恪別𡧲版𢯢𢷮𧵑「準化:音節通常/others」

n 𠊝替文本-「[[標準化:」成「[[準化:」
n 𠊝替文本-「[[標準化𡨸喃:」成「[[準化:」
𥮋𢯢𢷮移動 Mobile web edit
 
𣳔1: 𣳔1:
#[[標準化𡨸喃:hãy|hãy]]
#[[準化:hãy|hãy]]
#* 唉<sup>*</sup> {{exp|- Tiếng đi đầu lệnh truyền: Hãy chờ xem - Mấy cụm từ: Hãy còn (vẫn thế); Hãy còn thơ ngây; Hãy hay (lúc ấy sẽ tính)}}
#* 唉<sup>*</sup> {{exp|- Tiếng đi đầu lệnh truyền: Hãy chờ xem - Mấy cụm từ: Hãy còn (vẫn thế); Hãy còn thơ ngây; Hãy hay (lúc ấy sẽ tính)}}
#[[標準化𡨸喃:mời|mời]]
#[[準化:mời|mời]]
#* 𠸼<sup>*</sup>  {{exp|Thỉnh khách: Mời mọc}}
#* 𠸼<sup>*</sup>  {{exp|Thỉnh khách: Mời mọc}}
#[[標準化𡨸喃:lãi|lãi]]
#[[準化:lãi|lãi]]
#* 𧕬  {{exp|Trùng ở ruột: Sán lải}}
#* 𧕬  {{exp|Trùng ở ruột: Sán lải}}
#* 𥚥 {{exp|Tiền lời: Vốn lãi}}
#* 𥚥 {{exp|Tiền lời: Vốn lãi}}
𣳔13: 𣳔13:
#* [籟] lại, lãi
#* [籟] lại, lãi
#* [蠡] lễ, lê, lãi, lỏa
#* [蠡] lễ, lê, lãi, lỏa
#[[標準化𡨸喃:tắt|tắt]]
#[[準化:tắt|tắt]]
#* 𨄠 {{exp|- Lối đi vắn: Đường tắt - Rút vắn: Tóm tắt - Vất vả.}}
#* 𨄠 {{exp|- Lối đi vắn: Đường tắt - Rút vắn: Tóm tắt - Vất vả.}}
#* 𤎕<sup>*</sup> {{exp|- Ngừng: Gió tắt - Dập lửa: Tắt bếp}}
#* 𤎕<sup>*</sup> {{exp|- Ngừng: Gió tắt - Dập lửa: Tắt bếp}}
#[[標準化𡨸喃:nhúng|nhúng]]
#[[準化:nhúng|nhúng]]
#* 𣴛<sup>*</sup> {{exp|- Dìm vào chất lỏng: Tay đã nhúng chàm - Mắc vướng: Nhúng tay vào vụ án mạng}}
#* 𣴛<sup>*</sup> {{exp|- Dìm vào chất lỏng: Tay đã nhúng chàm - Mắc vướng: Nhúng tay vào vụ án mạng}}
#[[標準化𡨸喃:hát|hát]]
#[[準化:hát|hát]]
#* {{proposal|喝|hát}}<sup>*</sup> {{exp|- La to: Hát mệnh (ra lệnh lớn tiếng); Tề thanh hát thái (đồng thanh hoan hô); Hát đảo thái (đả đảo) - Xem Hát (he)}}
#* {{proposal|喝|hát}}<sup>*</sup> {{exp|- La to: Hát mệnh (ra lệnh lớn tiếng); Tề thanh hát thái (đồng thanh hoan hô); Hát đảo thái (đả đảo) - Xem Hát (he)}}
#* {{proposal|喝|hát}} {{exp|- Uống; húp: Hát trà; Hát thang (húp cháo); Hát tây bắc phong (không có gì bỏ bụng) - Mấy cụm từ: Ái hát lưỡng trung (thích rượu); Hát tuý liễu (say rồi) - Tên: Hát giang - Cụm từ: ?Yêu hát? [Xem Hát (hè)]}}
#* {{proposal|喝|hát}} {{exp|- Uống; húp: Hát trà; Hát thang (húp cháo); Hát tây bắc phong (không có gì bỏ bụng) - Mấy cụm từ: Ái hát lưỡng trung (thích rượu); Hát tuý liễu (say rồi) - Tên: Hát giang - Cụm từ: ?Yêu hát? [Xem Hát (hè)]}}
#* {{proposal|喝|hát}} {{exp|Xướng ca: Kép hát; Mẹ hát con khen hay}}
#* {{proposal|喝|hát}} {{exp|Xướng ca: Kép hát; Mẹ hát con khen hay}}
#[[標準化𡨸喃:cu|cu]]
#[[準化:cu|cu]]
#* {{proposal|鴝|cu}}<sup>*</sup> {{exp|- Loại bồ câu: Cu gáy - Hắn, nó: Cu cậu - Cô đơn: Cu ki - Dương vật: Con cu; Thằng cu (bé trai) (tiếng nói chơi)}}
#* {{proposal|鴝|cu}}<sup>*</sup> {{exp|- Loại bồ câu: Cu gáy - Hắn, nó: Cu cậu - Cô đơn: Cu ki - Dương vật: Con cu; Thằng cu (bé trai) (tiếng nói chơi)}}
#* 蚼 {{exp|Rùa mu mềm: Cu đinh}}
#* 蚼 {{exp|Rùa mu mềm: Cu đinh}}
#[[標準化𡨸喃:ran|ran]]
#[[準化:ran|ran]]
#* 㘓<sup>*</sup> {{exp|Âm thanh vang xa: Tiếng ran mặt đất; Binh uy từ đấy sấm ran trong ngoài}}
