恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「準化:名冊單位行政在越南」

n 𠊝替文本-「𪥘󠄁」成「哿」
 
(空顯示4番版於𡧲𧵑共𠊛用)
𣳔1: 𣳔1:
<big>'''Danh sách đơn vị hành chính tại Việt Nam'''</big>
<big>'''Danh sách đơn vị hành chính tại Việt Nam'''</big>


名冊𨑜低貯𠸜𧵑悉𪥘󠄁各單位行政級𠀧於越南憑𡨸漢喃準。<br />Danh sách dưới đây chứa tên của tất cả các đơn vị hành chính cấp ba ở Việt Nam bằng chữ Hán Nôm chuẩn.
名冊𨑜低貯𠸜𧵑悉哿各單位行政級𠀧於越南憑𡨸漢喃準。<br />Danh sách dưới đây chứa tên của tất cả các đơn vị hành chính cấp ba ở Việt Nam bằng chữ Hán Nôm chuẩn.


==西北部 Tây Bắc Bộ==
==西北部 Tây Bắc Bộ==
𣳔191: 𣳔191:
}}
}}
====縣高峰 Huyện Cao Phong====
====縣高峰 Huyện Cao Phong====
 
{{columns-list|colwidth=15em|
* 市鎮高峰 Thị trấn Cao Phong
* 社北峰 Xã Bắc Phong
* 社平清 Xã Bình Thanh
* 社勇峰 Xã Dũng Phong
* 社合峰 Xã Hợp Phong
* 社南峰 Xã Nam Phong
* 社西峰 Xã Tây Phong
* 社石安 Xã Thạch Yên
* 社秋峰 Xã Thu Phong
* 社椿狔 Xã Thung Nai
}}
====縣陀北 Huyện Đà Bắc<ref name=dkd/>====
====縣陀北 Huyện Đà Bắc<ref name=dkd/>====
 
{{columns-list|colwidth=15em|
* 市鎮陀北 Thị trấn Đà Bắc
* 社高山 Xã Cao Sơn
* 社團結 Xã Đoàn Kết
* 社同䍄 Xã Đồng Chum
* 社同𬏇 Xã Đồng Ruộng
* 社甲𮙻 Xã Giáp Đắt
* 社賢良 Xã Hiền Lương
* 社𠉋呈 Xã Mường Chiềng
* 社寧倪 Xã Nánh Nghê
* 社新明 Xã Tân Minh
* 社新標 Xã Tân Pheo
* 社前鋒 Xã Tiền Phong
* 社全山 Xã Toàn Sơn
* 社忠誠 Xã Trung Thành
* 社秀里 Xã Tú Lí
* 社圍𦶦 Xã Vầy Nưa
* 社安和 Xã Yên Hoà
}}
====縣金盃 Huyện Kim Bôi<ref name=dkd/>====
====縣金盃 Huyện Kim Bôi<ref name=dkd/>====
{{columns-list|colwidth=15em|
* 市鎮逋 Thị trấn Bo
* 社平山 Xã Bình Sơn
* 社𡳳夏 Xã Cuối Hạ
* 社東北 Xã Đông Bắc
* 社妬𤏬 Xã Đú Sáng
* 社合進 Xã Hợp Tiến
* 社雄山 Xã Hùng Sơn
* 社金盃 Xã Kim Bôi
* 社金立 Xã Kim Lập
* 社媚和 Xã Mị Hoà<ref>{{Placeref2‎|清涼社媚村|{{ddbk}}|清涼社媚村|{{ddbk-q}}}}</ref>
* 社南上 Xã Nam Thượng
* 社䁸𥭍 Xã Nuông Dăm
* 社巢拜 Xã Sào Báy
* 社秀山 Xã Tú Sơn
* 社永同 Xã Vĩnh Đồng
* 社永進 Xã Vĩnh Tiến
* 社春水 Xã Xuân Thuỷ
}}


====縣樂山 Huyện Lạc Sơn<ref>{{Placeref2|安樂|{{dkd}}|安樂|{{dkd-q}}}}</ref>====
====縣樂山 Huyện Lạc Sơn<ref>{{Placeref2|安樂|{{dkd}}|安樂|{{dkd-q}}}}</ref>====