𨀈𬧐內容

恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「毛澤東」

Uy-ki có thể chỉnh sửa bằng chữ Hán Nôm 威其固体整𢯢憑𡨸漢喃
Trong Dang (討論 | 㨂𢵰)
空固縿略𢯢𢷮
𥮋𢯢𢷮移動 Mobile web edit Advanced mobile edit
Trong Dang (討論 | 㨂𢵰)
空固縿略𢯢𢷮
𥮋𢯢𢷮移動 Mobile web edit Advanced mobile edit
 
(空顯示1番版於𡧲𧵑共𠊛用)
𣳔11: 𣳔11:
| term_end        = 9𣎃9𢆥1976
| term_end        = 9𣎃9𢆥1976
| predecessor      = [[Trương Văn Thiên]]<br/>giữ chức ''[[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc|Tổng Bí thư]]''
| predecessor      = [[Trương Văn Thiên]]<br/>giữ chức ''[[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc|Tổng Bí thư]]''
| successor        = [[Hoa Quốc Phong]]
| successor        = [[華國鋒]]
| deputy          = {{unbulleted list|[[Lưu Thiếu Kỳ]]|[[Lâm Bưu]]|[[Chu Ân Lai]]|Hoa Quốc Phòng}}
| deputy          = {{unbulleted list|[[劉少奇]]|[[林彪]]|[[周恩來]]|華國鋒}}
| office2          = Chủ tịch nước <br/>Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
| office2          = 主席渃共和人民中華
| term_start2      = 27𣎃9𢆥1954
| term_start2      = 27𣎃9𢆥1954
| term_end2        = 27𣎃4𢆥1959
| term_end2        = 27𣎃4𢆥1959
| premier2        = Chu Ân Lai
| premier2        = 周恩來
| deputy2          = [[Chu Đức]]
| deputy2          = [[朱德]]
| predecessor2    =  
| predecessor2    =  
| successor2      = Lưu Thiếu Kỳ
| successor2      = 劉少奇
| office3          = [[Quân ủy Trung ương Trung Quốc|Chủ tịch Quân ủy Trung ương]]
| office3          = [[Quân ủy Trung ương Trung Quốc|Chủ tịch Quân ủy Trung ương]]
| deputy3          = {{unbulleted list|Chu Đế|Lâm Bưu|[[Diệp Kiếm Anh]]}}
| deputy3          = {{unbulleted list|Chu Đế|Lâm Bưu|[[Diệp Kiếm Anh]]}}
𣳔25: 𣳔25:
| term_end3        = 9𣎃9𢆥1976
| term_end3        = 9𣎃9𢆥1976
| predecessor3    =  
| predecessor3    =  
| successor3      = Hoa Quốc Phong
| successor3      = 華國鋒
| office4          = Chủ tịch [[Chính phủ Trung ương Nhân dân Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949–1954)|Chính phủ Trung ương Nhân dân]]
| office4          = Chủ tịch [[Chính phủ Trung ương Nhân dân Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949–1954)|Chính phủ Trung ương Nhân dân]]
| term_start4      = 1𣎃10𢆥1949
| term_start4      = 1𣎃10𢆥1949
| term_end4        = 27𣎃9𢆥1954
| term_end4        = 27𣎃9𢆥1954
| deputy4          =  
| deputy4          =  
| premier4        = Chu Ân Lai
| premier4        = 周恩來
| predecessor4    = ''Mới lập''
| predecessor4    = ''Mới lập''
| successor4      =  
| successor4      =  
| birth_date      = {{birth date|1893|12|26|df=y}}
| birth_date      = {{birth date|1893|12|26|df=y}}
| birth_place      = [[Thiều Sơn]], [[Hồ Nam]], [[Đại Thanh]]
| birth_place      = [[韶山]][[湖南]][[大清]]
| death_date      = {{death date and age|1976|9|9|1893|12|26|df=y}}
| death_date      = {{death date and age|1976|9|9|1893|12|26|df=y}}
| death_place      = [[Bắc Kinh]], [[Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa]]
| death_place      = [[北京]][[共和人民中華]]
| resting_place    = [[Nhà kỷ niệm Mao Chủ tịch]], Bắc Kinh
| resting_place    = [[茹紀念毛主席]]、北京
| party            = [[Đảng Cộng sản Trung Hoa]] (từ 1921)
| party            = [[黨共產中華]](自1921)
| otherparty      = [[Quốc Dân Đảng]] (1925–1926)
| otherparty      = [[國民黨]](1925–1926)
| spouse          = {{unbulleted list|{{marriage|[[La Nhất Tú]]|1907|1910|reason=died}}|{{marriage|[[Dương Khai Tuệ]]|1920|1930|reason=died}}|{{marriage|[[Hạ Tử Trân]]|1928|1937|reason=divorced}}|{{marriage|[[Giang Thanh]]|1938}}}}
| spouse          = {{unbulleted list|{{marriage|[[La Nhất Tú]]|1907|1910|reason=died}}|{{marriage|[[Dương Khai Tuệ]]|1920|1930|reason=died}}|{{marriage|[[Hạ Tử Trân]]|1928|1937|reason=divorced}}|{{marriage|[[Giang Thanh]]|1938}}}}
| children        = {{Collapsible list|title={{nobold|10, bao gồm:}}|[[Mao Ngạn Anh]]|[[Mao Ngạn Thanh]]|[[Mao Ngạn Long]]|[[Dương Nguyệt Hoa]]|[[Lý Mẫn (con gái Mao Trạch Đông)|Lý Mẫn]]|[[Lý Nột (con gái Mao Trạch Đông)|Lý Nột]]}}
| children        = {{Collapsible list|title={{nobold|10, bao gồm:}}|[[Mao Ngạn Anh]]|[[Mao Ngạn Thanh]]|[[Mao Ngạn Long]]|[[Dương Nguyệt Hoa]]|[[Lý Mẫn (con gái Mao Trạch Đông)|Lý Mẫn]]|[[Lý Nột (con gái Mao Trạch Đông)|Lý Nột]]}}