#* 㘓<sup>*</sup> {{exp|Âm thanh vang xa: Tiếng ran mặt đất; Binh uy từ đấy sấm ran trong ngoài}}
#[[標準化𡨸喃:rắc|rắc]]
#[[準化:rắc|rắc]]
#* 𢳯<sup>*</sup> {{exp|- Trải khắp: Rắc thuốc lên vết thương; Rắc bệnh cho mọi người - Lưa thưa: Nhà rải rắc; Mưa lắc rắc - Tiếng gẫy giòn: Răng rắc - Lộn xộn: Rắc rối}}
#* 𢳯<sup>*</sup> {{exp|- Trải khắp: Rắc thuốc lên vết thương; Rắc bệnh cho mọi người - Lưa thưa: Nhà rải rắc; Mưa lắc rắc - Tiếng gẫy giòn: Răng rắc - Lộn xộn: Rắc rối}}
#[[標準化𡨸喃:đua|đua]]
#[[準化:đua|đua]]
#* 𢵋<sup>*</sup> {{exp|- Tranh hơn kém: Đua chen; Đua đòi; Chạy đua - Dô ra ngoài: Cây đua sang vườn hàng xóm}}
#* 𢵋<sup>*</sup> {{exp|- Tranh hơn kém: Đua chen; Đua đòi; Chạy đua - Dô ra ngoài: Cây đua sang vườn hàng xóm}}
#[[標準化𡨸喃:tê|tê]]
#[[準化:tê|tê]]
#* 犀 {{exp|Động vật ăn kiến có lông như vảy: Con tê tê}}
#* 犀 {{exp|Động vật ăn kiến có lông như vảy: Con tê tê}}
#* 𤺳 {{exp|- Cảm giác bị liệt một phần thân thể: Tê tê - Giẫy loạn: Giẫy tê tê - Khó cử động: Tê bại - Đau lòng: Tê tái - Kia; ấy (danh từ miền Trung): Ở đàng tê; Chẳng biết mô tê gì}}
#* 𤺳 {{exp|- Cảm giác bị liệt một phần thân thể: Tê tê - Giẫy loạn: Giẫy tê tê - Khó cử động: Tê bại - Đau lòng: Tê tái - Kia; ấy (danh từ miền Trung): Ở đàng tê; Chẳng biết mô tê gì}}
𣳔49: 𣳔49:
#* [澌] ti, tê
#* [澌] ti, tê
#* [撕] ti, tê
#* [撕] ti, tê
#[[標準化𡨸喃:hê|hê]]
#[[準化:hê|hê]]
#* 希<sup>*</sup> {{exp|- Giọng cười chế nhạo: Hê hê - Từ đệm sau Hả* : Hả hê (thoả mãn)}}
#* 希<sup>*</sup> {{exp|- Giọng cười chế nhạo: Hê hê - Từ đệm sau Hả* : Hả hê (thoả mãn)}}
#[[標準化𡨸喃:rích|rích]]
#[[準化:rích|rích]]
#* 嚦<sup>*</sup> {{exp|- (Mưa) dai: Rả rích - Cười e lệ: Rúc rích - Thứ đáng bỏ đi: Cũ rích; Hôi rích}}
#* 嚦<sup>*</sup> {{exp|- (Mưa) dai: Rả rích - Cười e lệ: Rúc rích - Thứ đáng bỏ đi: Cũ rích; Hôi rích}}
#[[標準化𡨸喃:te|te]]
#[[準化:te|te]]
#* 呞<sup>*</sup> {{exp|- Tiếng gà: Te te - Vội: Te te chạy tới - Mau lẹ dở hơi: Le te - Tả tơi: Te tua - Lưới nhỏ bắt tôm tép}}
#* 呞<sup>*</sup> {{exp|- Tiếng gà: Te te - Vội: Te te chạy tới - Mau lẹ dở hơi: Le te - Tả tơi: Te tua - Lưới nhỏ bắt tôm tép}}
#[[標準化𡨸喃:phím|phím]]
#[[準化:phím|phím]]
#* 𣓦<sup>*</sup> {{exp|- Khấc để bấm dây đàn: Phím đàn dìu dặt tay tiên - Cây đàn: Phím đàn còn đây}}
#* 𣓦<sup>*</sup> {{exp|- Khấc để bấm dây đàn: Phím đàn dìu dặt tay tiên - Cây đàn: Phím đàn còn đây}}
#[[標準化𡨸喃:gạo|gạo]]
#[[準化:gạo|gạo]]
#* 檤 {{exp|Cây cho bông gòn}}
#* 檤 {{exp|Cây cho bông gòn}}
#* 𥺊<sup>*</sup> {{exp|- Lúa xay bỏ trấu: Vo gạo nấu cơm; Gạo tẻ; Gạo nếp; Gạo lứt (giã dối còn nhiều cám); Gạo chiêm (lấy từ lúa gặt vào mùa nóng); Gạo mùa (lấy từ lúa gặt vào mùa mát) - Có hình hột gạo: Sán gạo - Cấp tốc dự bị thi cử (tiếng bình dân): Học gạo - Từ đệm sau Gượng*}}
