𨀈𬧐內容
程單正
程單正
轉𨖅錆邊
隱
調向
張正
𠊝𢷮𧵆低
張偶然
助𢴇
顯示吧入 Hiển thị và Nhập
風𡨸漢喃 Phông chữ Hán Nôm
部𢫈漢喃 Bộ gõ Hán Nôm
工具轉字 Công cụ chuyển tự
𡨸漢喃準 Chữ Hán Nôm chuẩn
榜𡨸漢喃準常用 Bảng chữ Hán Nôm chuẩn Thường dùng
榜𡨸翻音 Bảng chữ Phiên âm
名冊各詞摱憑𡨸漢喃準 Danh sách các từ mượn bằng chữ Hán Nôm chuẩn
向引編輯 Hướng dẫn Biên tập
定樣排曰 Định dạng bài viết
捐𢵰 Quyên góp
衆碎懃伴𢴇扡 Chúng tôi cần bạn giúp đỡ
尋檢
尋檢
交面
造財款
登入
工具個人
造財款
登入
䀡碼源𧵑書院:言志 1
書院
討論
㗂越
讀
䀡碼源
䀡歷史
工具
工具
轉𨖅錆邊
隱
作務
讀
䀡碼源
䀡歷史
終
各連結𦤾低
𠊝𢷮連關
張特別
通信張
交面
轉𨖅錆邊
隱
←
書院:言志 1
伴空得權𢯢𢷮張尼、爲理由𢖖󠄁:
只仍成員𥪝𡖡
成員通常
㵋得寔現操作尼。
伴吻固体䀡吧抄劄碼源𧵑張尼。
{| style="width:100%; margin-bottom:6px; border:1px solid #ada; background:#e4f2e4; text-align:center; font-family: 'Minh Nguyen', 'Han-Nom Minh', 'Han-Nom Khai', 'Nom Na Tong','FZKaiT-Extended','FZKaiT-Extended(SIP)','MingLiU','MingLiU-ExtB','MingLiU_HKSCS','MingLiU_HKSCS-ExtB','SimSun','SimSun-ExtB';" | style="width: 100%; margin: 0.5em auto 0.5em;"|{{Cf|𡨸漢喃=<span style="font-size: 140%;">'''言志 1'''</span>|𡨸國語=Ngôn chí 1}} |} ---- <center>{{Cf|𡨸國語=Thương Chu kiện cũ các chưa đôi, sá lánh thân nhàn thuở việc rồi.|𡨸漢喃=商周件𫇰各𣗓對,詫𨀌身閒𣇫役耒。}} {{Cf|𡨸漢喃=𢶒俗茶常𢯠渃雪,尋清沖𥾸盡茶梅。|𡨸國語=Cởi tục chè thường pha nước tuyết, tìm thanh trong vắt tịn trà mai.}} {{Cf|𡨸漢喃=𪀄叫花𦬑𣈜春凈,香𠓻棋殘席客催。|𡨸國語=Chim kêu hoa nở ngày xuân tịnh, hương trọn cờ tàn tiệc khách thôi.}} {{Cf|𡨸漢喃=𠸟固𠬠念庄㣽𪡊,道𫜵𡥵悋道𫜵碎。|𡨸國語=Bui có một niềm chăng nỡ trễ, đạo làm con lẫn đạo làm tôi.}} {{Cf|𡨸漢喃='''-版漢喃準-'''|𡨸國語='''-Bản Hán Nôm chuẩn-'''}} ---- 商周件𪧘各諸堆 Thương Chu kiện cũ các chưa đôi, 舍另身閒課役耒 Sá lánh thân nhàn, khuở việc rồi. 檜俗茶常坡渃雪 Cổi tục chè thường pha nước tuyết, 尋清中日羡茶梅 Tìm thanh khăn tịn nhặt chà mai. 𪀄呌花𦬑𣈜春凈 Chim kêu hoa nở, ngày xuân tịnh, 香論碁殘席客催 Hương lụn cờ tàn, tiệc khách thôi. 盃固蔑念庒女豸 Bui có một niềm chăng nỡ trại, 道濫昆免道濫碎 Đạo làm con miễn đạo làm tôi. ---- 商周件𪧘各諸堆, 舍另身閒課役耒。 檜俗茶常坡渃雪, 尋清中日羡茶梅。 𪀄呌花𦬑𣈜春凈, 香論碁殘席客催。 盃固蔑念庒女豸, 道濫昆免道濫碎。 Ngôn chí bài 1 Thương Chu bạn cũ các chưa đôi, Sá lánh thân nhàn thuở việc rồi. Gội tục chè thường pha nước tuyết, Tìm thanh trong vắt tịn trà mai. Chim kêu hoa nở ngày xuân tĩnh, Hương lụn cờ tàn tiệc khách thôi. Bui có một niềm chăng nỡ trễ, Đạo làm con liễn đạo làm tôi. {{Cf|𡨸漢喃=『抑齋集』-福溪原本|𡨸國語="Ức Trai tập" - Phúc Khê nguyên bản}} </center>
各板㑄用𥪝張尼:
板㑄:Cf
(
䀡碼源
)
板㑄:R
(
䀡碼源
)
𢮿吏
書院:言志 1
。