng Giang
Tập tin:Cầu Bằng Giang.jpeg|<center></center>|替=Cầu Bằng Giang
Tập tin:Mộ Kim Đồng, Cao Bằng.JPG|<center></center>|替=Mộ anh Kim Đồng
Tập tin:Cautreocaobang.jpg|<center><center>|替=Cầu treo Ngọc Xuân ở ranh giới giữaphường Thục Phán và phường Nùng Trí Cao
</gallery>


各民族於高平𠁟固{{r|齊|Tày}}:216.577𠊛 (佔 40,84% 民數)、儂:158.114𠊛 (29,81 %)、蒙:61.579𠊛(11,65 %)、瑶:54.947(10,36 %)、京:27.170𠊛 (5,12 %)、{{r|汕斎|Sán Chay}}:7.908𠊛 (1,49%)、顱顱:2.861𠊛 (0,54%)、各民族愘:1005𠊛 (0.19%).
== 參考 ==
==歷史==
{{Tham khảo|30em}}
===時法屬===
[[Thể loại:Cao Bằng]]
===𢖖󠄁𢆥 1945===
[[Thể loại:Đông Bắc Bộ]]
==行政==
==遊歷==
===勝景===
===遊歷文化===
==飲食==
==經濟-社會==
==交通==