#* 𥺊<sup>*</sup> {{exp|- Lúa xay bỏ trấu: Vo gạo nấu cơm; Gạo tẻ; Gạo nếp; Gạo lứt (giã dối còn nhiều cám); Gạo chiêm (lấy từ lúa gặt vào mùa nóng); Gạo mùa (lấy từ lúa gặt vào mùa mát) - Có hình hột gạo: Sán gạo - Cấp tốc dự bị thi cử (tiếng bình dân): Học gạo - Từ đệm sau Gượng*}}
#:: 𥺊檜(gạo cội)
#:: 𥺊檜(gạo cội)
#[[標準化𡨸喃:rủi|rủi]]
#[[準化:rủi|rủi]]
#* 𥗐<sup>*</sup> {{exp|- Không may: Rủi ro - Tình cờ: Run rủi}}
#* 𥗐<sup>*</sup> {{exp|- Không may: Rủi ro - Tình cờ: Run rủi}}
#:: 𥗐芻(rủi ro)
#:: 𥗐芻(rủi ro)
#[[標準化𡨸喃:ro|ro]]
#[[準化:ro|ro]]
#* 芻<sup>*</sup> {{exp|- Âm thanh như sáo: Điếu cày kêu ro ro - Từ đệm sau Co* (giúm lại): Ngồi co ro xó bếp - Từ đệm sau Rủi: Gặp chuyện rủi ro}}
#* 芻<sup>*</sup> {{exp|- Âm thanh như sáo: Điếu cày kêu ro ro - Từ đệm sau Co* (giúm lại): Ngồi co ro xó bếp - Từ đệm sau Rủi: Gặp chuyện rủi ro}}
#[[標準化𡨸喃:cõng|cõng]]
#[[準化:cõng|cõng]]
#* 拱<sup>*</sup> {{exp|Mang trên lưng: Cõng rắn cắn gà nhà}}
#* 拱<sup>*</sup> {{exp|Mang trên lưng: Cõng rắn cắn gà nhà}}
#[[標準化𡨸喃:gạch|gạch]]
#[[準化:gạch|gạch]]
#* 𤮄 {{exp|Đất sét nung cứng: Gậy vông phá nhà gạch}}
#* 𤮄 {{exp|Đất sét nung cứng: Gậy vông phá nhà gạch}}
#* 劃<sup>*</sup> {{exp|- Vạch vẽ: Gạch một đường dài - Xoá bỏ: Gạch tên}}
#* 劃<sup>*</sup> {{exp|- Vạch vẽ: Gạch một đường dài - Xoá bỏ: Gạch tên}}
#* {{proposal|𥗳|gạch}} {{exp|- Mỡ ở dưới mu cua: Gạch vàng béo ngậy - Gắng sức quá mức: Làm sặc gạch mà vẫn không đủ ăn}}
#* {{proposal|𥗳|gạch}} {{exp|- Mỡ ở dưới mu cua: Gạch vàng béo ngậy - Gắng sức quá mức: Làm sặc gạch mà vẫn không đủ ăn}}
#[[標準化𡨸喃:tẩy|tẩy]]
#[[準化:tẩy|tẩy]]
#* 洗 {{exp|- Cạo bỏ: Tẩy vết mực - Muốn dấu: Lộ tẩy; Con bài tẩy - Ngưng giao dịch: Tẩy chay}}
#* 洗 {{exp|- Cạo bỏ: Tẩy vết mực - Muốn dấu: Lộ tẩy; Con bài tẩy - Ngưng giao dịch: Tẩy chay}}
#* [洒] sái, tẩy, thối  
#* [洒] sái, tẩy, thối  
#* [洗]<sup>*</sup> tẩy, tiển
#* [洗]<sup>*</sup> tẩy, tiển
#:: 洗瀝(tẩy sạch)
#:: 洗瀝(tẩy sạch)
#[[標準化𡨸喃:cơm|cơm]]
#[[準化:cơm|cơm]]
#* 𩚵 {{exp|- Gạo chín: Ăn cơm nhà vác ngà voi; Cơm no bò cỡi; Cơm bưng tận miệng; Cơm chẳng lành canh chẳng ngọt (vợ chồng bất hoà) - Cùi mềm ở trái cây: Trái nhãn dầy cơm - Chuối cau: Chuối cơm - Mấy cụm từ: Toi cơm (phí công sức); Như cơm bữa (nhiều lần); Trống cơm (trống khẩu nhỏ); Mụn cơm (cục cứng ở a)}}
#* 𩚵 {{exp|- Gạo chín: Ăn cơm nhà vác ngà voi; Cơm no bò cỡi; Cơm bưng tận miệng; Cơm chẳng lành canh chẳng ngọt (vợ chồng bất hoà) - Cùi mềm ở trái cây: Trái nhãn dầy cơm - Chuối cau: Chuối cơm - Mấy cụm từ: Toi cơm (phí công sức); Như cơm bữa (nhiều lần); Trống cơm (trống khẩu nhỏ); Mụn cơm (cục cứng ở a)}}
#:: 𩚵𥺊(cơm gạo)
#:: 𩚵𥺊(cơm gạo)
#[[標準化𡨸喃:cử|cử]]
#[[準化:cử|cử]]
#* [舉]<sup>*</sup> cử
#* [舉]<sup>*</sup> cử
#:: 舉知(cử tri)
#:: 舉知(cử tri)
𣳔90: 𣳔90:
#* [耜] tỉ, cử  
#* [耜] tỉ, cử  
#* [枸] tẩy, tiển {{exp|- Chanh da vàng: Cử duyên; Cử toan (citric acid); Cử duyên toan nạp (sodium citrate) - Xem Cẩu (gou)}}
#* [枸] tẩy, tiển {{exp|- Chanh da vàng: Cử duyên; Cử toan (citric acid); Cử duyên toan nạp (sodium citrate) - Xem Cẩu (gou)}}