版㵋一𣅶08:10、𣈜4𣎃6𢆥2025

毛澤東
㗂中{{{1}}}
集信:Mao Zedong in 1957 (cropped).jpg
毛澤東、1957
主席黨共產中國
任期
20𣎃3𢆥1943 – 9𣎃9𢆥1976
Cấp phó
前任 Trương Văn Thiên
giữ chức Tổng Bí thư
繼任 華國鋒
主席渃共和人民中華
任期
27𣎃9𢆥1954 – 27𣎃4𢆥1959
Thủ tướng 周恩來
Cấp phó 朱德
繼任 劉少奇
Chủ tịch Quân ủy Trung ương
任期
8𣎃9𢆥1954 – 9𣎃9𢆥1976
Cấp phó
繼任 華國鋒
Chủ tịch Chính phủ Trung ương Nhân dân
任期
1𣎃10𢆥1949 – 27𣎃9𢆥1954
Thủ tướng 周恩來
前任 Mới lập
通信個人
(1893-12-26)26𣎃12𢆥1893
韶山湖南大清
𠅒 9𣎃9 năm 1976(1976-09-09) (82歲)
北京共和人民中華
坭安儗 茹紀念毛主席、北京
黨政治 黨共產中華(自1921)
黨恪 國民黨(1925–1926)
配偶
𡥵丐
仛媄
Alma mater Học viện Sư phạm Đệ nhất Hồ Nam
𡨸記 集信:Mao Zedong signature.svg

毛澤東
集信:Mao Zedong (Chinese characters).svg
"Mao Trạch Đông" bằng chữ Hán giản thể (trên) và chữ Hán phồn thể (dưới)
簡體
繁體
Tên tự
Giản thể
Phồn thể

毛澤東(Mao Trạch Đông、繁體:毛澤東;簡體:毛泽东; 拼音Máo Zédōng26𣎃12𢆥18939𣎃9𢆥1976)、群得𠊛民中國噲貝𠸜尊敬𱺵毛主席、𱺵𠬠茹革命𠊛中國、𠊛創立渃共和人民中華主席黨共產中國自欺成立𢆥1949朱𦤾欺翁過𠁀𢆥1976。𱺵𠬠𠊛蹺主義Marx-Lenin、理說、戰略軍事、政策政治𧵑翁得噲終𱺵主義毛