標準化:Sao

自韋那威箕(VI NA UY KI)・委班復生漢喃越南
𨀈細: 轉向, 尋劍

Sao¹[𢯢]

Check mark (đã)確定(xác định)
vi.

  • Từ giúp hỏi lí do: Mặt sao dầy gió dạn sương; Tại saỏ; Vì sao vậỷ
  • Không: Sao nỡ
  • Mong mỏi: Sao cho chân cứng đá mềm

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net


𡨸(chữ)(chuẩn)𡫡

𡨸(chữ)(dị)(thể)牢 吵 抄 秒

Sao²[𢯢]

Check mark (đã)確定(xác định)
vi.

  • Tinh tú: Sao mai; Vật đổi sao rời
  • Mỗi năm có mùa đông nhiều sương và Sương sao có nghĩa là "Năm"; Nhớ chàng trải mấy sương sao

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net


𡨸(chữ)(chuẩn)𣇟

𡨸(chữ)(dị)(thể)𣋀

Sao³[𢯢]

Check mark (đã)確定(xác định)
vi.

  • Thứ gỗ cứng: Cột gỗ sao
  • Từ đệm sau Sít* : Sít sao (khít khao)

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net


𡨸(chữ)(chuẩn)𣒲

𡨸(chữ)(dị)(thể) -

𡨸漢[𢯢]

  • 抄 sao
  • 鞘 sao
  • 蛸 sao
  • 艄 sao
  • 筲 sao
  • 煼 sao
  • 炒 sao
  • 旓 sao
  • 鮹 sao
  • 鈔 sao, sáo
  • 捎 sao, siếu
  • 梢 sao, tiêu
  • 稍 sảo, sao