#[[標準化𡨸喃:xong|xong]]
#[[準化:xong|xong]]
#* 衝<sup>*</sup> {{exp|- Hết, tới hồi kết thúc: Công việc xong rồi - Không gặp trục trặc: Xong xuôi}}
#* 衝<sup>*</sup> {{exp|- Hết, tới hồi kết thúc: Công việc xong rồi - Không gặp trục trặc: Xong xuôi}}
#[[標準化𡨸喃:đệm|đệm]]
#[[準化:đệm|đệm]]
#* 笘<sup>*</sup> {{exp|- Chèn thêm: Đệm cho chắc - Thảm lót: Ghế có đệm; Đệm cỏ thảm hoa - Hoà âm: Đơn ca đệm nhạc}}
#* 笘<sup>*</sup> {{exp|- Chèn thêm: Đệm cho chắc - Thảm lót: Ghế có đệm; Đệm cỏ thảm hoa - Hoà âm: Đơn ca đệm nhạc}}
#[[標準化𡨸喃:quỹ|quỹ]]
#[[準化:quỹ|quỹ]]
#* [柜] cử, quỹ
#* [柜] cử, quỹ
#* [簣] quỹ
#* [簣] quỹ
𣳔108: 𣳔108:
#* [匭] quỹ
#* [匭] quỹ
#* [櫃] quỹ, cự  
#* [櫃] quỹ, cự  
#[[標準化𡨸喃:tươi|tươi]]
#[[準化:tươi|tươi]]
#* 鮮<sup>*</sup> {{exp|- Thực phẩm chưa ôi: Cá tươi có mang đỏ; Ăn sống nuốt tươi - Cây cối xanh tốt: Hoa tươi; Cau tươi (hạt cau không phơi khô) - Dáng người vui vẻ: Nét mặt tươi tỉnh - Thêm một ít trọng lượng cho hàng: Cân tươi - Chết mau và bất ưng: Chết tươi}}
#* 鮮<sup>*</sup> {{exp|- Thực phẩm chưa ôi: Cá tươi có mang đỏ; Ăn sống nuốt tươi - Cây cối xanh tốt: Hoa tươi; Cau tươi (hạt cau không phơi khô) - Dáng người vui vẻ: Nét mặt tươi tỉnh - Thêm một ít trọng lượng cho hàng: Cân tươi - Chết mau và bất ưng: Chết tươi}}
#[[標準化𡨸喃:cay|cay]]
#[[準化:cay|cay]]
#* 𨐮<sup>*</sup> {{exp|- Vị đốt lưỡi: Ớt cay - Độc ác: Cay độc; Cay nghiệt - Cảm giác chua xót: Đắng cay; Cay cú Không ớt mà cay :: ''cay đắng''}}
#* 𨐮<sup>*</sup> {{exp|- Vị đốt lưỡi: Ớt cay - Độc ác: Cay độc; Cay nghiệt - Cảm giác chua xót: Đắng cay; Cay cú Không ớt mà cay :: ''cay đắng''}}
#[[標準化𡨸喃:làng|làng]]
#[[準化:làng|làng]]
#* 廊<sup>*</sup> {{exp|- Đơn vị hành chính nhỏ nhất ở Việt nam: Phép vua thua lệ làng - Nhóm người chung lối sống: Làng báo; Làng văn; Làng xa mã; Làng chơi đã trở về già - Nơi công chúng: Kêu làng; Trình làng - Không có điểm đặc sắc: Làng nhàng - (Mắt) mờ - Chữ đệm sau Lẹ* : Lẹ làng (mau)}}
#* 廊<sup>*</sup> {{exp|- Đơn vị hành chính nhỏ nhất ở Việt nam: Phép vua thua lệ làng - Nhóm người chung lối sống: Làng báo; Làng văn; Làng xa mã; Làng chơi đã trở về già - Nơi công chúng: Kêu làng; Trình làng - Không có điểm đặc sắc: Làng nhàng - (Mắt) mờ - Chữ đệm sau Lẹ* : Lẹ làng (mau)}}
#[[標準化𡨸喃:gá|gá]]
#[[準化:gá|gá]]
#* 嫁<sup>*</sup> {{exp|- Lấy vợ lấy chồng: Gá nghĩa trăm năm - Chủ sòng: Gá bạc - Giả vờ: Gá tiếng - Cầm cố: Gá đồ vay tiền}}
#* 嫁<sup>*</sup> {{exp|- Lấy vợ lấy chồng: Gá nghĩa trăm năm - Chủ sòng: Gá bạc - Giả vờ: Gá tiếng - Cầm cố: Gá đồ vay tiền}}
#[[標準化𡨸喃:gã|gã]]
#[[準化:gã|gã]]
#* 子<sup>*</sup> {{exp|- Quán từ đi trước tên người đàn ông còn trẻ: Một gã thư sinh - Đại danh từ để gọi đàn ông còn trẻ: Gã kia từ đâu gã tới đâỷ}}
#* 子<sup>*</sup> {{exp|- Quán từ đi trước tên người đàn ông còn trẻ: Một gã thư sinh - Đại danh từ để gọi đàn ông còn trẻ: Gã kia từ đâu gã tới đâỷ}}
