恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「𩻐𩵽」
SaigonSarang (討論 | 㨂𢵰) n 𠊝替文本-「𡀳」成「群」 |
Keepout2010 (討論 | 㨂𢵰) n 𠊝替文本-「𢖖」成「𢖖󠄁」 |
||
| 𣳔8: | 𣳔8: | ||
查嗤(Trasi)、(𩻐𩵽𬨠鏝𧵑𠊛{{r|加𠇕|Java}})㐌得提及𥪝𠄩版經㗂𠎄丹(Sundan)古、喀𠶋佐・㯷喎喀・喀𠱋班・那迦𠶋(Carita Purwaka Caruban Nagari)吧𥊋佐傎迦(Mertasinga)㐌出現於加撝𠓀世紀次𦒹。 | 查嗤(Trasi)、(𩻐𩵽𬨠鏝𧵑𠊛{{r|加𠇕|Java}})㐌得提及𥪝𠄩版經㗂𠎄丹(Sundan)古、喀𠶋佐・㯷喎喀・喀𠱋班・那迦𠶋(Carita Purwaka Caruban Nagari)吧𥊋佐傎迦(Mertasinga)㐌出現於加撝𠓀世紀次𦒹。 | ||
蹺喀𠶋佐・㯷喎喀・喀𠱋班・那迦𠶋、嗤𥗍𢫆(Cirebon)㐌遣𤤰𧵑王國迦瀘(Galuh)𠺒𢚷𢖖󠄁󠄁崎𣱆凝貢納(𨑜樣𩻐𩵽吧𪉥、各產品𧵑摓)朱慃。Ở Mertasinga, người ta đề cập rằng Cirebon đã bị tấn công bởi Vương quốc Galuh vì họ ngừng gửi trasi cho nhà vua. | |||
Trasi là một trong những mặt hàng xuất khẩu phổ biến nhất của Java được các thương nhân từ các đảo lân cận và nước ngoài mua. Theo Purwaka Caruban Nagari, nhà thám hiểm người Hồi giáo Trung Quốc, Trịnh Hoà ở Vân Nam, từng mua cá trasi từ Cirebon và mang về quê hương. Ông là người đã giới thiệu trasi đến Trung Quốc, một loại gia vị nước ngoài sau này trở nên phổ biến và truyền cảm hứng cho người dân địa phương để làm ra phiên bản của riêng họ. | Trasi là một trong những mặt hàng xuất khẩu phổ biến nhất của Java được các thương nhân từ các đảo lân cận và nước ngoài mua. Theo Purwaka Caruban Nagari, nhà thám hiểm người Hồi giáo Trung Quốc, Trịnh Hoà ở Vân Nam, từng mua cá trasi từ Cirebon và mang về quê hương. Ông là người đã giới thiệu trasi đến Trung Quốc, một loại gia vị nước ngoài sau này trở nên phổ biến và truyền cảm hứng cho người dân địa phương để làm ra phiên bản của riêng họ. | ||