𨀈𬧐內容
程單正
程單正
轉𨖅錆邊
隱
調向
張正
𠊝𢷮𧵆低
張偶然
助𢴇
顯示吧入 Hiển thị và Nhập
風𡨸漢喃 Phông chữ Hán Nôm
部𢫈漢喃 Bộ gõ Hán Nôm
工具轉字 Công cụ chuyển tự
𡨸漢喃準 Chữ Hán Nôm chuẩn
榜𡨸漢喃準常用 Bảng chữ Hán Nôm chuẩn Thường dùng
榜𡨸翻音 Bảng chữ Phiên âm
名冊各詞摱憑𡨸漢喃準 Danh sách các từ mượn bằng chữ Hán Nôm chuẩn
向引編輯 Hướng dẫn Biên tập
定樣排曰 Định dạng bài viết
捐𢵰 Quyên góp
衆碎懃伴𢴇扡 Chúng tôi cần bạn giúp đỡ
尋檢
尋檢
交面
造財款
登入
工具個人
造財款
登入
䀡碼源𧵑文藝士
張
討論
㗂越
讀
䀡碼源
䀡歷史
工具
工具
轉𨖅錆邊
隱
作務
讀
䀡碼源
䀡歷史
終
各連結𦤾低
𠊝𢷮連關
張特別
通信張
交面
轉𨖅錆邊
隱
←
文藝士
伴空得權𢯢𢷮張尼、爲理由𢖖󠄁:
只仍成員𥪝𡖡
成員通常
㵋得寔現操作尼。
伴吻固体䀡吧抄劄碼源𧵑張尼。
'''文藝士'''(Văn nghệ sĩ)羅𠊛專創作、[[思維創造|創造]]、和呈演各作品[[文學]]—[[藝術]]。<ref>{{chú thích web|url=https://nhandan.com.vn/binh-luan-phe-phan/van-nghe-si-va-viec-tham-gia-xay-dung-nhan-cach-con-nguoi-244928/|tiêu đề=Văn nghệ sĩ và việc tham gia xây dựng nhân cách con người|tác giả=Đình Dũng|nơi xuất bản=Báo Nhân Dân điện tử|ngày=ngày 12 tháng 10 năm 2015|ngày truy cập=ngày 5 tháng 12 năm 2020}}</ref><ref name="kotobank">[https://kotobank.jp/word/%E8%8A%B8%E8%A1%93%E5%AE%B6-488735 コトバンク]、小学館『デジタル大辞泉』「芸術家」、『精選版 日本国語大辞典』「芸術家」。[[フィンセント・ファン・ゴッホ]]や[[宮沢賢治]]の例のよう必ずしも生前に自身の芸術活動を主な収入源とする人を指すとは限らない。</ref>外𦋦固自「[[藝士]]」𦀴內容相似仍咸義狹欣、只繪𦄣𪚚領域𦓡空包𠔮哿皿文學。
各板㑄用𥪝張尼:
板㑄:Chú thích web
(
䀡碼源
)
板㑄:註釋web
(
䀡碼源
)
𢮿吏
文藝士
。