#[[標準化𡨸喃:gạ|gạ]]
#[[準化:gạ|gạ]]
#* 妸<sup>*</sup> {{exp|Dỗ dành người nghe làm điều có lợi cho mình: Gạ gẫm; Gạ bán}}
#* 妸<sup>*</sup> {{exp|Dỗ dành người nghe làm điều có lợi cho mình: Gạ gẫm; Gạ bán}}
#[[標準化𡨸喃:gả|gả]]
#[[準化:gả|gả]]
#* 妸<sup>*</sup> {{exp|Cho con gái lập gia đình: Gả chồng}}
#* 妸<sup>*</sup> {{exp|Cho con gái lập gia đình: Gả chồng}}
#[[標準化𡨸喃:nặng|nặng]]
#[[準化:nặng|nặng]]
#* 𥘀<sup>*</sup> {{exp|- Có trọng lượng cao: Nặng như chì - Làm dữ: Nặng tay - Trầm trọng: Ốm nặng - Quan trọng: Trách nhiệm nặng nề - Chậm chạp: Nặng nề; Nặng tai (hơi điếc) - Dáng buồn giận...: Nặng mặt - Nhớ tưởng mãi: Nặng lòng cố quốc - Một trong 5 dấu ghi lối từ Việt ngữ đổi âm: Dấu nặng}}
#* 𥘀<sup>*</sup> {{exp|- Có trọng lượng cao: Nặng như chì - Làm dữ: Nặng tay - Trầm trọng: Ốm nặng - Quan trọng: Trách nhiệm nặng nề - Chậm chạp: Nặng nề; Nặng tai (hơi điếc) - Dáng buồn giận...: Nặng mặt - Nhớ tưởng mãi: Nặng lòng cố quốc - Một trong 5 dấu ghi lối từ Việt ngữ đổi âm: Dấu nặng}}
#[[標準化𡨸喃:xả|xả]]
#[[準化:xả|xả]]
#* 捨 {{exp|- Giặt sạch vết bẩn: Xả quần áo; Xả tóc - Đổ đi: Xả rác - Nghỉ một lúc: Xả hơi - Từ đệm sau Rủa*}}
#* 捨 {{exp|- Giặt sạch vết bẩn: Xả quần áo; Xả tóc - Đổ đi: Xả rác - Nghỉ một lúc: Xả hơi - Từ đệm sau Rủa*}}
#* [扯] xả
#* [扯] xả
𣳔130: 𣳔130:
#* [撦] xả
#* [撦] xả
#* [舍] xá, xả
#* [舍] xá, xả
#[[標準化𡨸喃:vườn|vườn]]
#[[準化:vườn|vườn]]
#* 園<sup>*</sup> {{exp|- Khu trồng rau, hoạ..: Vườn rộng rào thưa; Cây nhà lá vườn - Mấy cụm từ: Vườn hồng (nhà có con gái chưa chồng); Thợ vườn (thợ dở); Về vườn (nghỉ làm việc)}}
#* 園<sup>*</sup> {{exp|- Khu trồng rau, hoạ..: Vườn rộng rào thưa; Cây nhà lá vườn - Mấy cụm từ: Vườn hồng (nhà có con gái chưa chồng); Thợ vườn (thợ dở); Về vườn (nghỉ làm việc)}}
#[[標準化𡨸喃:xếp|xếp]]
#[[準化:xếp|xếp]]
#* 插<sup>*</sup> {{exp|- Sắp đặt cho thứ tự: Sắp xếp; Xếp chữ; Xếp áo vào tủ - Chồng lên nhau: Bánh giầy là thứ bánh xếp - Gấp gọn: Thước xếp; Dao xếp - Dẹp bỏ: Xếp bút nghiên lo việc binh đao}}
#* 插<sup>*</sup> {{exp|- Sắp đặt cho thứ tự: Sắp xếp; Xếp chữ; Xếp áo vào tủ - Chồng lên nhau: Bánh giầy là thứ bánh xếp - Gấp gọn: Thước xếp; Dao xếp - Dẹp bỏ: Xếp bút nghiên lo việc binh đao}}
#:: 插項(xếp hạng)
#:: 插項(xếp hạng)
#[[標準化𡨸喃:giắt|giắt]]
#[[準化:giắt|giắt]]
#* 𢴑<sup>*</sup> {{exp|- Âm khác của Dắt* : Giắt tay nhau - Đem với mình: Giắt dao bên lưng - Chen bám vào kẽ: Thịt gà giắt răng - Cụm từ: Giéo giắt (âm thanh dễ nghe)}}
#* 𢴑<sup>*</sup> {{exp|- Âm khác của Dắt* : Giắt tay nhau - Đem với mình: Giắt dao bên lưng - Chen bám vào kẽ: Thịt gà giắt răng - Cụm từ: Giéo giắt (âm thanh dễ nghe)}}
#[[標準化𡨸喃:dắc|dắc]]
#[[準化:dắc|dắc]]
#* 𢩮<sup>*</sup> {{exp|- Rải hạt nhỏ dọc lối đi: Vãi dắc tứ tung - Còn đọc là Rắc*}}
#* 𢩮<sup>*</sup> {{exp|- Rải hạt nhỏ dọc lối đi: Vãi dắc tứ tung - Còn đọc là Rắc*}}
#[[標準化𡨸喃:nhấc|nhấc]]
#[[準化:nhấc|nhấc]]
