恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「板㑄:信息」
交面
Keepout2010 (討論 | 㨂𢵰) 空固縿略𢯢𢷮 |
SaigonSarang (討論 | 㨂𢵰) n 𠊝替文本-「𢭲」成「貝」 |
||
| 𣳔6: | 𣳔6: | ||
<div style="width:40%;float:left"> | <div style="width:40%;float:left"> | ||
{{*mp|15 tháng 10}} '''[[Anheuser-Busch InBev]]'''支69秭$抵𧷸吏行'''[[SABMiller]]'''。 | {{*mp|15 tháng 10}} '''[[Anheuser-Busch InBev]]'''支69秭$抵𧷸吏行'''[[SABMiller]]'''。 | ||
{{*mp|15 tháng 10}} 政府[[眉安麻]] | {{*mp|15 tháng 10}} 政府[[眉安麻]]噠𢗷順凝𢏑貝8𡖡片軍-𨀈進𡘯𢗖解決'''[[內戰在眉安麻|局衝突勅族]]'''在渃呢。 | ||
{{*mp|13 tháng 10}} '''[[Dell Inc.]]'''同意𫡽67秭$錢𩈘吧股票抵𪯊抋行'''[[EMC Corporation]]'''。 | {{*mp|13 tháng 10}} '''[[Dell Inc.]]'''同意𫡽67秭$錢𩈘吧股票抵𪯊抋行'''[[EMC Corporation]]'''。 | ||
{{*mp|11 tháng 10}} [[Alexander Lukashenko]](''形'')爭戰勝𥪝局'''[[褒舉總統Belarus、2015|褒舉總統]]'''[[Belarus]]𨁮次5連接。 | {{*mp|11 tháng 10}} [[Alexander Lukashenko]](''形'')爭戰勝𥪝局'''[[褒舉總統Belarus、2015|褒舉總統]]'''[[Belarus]]𨁮次5連接。 | ||
版㵋一𣅶08:37、𣈜16𣎃3𢆥2025
- Anheuser-Busch InBev支69秭$抵𧷸吏行SABMiller。
- 政府眉安麻噠𢗷順凝𢏑貝8𡖡片軍-𨀈進𡘯𢗖解決局衝突勅族在渃呢。
- Dell Inc.同意𫡽67秭$錢𩈘吧股票抵𪯊抋行EMC Corporation。
- Alexander Lukashenko(形)爭戰勝𥪝局褒舉總統Belarus𨁮次5連接。
- Anheuser-Busch InBev chi 69 tỉ $ để mua lại hãng SABMiller.
- Chính phủ Myanma đạt thỏa thuận ngừng bắn với 8 nhóm phiến quân – bước tiến lớn nhằm giải quyết cuộc xung đột sắc tộc tại nước này.
- Dell Inc. đồng ý trả 67 tỉ $ tiền mặt và cổ phiếu để thâu tóm hãng EMC Corporation.
- Alexander Lukashenko (hình) giành chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống Belarus lần thứ 5 liên tiếp.