標準化:Đây

自韋那威箕(VI NA UY KI)・委班復生漢喃越南
𨀈細: 轉向, 尋劍

Check mark (đã)確定(xác định)
vi.

  • Tại nơi này: Đi cho biết đó biết đây; Có ta đây
  • Điều này: Con ơi, mẹ bảo đây này
  • Cụm từ: Đây đẩy (chê chối quyết liệt)
  • Lối tự xưng: Đấy trèo đây hứng cho vừa một đôi; Đấy với đây không dây mà buộc
  • Từ giúp hỏi: Ai đâỷ

zh. VNDIC.net

ko. Naver Từ điển tiếng Hàn

en. VDict.com / VNDIC.net


𡨸(chữ)(chuẩn)

𡨸(chữ)(dị)(thể)