#* 掿<sup>*</sup> {{exp|Nâng lên khỏi vị trí cũ: Nhấc cái li khỏi mặt bàn; Nhấc chân, nhấc tay}}
#* 掿<sup>*</sup> {{exp|Nâng lên khỏi vị trí cũ: Nhấc cái li khỏi mặt bàn; Nhấc chân, nhấc tay}}
#[[標準化𡨸喃:nhác|nhác]]
#[[準化:nhác|nhác]]
#* 䁻<sup>*</sup> {{exp|- Thoáng thấy bóng: Bóng hồng nhác thấy nẻo xa - Nhìn quanh mà lo: Nhớn nhác}}
#* 䁻<sup>*</sup> {{exp|- Thoáng thấy bóng: Bóng hồng nhác thấy nẻo xa - Nhìn quanh mà lo: Nhớn nhác}}
#* 𢖺 {{exp|Lười: Biếng nhác}}
#* 𢖺 {{exp|Lười: Biếng nhác}}
#[[標準化𡨸喃:dạt|dạt]]
#[[準化:dạt|dạt]]
#* 澾<sup>*</sup> {{exp|- Trôi tới nơi: Dạt vào bờ - Né sang một bên: Mọi người dạt ra hai bên - Nhiều: Dạt dào}}
#* 澾<sup>*</sup> {{exp|- Trôi tới nơi: Dạt vào bờ - Né sang một bên: Mọi người dạt ra hai bên - Nhiều: Dạt dào}}
#[[標準化𡨸喃:dác|dác]]
#[[準化:dác|dác]]
#* {{proposal|弋|dác}} {{exp|- Dáng người lớn nhỏ: Vóc dác - Lo ngại nhìn quanh: Dớn dác - Từ đệm theo Dốc* : Đường đi dốc dác}}
#* {{proposal|弋|dác}} {{exp|- Dáng người lớn nhỏ: Vóc dác - Lo ngại nhìn quanh: Dớn dác - Từ đệm theo Dốc* : Đường đi dốc dác}}
#* 桷<sup>*</sup> {{exp|- Phần gỗ xốp bao lõi cây: Bào bỏ lớp gỗ dác - Còn âm là Rác*}}
#* 桷<sup>*</sup> {{exp|- Phần gỗ xốp bao lõi cây: Bào bỏ lớp gỗ dác - Còn âm là Rác*}}
#* [榷] {{exp|Thảo luận: Thương dác}}
#* [榷] {{exp|Thảo luận: Thương dác}}
#[[標準化𡨸喃:rờ|rờ]]
#[[準化:rờ|rờ]]
#* 𢲢<sup>*</sup> {{exp|- Sờ; tìm hiểu bằng xúc giác: Rờ mó; Xẩm rờ voi - Mấy cụm từ: Rờ rẫm; Rờ rịt (* mân mê sờ soạng; * cố tìm giải đáp); Rờ rờ (sờ sờ)(* ở ngay trước mắt; * rất dễ nhận); Rờ rỡ (chói sáng); Bảng vàng rờ rỡ kìa đề tên anh}}
#* 𢲢<sup>*</sup> {{exp|- Sờ; tìm hiểu bằng xúc giác: Rờ mó; Xẩm rờ voi - Mấy cụm từ: Rờ rẫm; Rờ rịt (* mân mê sờ soạng; * cố tìm giải đáp); Rờ rờ (sờ sờ)(* ở ngay trước mắt; * rất dễ nhận); Rờ rỡ (chói sáng); Bảng vàng rờ rỡ kìa đề tên anh}}
#[[標準化𡨸喃:gừ|gừ]]
#[[準化:gừ|gừ]]
#* 㖵<sup>*</sup> {{exp|Tiếng đe dọa trong cổ: Gầm gừ}}
#* 㖵<sup>*</sup> {{exp|Tiếng đe dọa trong cổ: Gầm gừ}}
#[[標準化𡨸喃:dơ|dơ]]
#[[準化:dơ|dơ]]
#* 汿<sup>*</sup> {{exp|- Không sạch: Dơ bẩn - Đáng xấu hổ: Dơ dáng dại hình; Làm dơ duốc đến tiên nhân; Không biết dơ mặt}}
#* 汿<sup>*</sup> {{exp|- Không sạch: Dơ bẩn - Đáng xấu hổ: Dơ dáng dại hình; Làm dơ duốc đến tiên nhân; Không biết dơ mặt}}
#* 拁 {{exp|- Nâng cao: Dơ tay - Còn âm là Giơ*}}
#* 拁 {{exp|- Nâng cao: Dơ tay - Còn âm là Giơ*}}
#[[標準化𡨸喃:rẻ|rẻ]]
#[[準化:rẻ|rẻ]]
#* 𠀳<sup>*</sup> {{exp|- Khinh thường: Mà lòng rẻ rúng đã dành một bên - Không đắt: Của rẻ là của ôi - Có hình que dẹp: Rẻ quạt; Rẻ lúa; Gẫy một rẻ sườn - Vệt sáng trên trời có hình như cái quạt xoè: Chiều nay ngang trời có rẻ quạt}}
#* 𠀳<sup>*</sup> {{exp|- Khinh thường: Mà lòng rẻ rúng đã dành một bên - Không đắt: Của rẻ là của ôi - Có hình que dẹp: Rẻ quạt; Rẻ lúa; Gẫy một rẻ sườn - Vệt sáng trên trời có hình như cái quạt xoè: Chiều nay ngang trời có rẻ quạt}}
#[[標準化𡨸喃:hột|hột]]
#[[準化:hột|hột]]
#* 紇<sup>*</sup> {{exp|- Hạt lúa: Không có một đồng một hột (nghèo lắm) - Viên nhỏ: Hột cơm; Hột mưa; Đau mắt hột - Viên cứng nằm trong trái: Hột đào - Vật hình viên nhỏ: Hột gà (tiếng Nam) - Âm khác là Hạt}}
#* 紇<sup>*</sup> {{exp|- Hạt lúa: Không có một đồng một hột (nghèo lắm) - Viên nhỏ: Hột cơm; Hột mưa; Đau mắt hột - Viên cứng nằm trong trái: Hột đào - Vật hình viên nhỏ: Hột gà (tiếng Nam) - Âm khác là Hạt}}
#* [紇] hột
#* [紇] hột
#* [齕] hột
#* [齕] hột
#* [搰] hột, cốt  
#* [搰] hột, cốt  
#[[標準化𡨸喃:hạch|hạch]]
#[[準化:hạch|hạch]]
#* 核<sup>*</sup> {{exp|- Bẻ bắt để vòi vĩnh: Hạch sách - Tuyến trong cơ thể: Hạch sữạ.. - Nổi cục (như Hv) ở cổ, nách...: Nổi hạch - Bệnh dịch nổi hạch}}
#* 核<sup>*</sup> {{exp|- Bẻ bắt để vòi vĩnh: Hạch sách - Tuyến trong cơ thể: Hạch sữạ.. - Nổi cục (như Hv) ở cổ, nách...: Nổi hạch - Bệnh dịch nổi hạch}}
#* [槅] cách, hạch
#* [槅] cách, hạch
𣳔170: 𣳔170:
#* [覈] hạch
#* [覈] hạch
#* [輅] lộ, nhạ, hạch
#* [輅] lộ, nhạ, hạch
#[[標準化𡨸喃:thua|thua]]
#[[準化:thua|thua]]
#* 輸<sup>*</sup> {{exp|- Lép vế; kém người: Mạnh được yếu thua; Thua cuộc - Chịu điều bất lợi: Thua lỗ; Thua thiệt}}
#* 輸<sup>*</sup> {{exp|- Lép vế; kém người: Mạnh được yếu thua; Thua cuộc - Chịu điều bất lợi: Thua lỗ; Thua thiệt}}
#[[標準化𡨸喃:phe|phe]]
#[[準化:phe|phe]]
#* 批<sup>*</sup> {{exp|- Nhóm người cùng tư tưởng: Phe phái - Quạt nhẹ: Phe phẩy}}
#* 批<sup>*</sup> {{exp|- Nhóm người cùng tư tưởng: Phe phái - Quạt nhẹ: Phe phẩy}}
#[[標準化𡨸喃:cuội|cuội]]
#[[準化:cuội|cuội]]
#* 𥖩<sup>*</sup> {{exp|- Đá nhỏ và tròn - Đứa bé huyền thoại hay nói dối: Thằng Cuội ngồi gốc đa - Lỗi lời: Hứa cuội}}
#* 𥖩<sup>*</sup> {{exp|- Đá nhỏ và tròn - Đứa bé huyền thoại hay nói dối: Thằng Cuội ngồi gốc đa - Lỗi lời: Hứa cuội}}
#[[標準化𡨸喃:dấy|dấy]]
#[[準化:dấy|dấy]]
#* 曳<sup>*</sup> {{exp|- Nổi lên (còn âm là Dẫy): Nước dấy lên - Cử sự: Dấy binh; Dấy loạn}}
#* 曳<sup>*</sup> {{exp|- Nổi lên (còn âm là Dẫy): Nước dấy lên - Cử sự: Dấy binh; Dấy loạn}}
#[[標準化𡨸喃:phà|phà]]
#[[準化:phà|phà]]
#* 𠶊 {{exp|Thở mạnh: Phà hơi vào; Phà một tiếng thoải mái}}
#* 𠶊 {{exp|Thở mạnh: Phà hơi vào; Phà một tiếng thoải mái}}
#* 柀<sup>*</sup> {{exp|Đò lớn: Qua sông bằng phà}}
#* 柀<sup>*</sup> {{exp|Đò lớn: Qua sông bằng phà}}
#[[標準化𡨸喃:khoang|khoang]]
#[[準化:khoang|khoang]]
#* 𦨻<sup>*</sup> {{exp|- Buồng dưới thuyền: Ngủ trong khoang - Đốm khác màu: Chó cò khoang mực}}
#* 𦨻<sup>*</sup> {{exp|- Buồng dưới thuyền: Ngủ trong khoang - Đốm khác màu: Chó cò khoang mực}}
#* 𧧯 {{exp|Từ đệm sau Khoe*}}
#* 𧧯 {{exp|Từ đệm sau Khoe*}}
#[[標準化𡨸喃:leo|leo]]
#[[準化:leo|leo]]
#* 蹽<sup>*</sup> {{exp|- Trèo: Leo cây - Có ý lỗi hẹn: Cho leo cây (tiếng bình dân) - Dưa gang: Dưa leo - Cao mà dễ đổ, dễ rớt: Cheo leo - Xem thấu được: Nước trong leo lẻo - Cao gầy: Leo kheo - Cụm từ: Leo teo (* hớt hải; * lèo tèo)}}
#* 蹽<sup>*</sup> {{exp|- Trèo: Leo cây - Có ý lỗi hẹn: Cho leo cây (tiếng bình dân) - Dưa gang: Dưa leo - Cao mà dễ đổ, dễ rớt: Cheo leo - Xem thấu được: Nước trong leo lẻo - Cao gầy: Leo kheo - Cụm từ: Leo teo (* hớt hải; * lèo tèo)}}
#* 燎 {{exp|Ánh sáng yếu: Leo lét}}
#* 燎 {{exp|Ánh sáng yếu: Leo lét}}
#[[標準化𡨸喃:mát|mát]]
#[[準化:mát|mát]]
#* 𠖾<sup>*</sup> {{exp|- Lạnh dễ chịu: Gió mát; Mưa lúc nào mát mặt lúc đó - Vẻ vang: Mát mặt - Dễ chịu: Mát ruột - Thấy khoái khi mút: Mút mát - Từ đệm sau Mất* - Trách nhẹ: Hờn mát; Nói mát - May mắn: Thày lang mát tay}}
#* 𠖾<sup>*</sup> {{exp|- Lạnh dễ chịu: Gió mát; Mưa lúc nào mát mặt lúc đó - Vẻ vang: Mát mặt - Dễ chịu: Mát ruột - Thấy khoái khi mút: Mút mát - Từ đệm sau Mất* - Trách nhẹ: Hờn mát; Nói mát - May mắn: Thày lang mát tay}}
#* 𧉿 {{exp|Bọ nhỏ làm ngứa: Chiếu (Rơm) có mát}}
#* 𧉿 {{exp|Bọ nhỏ làm ngứa: Chiếu (Rơm) có mát}}
#[[標準化𡨸喃:ngâm|ngâm]]
#[[準化:ngâm|ngâm]]
#* 沈 {{exp|Dìm lâu dưới chất lỏng: Cà ngâm mắm; Ngâm tôm (* cực hình trói phạm nhân co lại như con tôm rồi đem ngâm; * việc để lâu không xét)}}
#* 沈 {{exp|Dìm lâu dưới chất lỏng: Cà ngâm mắm; Ngâm tôm (* cực hình trói phạm nhân co lại như con tôm rồi đem ngâm; * việc để lâu không xét)}}
#* [吟]<sup>*</sup> ngâm
#* [吟]<sup>*</sup> ngâm
#[[標準化𡨸喃:ngấm|ngấm]]
#[[準化:ngấm|ngấm]]
#* 汵<sup>*</sup> {{exp|- Thấm kĩ: Thịt đã ngấm muối - Hành động bí mật muốn che giấu: Ngấm ngầm làm hại - Giấu bên dưới mặt nước: Đá ngầm; Tầu ngầm)}}
#* 汵<sup>*</sup> {{exp|- Thấm kĩ: Thịt đã ngấm muối - Hành động bí mật muốn che giấu: Ngấm ngầm làm hại - Giấu bên dưới mặt nước: Đá ngầm; Tầu ngầm)}}
#[[標準化𡨸喃:lá|lá]]
#[[準化:lá|lá]]
#* 蘿(𦲿)<sup>*</sup> {{exp|- Bộ phận giúp cây thở: Lá chen hoa - Mỏng như lá: Vàng lá; Lá bài - Mặt trên đối với mặt dưới của vật mỏng: Lá mặt lá trái (lá trái còn có nghĩa là phần muốn che đậy) - Một nội tuyến: Lá lách - Quán từ đi trước các vật giống như lá: Lá bài (mẩu bìa in hình để chơi chắn, tổ tôm...); Lá chắn; Lá cờ; Lá gan; Lá phổi; Lá thăm... - Chuối ăn xanh: Chuối lá (plantain) - Từ đệm sau: * Lèo: Ăn nói lèo lá (không giản dị) * Lông: Đầy lông lá}}
#* 蘿(𦲿)<sup>*</sup> {{exp|- Bộ phận giúp cây thở: Lá chen hoa - Mỏng như lá: Vàng lá; Lá bài - Mặt trên đối với mặt dưới của vật mỏng: Lá mặt lá trái (lá trái còn có nghĩa là phần muốn che đậy) - Một nội tuyến: Lá lách - Quán từ đi trước các vật giống như lá: Lá bài (mẩu bìa in hình để chơi chắn, tổ tôm...); Lá chắn; Lá cờ; Lá gan; Lá phổi; Lá thăm... - Chuối ăn xanh: Chuối lá (plantain) - Từ đệm sau: * Lèo: Ăn nói lèo lá (không giản dị) * Lông: Đầy lông lá}}
#[[標準化𡨸喃:khoát|khoát]]
#[[準化:khoát|khoát]]
#* 闊 {{exp|- Mức đo bề ngang: Khoát ba tấc - Múa tay làm hiệu: Khoát tay mời ngồi - Âm khác của Khoác* : Khoát tay nhau ra về}}
#* 闊 {{exp|- Mức đo bề ngang: Khoát ba tấc - Múa tay làm hiệu: Khoát tay mời ngồi - Âm khác của Khoác* : Khoát tay nhau ra về}}
#* [豁] hoát, khoát
#* [豁] hoát, khoát